Bảng Xếp Hạng Dự Trữ Ngoại Hối Của Các Quốc Gia Năm 2024

Biểu đồ này hiển thị xếp hạng dự trữ ngoại hối của các quốc gia vào năm 2024. Trung Quốc dẫn đầu với dự trữ 3,582 nghìn tỷ USD, tiếp theo là Nhật Bản với 1,827 nghìn tỷ USD. Thụy Sĩ, Ấn Độ và Nga hoàn thành top 5, trong khi Hàn Quốc xếp thứ 9 với 419,36 tỷ USD.

Beautiful Chart

Bảng Xếp Hạng Dự Trữ Ngoại Hối Của Các Quốc Gia Năm 2024

Biểu đồ này hiển thị xếp hạng dự trữ ngoại hối của các quốc gia vào năm 2024.

Parsing Data

Data Source: Wikipedia

Image Source: Freepik from www.flaticon.com

Dự trữ ngoại hối là lượng tài sản ngoại tệ mà ngân hàng trung ương hoặc cơ quan tài chính của một quốc gia nắm giữ. Dự trữ này được sử dụng để hỗ trợ giá trị đồng tiền nội địa và quản lý nợ nước ngoài, cũng như để duy trì sự ổn định kinh tế.

Năm 2024, Trung Quốc đứng đầu bảng xếp hạng dự trữ ngoại hối toàn cầu với 3,582 nghìn tỷ USD, khẳng định vị thế kinh tế mạnh mẽ của mình. Nhật Bản đứng thứ hai với 1,827 nghìn tỷ USD, cho thấy sức mạnh của nền kinh tế xuất khẩu lớn của nước này. Thụy Sĩ đứng thứ ba với 795,4 tỷ USD, tiếp theo là Ấn Độ và Nga. Dự trữ ngoại hối là yếu tố quan trọng cho sự ổn định kinh tế của một quốc gia, đặc biệt trong bối cảnh bất ổn toàn cầu. Hàn Quốc đứng thứ 9 với 419,36 tỷ USD, cho thấy tầm quan trọng của dự trữ ngoại hối đối với các quốc gia trong việc bảo vệ nền kinh tế trước những cú sốc từ bên ngoài. Mặc dù là nền kinh tế lớn nhất thế giới, Hoa Kỳ chỉ xếp thứ 15 với 242,7 tỷ USD, điều này phản ánh vai trò của đồng USD như một đồng tiền dự trữ quốc tế chính. Dự trữ ngoại hối không chỉ giúp ổn định tỷ giá hối đoái mà còn là công cụ quan trọng trong quản lý nợ công và chính sách tiền tệ.

Xếp hạngTênChỉ số
Hạng 1
Trung Quốc
$ 3N T 582T
Hạng 2
Nhật Bản
$ 1N T 827T
Hạng 3
Thụy Sĩ
$ 795T
Hạng 4
Ấn Độ
$ 674T
Hạng 5
Nga
$ 606T
Hạng 6
Đài Loan
$ 568T
Hạng 7
Ả Rập Xê Út
$ 455T
Hạng 8
Hồng Kông
$ 425T
Hạng 9
Hàn Quốc
$ 419T
Hạng 10
México
$ 364T
Hạng 11
Singapore
$ 357T
Hạng 12
Brasil
$ 352T
Hạng 13
Đức
$ 339T
Hạng 14
Ý
$ 247T
Hạng 15
Hoa Kỳ
$ 242T
Hạng 16
Pháp
$ 240T
Hạng 17
Thái Lan
$ 223T
Hạng 18
Israel
$ 208T
Hạng 19
Ba Lan
$ 206T
Hạng 20
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
$ 183T