Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Danny Manning

  • 30 tháng 5, 2025

Danny Manning ra mắt NBA vào năm 1988, đã thi đấu tổng cộng 883 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 12.367 điểm, 2.063 kiến tạo và 4.615 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 263 về điểm số và 444 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Danny Manning
TênDanny Manning
Ngày sinh17 tháng 5, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao208cm
Cân nặng104kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1988

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Danny Manning

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Danny Manning về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)883 trận (hạng 289 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.367 điểm (hạng 263)
3 điểm (3P)41 cú ném (hạng 1286)
Kiến tạo (AST)2.063 lần (hạng 444)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.615 lần (hạng 320)
Rebound tấn công (ORB)1.523 (hạng 211)
Rebound phòng ngự (DRB)3.092 (hạng 278)
Chặn bóng (BLK)752 lần (hạng 165)
Cướp bóng (STL)1.000 lần (hạng 177)
Mất bóng (TOV)1.853 lần (hạng 151)
Lỗi cá nhân (PF)2.895 lần (hạng 94)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.1% (hạng 443)
FT% (tỉ lệ ném phạt)72.9% (hạng 2222)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)20.6% (hạng 2180)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.4 phút (hạng 599)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2003)

Số trận (G)13
Điểm (PTS)34
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)7
Rebound (TRB)18
Rebound tấn công (ORB)7
Rebound phòng ngự (DRB)11
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)9
Mất bóng (TOV)7
Lỗi cá nhân (PF)11
Triple-double0
FG%40.6%
FT%83.3%
3P%37.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)89 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1993 – 1.800 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1993 – 8 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1992 – 285 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1992 – 564
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1992 – 122
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1992 – 135
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1994 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1995 – 54.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 83.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2003 – 37.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1992 – 2.904 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Danny Manning đã ra sân tổng cộng 32 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)408
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)43
Rebound (TRB)125
Rebound tấn công (ORB)38
Rebound phòng ngự (DRB)87
Chặn bóng (BLK)22
Cướp bóng (STL)27
Mất bóng (TOV)50
Lỗi cá nhân (PF)113
FG%50.8%
FT%75.2%
3P%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)765 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Danny Manning

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1989
26
950
434
177
0.494
358
1
0.2
5
176
0.499
353
0.496
79
0.767
103
171
70
101
81
44
25
0
18
93
89
1990
71
2269
1154
440
0.533
826
0
0
5
440
0.536
821
0.533
274
0.741
370
422
142
280
187
91
39
0
42
188
261
1991
73
2197
1159
470
0.519
905
0
0
3
470
0.521
902
0.519
219
0.716
306
426
169
257
196
117
62
0
47
188
281
1992
82
2904
1579
650
0.542
1199
0
0
5
650
0.544
1194
0.542
279
0.725
385
564
229
335
285
135
122
0
82
210
293
1993
79
2761
1800
702
0.509
1379
8
0.267
30
694
0.514
1349
0.512
388
0.802
484
520
198
322
207
108
101
0
77
230
323
1994
68
2520
1403
586
0.488
1201
3
0.176
17
583
0.492
1184
0.489
228
0.669
341
465
131
334
261
99
82
1
66
233
260
1995
46
1510
822
340
0.547
622
6
0.286
21
334
0.556
601
0.551
136
0.673
202
276
97
179
154
41
57
0
19
121
176
1996
33
816
441
178
0.459
388
3
0.214
14
175
0.468
374
0.463
82
0.752
109
143
30
113
65
38
24
0
4
77
121
1997
77
2134
1040
426
0.536
795
7
0.194
36
419
0.552
759
0.54
181
0.721
251
469
137
332
173
81
74
0
17
161
268
1998
70
1794
947
390
0.516
756
0
0
7
390
0.521
749
0.516
167
0.739
226
392
110
282
139
71
46
0
11
100
201
1999
50
1184
453
187
0.484
386
1
0.111
9
186
0.493
377
0.486
78
0.696
112
219
62
157
113
36
38
0
5
69
129
2000
72
1217
333
149
0.44
339
1
0.25
4
148
0.442
335
0.441
34
0.654
52
208
50
158
73
62
29
0
0
55
183
2001
82
1305
603
247
0.494
500
7
0.25
28
240
0.508
472
0.501
102
0.729
140
214
66
148
92
47
29
0
0
96
219
2002
41
552
165
71
0.477
149
1
0.143
7
70
0.493
142
0.48
22
0.667
33
108
25
83
30
21
21
0
10
25
80
2003
13
89
34
13
0.406
32
3
0.375
8
10
0.417
24
0.453
5
0.833
6
18
7
11
7
9
3
0
0
7
11