Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Hal Greer

  • 30 tháng 5, 2025

Hal Greer ra mắt NBA vào năm 1958, đã thi đấu tổng cộng 1.122 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 21.586 điểm, 4.540 kiến tạo và 5.665 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 40 về điểm số và 90 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Hal Greer
TênHal Greer
Ngày sinh26 tháng 6, 1936
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng79kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1958

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Hal Greer

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Hal Greer về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.122 trận (hạng 70 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)21.586 điểm (hạng 40)
Kiến tạo (AST)4.540 lần (hạng 90)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.665 lần (hạng 218)
Lỗi cá nhân (PF)3.855 lần (hạng 18)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.2% (hạng 1577)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.1% (hạng 935)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.5 phút (hạng 50)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1973)

Số trận (G)38
Điểm (PTS)214
Kiến tạo (AST)111
Rebound (TRB)106
Lỗi cá nhân (PF)76
Triple-double0
FG%39.2%
FT%82.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)848 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1968 – 1.976 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1969 – 414 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1962 – 524
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1965 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1968 – 47.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1963 – 83.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1966 – 3.326 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Hal Greer đã ra sân tổng cộng 92 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.876
Kiến tạo (AST)393
Rebound (TRB)505
Lỗi cá nhân (PF)357
FG%42.5%
FT%81.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.642 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Hal Greer

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1959
68
1625
753
308
0.454
679
0
0
0
0
0
0
0
137
0.778
176
196
0
0
101
0
0
0
0
0
189
1960
70
1979
924
388
0.476
815
0
0
0
0
0
0
0
148
0.783
189
303
0
0
188
0
0
0
0
0
208
1961
79
2763
1551
623
0.451
1381
0
0
0
0
0
0
0
305
0.774
394
455
0
0
302
0
0
0
0
0
242
1962
71
2705
1619
644
0.447
1442
0
0
0
0
0
0
0
331
0.819
404
524
0
0
313
0
0
0
0
0
252
1963
80
2631
1562
600
0.464
1293
0
0
0
0
0
0
0
362
0.834
434
457
0
0
275
0
0
0
0
0
286
1964
80
3157
1865
715
0.444
1611
0
0
0
0
0
0
0
435
0.829
525
484
0
0
374
0
0
0
0
0
291
1965
70
2600
1413
539
0.433
1245
0
0
0
0
0
0
0
335
0.811
413
355
0
0
313
0
0
1
0
0
254
1966
80
3326
1819
703
0.445
1580
0
0
0
0
0
0
0
413
0.804
514
473
0
0
384
0
0
0
0
0
315
1967
80
3086
1765
699
0.459
1524
0
0
0
0
0
0
0
367
0.788
466
422
0
0
303
0
0
0
0
0
302
1968
82
3263
1976
777
0.478
1626
0
0
0
0
0
0
0
422
0.769
549
444
0
0
372
0
0
0
0
0
289
1969
82
3311
1896
732
0.459
1595
0
0
0
0
0
0
0
432
0.796
543
435
0
0
414
0
0
0
0
0
294
1970
80
3024
1762
705
0.455
1551
0
0
0
0
0
0
0
352
0.815
432
376
0
0
405
0
0
0
0
0
300
1971
81
3060
1508
591
0.431
1371
0
0
0
0
0
0
0
326
0.805
405
364
0
0
369
0
0
0
69
0
289
1972
81
2410
959
389
0.449
866
0
0
0
0
0
0
0
181
0.774
234
271
0
0
316
0
0
0
52
0
268
1973
38
848
214
91
0.392
232
0
0
0
0
0
0
0
32
0.821
39
106
0
0
111
0
0
0
17
0
76