Biến động GDP của Fiji từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Fiji đã thay đổi từ khoảng 1T 303Tr USD vào năm 1980 lên 5T 801Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 345.2% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1988 với 1T 202Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 5T 801Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.5%.
Tham khảo thêm, Tonga có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 4.9%, và Samoa là 4.9%.

Tổng quan GDP của Fiji (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Fiji từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 345.2%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 2T 939Tr USD, và giá trị trung vị là 2T 307Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 4T 599Tr USD, với độ lệch chuẩn là 1T 531Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 110Tr 704N USD.


Beautiful Chart

GDP của Fiji từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Fiji.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1988, 1T 202Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 5T 801Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 5T 801Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2011: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Fiji

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 5T 444Tr USD → 4T 432Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 3T 688Tr USD → 3T 106Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 1T 824Tr USD → 1T 798Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 2T 268Tr USD → 1T 795Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Các chỉ số kinh tế chính của Fiji (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 1T 303Tr
$ 2,056.07
$ 2,696.51
$ 1T 709Tr
-1.694 %
-3.151 %
0 %
0 %
634,000 ng
1981
$ 1T 339Tr
$ 2,062.16
$ 3,054.32
$ 1T 983Tr
6.004 %
-13.496 %
0 %
0 %
649,000 ng
1982
$ 1T 293Tr
$ 1,941.77
$ 3,125.81
$ 2T 81Tr
-1.092 %
-9.173 %
0 %
0 %
666,000 ng
1983
$ 1T 217Tr
$ 1,781.08
$ 3,034.29
$ 2T 73Tr
-4.212 %
-8.7 %
0 %
0 %
683,000 ng
1984
$ 1T 276Tr
$ 1,828.86
$ 3,388.71
$ 2T 364Tr
10.107 %
-5.345 %
0 %
0 %
698,000 ng
1985
$ 1T 236Tr
$ 1,744.39
$ 3,311.87
$ 2T 347Tr
-3.774 %
-5.417 %
0 %
0 %
709,000 ng
1986
$ 1T 398Tr
$ 1,954.09
$ 3,568.40
$ 2T 552Tr
6.596 %
-2.514 %
0 %
0 %
715,000 ng
1987
$ 1T 276Tr
$ 1,776.90
$ 3,380.29
$ 2T 427Tr
-7.194 %
1.536 %
0 %
0 %
718,000 ng
1988
$ 1T 202Tr
$ 1,672.49
$ 3,616.48
$ 2T 600Tr
3.462 %
5.535 %
0 %
0 %
719,000 ng
1989
$ 1T 281Tr
$ 1,747.12
$ 4,196.50
$ 3T 77Tr
13.888 %
-1.274 %
0 %
0 %
733,000 ng
1990
$ 1T 448Tr
$ 1,959.19
$ 4,568.96
$ 3T 378Tr
5.802 %
-9.174 %
0 %
0 %
739,000 ng
1991
$ 1T 500Tr
$ 2,012.45
$ 4,559.15
$ 3T 398Tr
-2.7 %
-4.925 %
0 %
0 %
745,000 ng
1992
$ 1T 659Tr
$ 2,208.96
$ 4,908.18
$ 3T 687Tr
6.1 %
-2.422 %
0 %
0.724 %
751,000 ng
1993
$ 1T 772Tr
$ 2,339.82
$ 5,114.49
$ 3T 873Tr
2.6 %
-5.089 %
0 %
0.858 %
757,000 ng
1994
$ 1T 977Tr
$ 2,590.93
$ 5,447.17
$ 4T 157Tr
5.1 %
-1.85 %
0 %
2.495 %
763,000 ng
1995
$ 2T 134Tr
$ 2,779.97
$ 5,671.58
$ 4T 354Tr
2.6 %
-1.463 %
0 %
3.498 %
768,000 ng
1996
$ 2T 307Tr
$ 2,975.91
$ 5,995.52
$ 4T 647Tr
4.8 %
0.813 %
0 %
-0.847 %
775,000 ng
1997
$ 2T 268Tr
$ 2,900.26
$ 5,898.83
$ 4T 614Tr
-2.4 %
-2.649 %
0 %
-1.532 %
782,000 ng
1998
$ 1T 795Tr
$ 2,270.07
$ 5,977.96
$ 4T 726Tr
1.3 %
-0.416 %
0 %
9.405 %
791,000 ng
1999
$ 2T 104Tr
$ 2,638.51
$ 6,534.08
$ 5T 210Tr
8.7 %
-2.393 %
0 %
3.496 %
797,000 ng