Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Chuck Person

  • 30 tháng 5, 2025

Chuck Person ra mắt NBA vào năm 1986, đã thi đấu tổng cộng 943 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 13.858 điểm, 2.645 kiến tạo và 4.763 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 202 về điểm số và 300 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Chuck Person
TênChuck Person
Ngày sinh27 tháng 6, 1964
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao203cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1986

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Chuck Person

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Chuck Person về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)943 trận (hạng 211 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.858 điểm (hạng 202)
3 điểm (3P)1.220 cú ném (hạng 97)
Kiến tạo (AST)2.645 lần (hạng 300)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.763 lần (hạng 305)
Rebound tấn công (ORB)1.162 (hạng 343)
Rebound phòng ngự (DRB)3.601 (hạng 208)
Chặn bóng (BLK)197 lần (hạng 772)
Cướp bóng (STL)683 lần (hạng 395)
Mất bóng (TOV)1.952 lần (hạng 134)
Lỗi cá nhân (PF)2.565 lần (hạng 181)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.8% (hạng 1426)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.3% (hạng 2310)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.2% (hạng 596)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.7 phút (hạng 318)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2000)

Số trận (G)37
Điểm (PTS)102
3 điểm (3P)24
Kiến tạo (AST)22
Rebound (TRB)53
Rebound tấn công (ORB)6
Rebound phòng ngự (DRB)47
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)5
Mất bóng (TOV)12
Lỗi cá nhân (PF)56
Triple-double0
FG%30.1%
FT%50%
3P%25.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)340 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1989 – 1.728 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1996 – 190 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1992 – 382 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1987 – 677
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1993 – 30
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1987 – 90
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1987 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1991 – 50.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1989 – 79.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1996 – 41%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1989 – 3.012 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Chuck Person đã ra sân tổng cộng 51 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)577
3 điểm (3P)77
Kiến tạo (AST)86
Rebound (TRB)184
Rebound tấn công (ORB)23
Rebound phòng ngự (DRB)161
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)23
Mất bóng (TOV)60
Lỗi cá nhân (PF)120
FG%44.8%
FT%73.7%
3P%39.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.332 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Chuck Person

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1987
82
2956
1541
635
0.468
1358
49
0.355
138
586
0.48
1220
0.486
222
0.747
297
677
168
509
295
90
16
1
78
211
310
1988
79
2807
1341
575
0.459
1252
59
0.333
177
516
0.48
1075
0.483
132
0.67
197
536
171
365
309
73
8
0
71
210
266
1989
80
3012
1728
711
0.489
1453
63
0.307
205
648
0.519
1248
0.511
243
0.792
307
516
144
372
289
83
18
1
79
308
280
1990
77
2714
1515
605
0.487
1242
94
0.372
253
511
0.517
989
0.525
211
0.781
270
445
126
319
230
53
20
0
73
170
217
1991
80
2566
1474
620
0.504
1231
69
0.34
203
551
0.536
1028
0.532
165
0.721
229
417
121
296
238
56
17
0
79
184
221
1992
81
2923
1497
616
0.48
1284
132
0.373
354
484
0.52
930
0.531
133
0.675
197
426
114
312
382
68
18
0
81
216
247
1993
78
2985
1309
541
0.433
1248
118
0.355
332
423
0.462
916
0.481
109
0.649
168
433
98
335
343
67
30
0
75
219
198
1994
77
2029
894
356
0.422
843
100
0.368
272
256
0.448
571
0.482
82
0.759
108
253
55
198
185
45
12
0
37
121
164
1995
81
2033
872
317
0.423
750
172
0.387
445
145
0.475
305
0.537
66
0.647
102
258
49
209
106
45
12
0
1
102
198
1996
80
2131
873
308
0.437
705
190
0.41
463
118
0.488
242
0.572
67
0.644
104
413
76
337
100
49
26
0
16
91
197
1998
61
1455
409
143
0.359
398
95
0.344
276
48
0.393
122
0.479
28
0.757
37
204
17
187
86
29
10
0
11
67
121
1999
50
990
303
112
0.388
289
55
0.35
157
57
0.432
132
0.483
24
0.75
32
132
17
115
60
20
8
0
21
41
90
2000
37
340
102
37
0.301
123
24
0.253
95
13
0.464
28
0.398
4
0.5
8
53
6
47
22
5
2
0
0
12
56