Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Paul George

  • 30 tháng 5, 2025

Paul George ra mắt NBA vào năm 2010, đã thi đấu tổng cộng 867 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 18.032 điểm, 3.191 kiến tạo và 5.465 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 79 về điểm số và 206 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Paul George
TênPaul George
Ngày sinh2 tháng 5, 1990
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward, Power Forward, and Shooting Guard
Chiều cao203cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2010

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Paul George

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Paul George về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)867 trận (hạng 320 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.032 điểm (hạng 79)
3 điểm (3P)2.253 cú ném (hạng 11)
Kiến tạo (AST)3.191 lần (hạng 206)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.465 lần (hạng 236)
Rebound tấn công (ORB)726 (hạng 601)
Rebound phòng ngự (DRB)4.739 (hạng 108)
Chặn bóng (BLK)381 lần (hạng 382)
Cướp bóng (STL)1.464 lần (hạng 56)
Mất bóng (TOV)2.317 lần (hạng 83)
Lỗi cá nhân (PF)2.317 lần (hạng 274)
Triple-double4 lần (hạng 131)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44% (hạng 1929)
FT% (tỉ lệ ném phạt)85.4% (hạng 360)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38.5% (hạng 279)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.7 phút (hạng 127)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)74
Điểm (PTS)1.671
3 điểm (3P)243
Kiến tạo (AST)262
Rebound (TRB)388
Rebound tấn công (ORB)37
Rebound phòng ngự (DRB)351
Chặn bóng (BLK)37
Cướp bóng (STL)113
Mất bóng (TOV)153
Lỗi cá nhân (PF)202
Triple-double0
FG%47.1%
FT%90.7%
3P%41.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.502 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 2.159 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2019 – 292 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2016 – 329 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 628
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2013 – 51
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2019 – 170
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2013 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 47.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 90.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2024 – 41.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2013 – 2.972 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Paul George đã ra sân tổng cộng 114 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.416
3 điểm (3P)276
Kiến tạo (AST)473
Rebound (TRB)854
Rebound tấn công (ORB)107
Rebound phòng ngự (DRB)747
Chặn bóng (BLK)62
Cướp bóng (STL)172
Mất bóng (TOV)354
Lỗi cá nhân (PF)376
FG%42.3%
FT%82.6%
3P%35.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.444 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Paul George

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2011
61
1265
476
179
0.453
395
41
0.297
138
138
0.537
257
0.505
77
0.762
101
224
37
187
65
62
26
0
19
70
127
2012
66
1958
798
281
0.44
639
90
0.385
234
191
0.472
405
0.51
146
0.802
182
370
56
314
158
108
38
0
66
117
191
2013
79
2972
1377
493
0.419
1176
170
0.362
469
323
0.457
707
0.491
221
0.807
274
603
88
515
327
143
51
1
79
233
227
2014
80
2898
1737
577
0.424
1362
182
0.364
500
395
0.458
862
0.49
401
0.864
464
542
64
478
283
151
22
1
80
224
198
2015
6
91
53
18
0.367
49
9
0.409
22
9
0.333
27
0.459
8
0.727
11
22
4
18
6
5
1
0
0
12
11
2016
81
2819
1874
605
0.418
1449
210
0.371
566
395
0.447
883
0.49
454
0.86
528
563
79
484
329
152
29
0
81
265
230
2017
75
2689
1775
622
0.461
1348
195
0.393
496
427
0.501
852
0.534
336
0.898
374
492
58
434
251
119
27
0
75
220
206
2018
79
2891
1734
576
0.43
1340
244
0.401
609
332
0.454
731
0.521
338
0.822
411
447
72
375
263
161
39
0
79
212
233
2019
77
2841
2159
707
0.438
1614
292
0.386
757
415
0.484
857
0.529
453
0.839
540
628
105
523
318
170
34
1
77
205
214
2020
48
1419
1033
343
0.439
782
157
0.412
381
186
0.464
401
0.539
190
0.876
217
272
24
248
185
68
20
0
48
125
113
2021
54
1821
1259
445
0.467
953
171
0.411
416
274
0.51
537
0.557
198
0.868
228
359
45
314
280
62
24
0
54
179
132
2022
31
1077
754
268
0.421
636
91
0.354
257
177
0.467
379
0.493
127
0.858
148
213
12
201
176
67
13
0
31
126
74
2023
56
1939
1332
459
0.457
1004
158
0.371
426
301
0.521
578
0.536
256
0.871
294
342
45
297
288
83
20
1
56
176
159
2024
74
2502
1671
582
0.471
1236
243
0.413
588
339
0.523
648
0.569
264
0.907
291
388
37
351
262
113
37
0
74
153
202