Biến động GDP của Guiné-Bissau từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Guiné-Bissau đã thay đổi từ khoảng 289Tr USD vào năm 1980 lên 2T 151Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 644.3% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 289Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 2T 151Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 4.7%.
Tham khảo thêm, Sénégal có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 4.9%, và Cabo Verde là 6.7%.

Tổng quan GDP của Guiné-Bissau (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Guiné-Bissau từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 644.3%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 851Tr 288N USD, và giá trị trung vị là 704Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 1T 862Tr USD, với độ lệch chuẩn là 479Tr 566N USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 31Tr 957N USD.


Beautiful Chart

GDP của Guiné-Bissau từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Guiné-Bissau.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 289Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 2T 151Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 2T 151Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 1995: GDP tăng mạnh
  • 1994: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Guiné-Bissau

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 1T 487Tr USD → 1T 523Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 753Tr USD → 889Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 392Tr USD → 413Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 704Tr USD → 592Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Các chỉ số kinh tế chính của Guiné-Bissau (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 289Tr
$ 370
$ 562
$ 439Tr
0 %
-21.099 %
0 %
0 %
782,000 ng
1981
$ 370Tr
$ 464
$ 599
$ 478Tr
-0.498 %
-10.401 %
0 %
0 %
798,000 ng
1982
$ 421Tr
$ 517
$ 649
$ 529Tr
4.2 %
-18.884 %
0 %
0 %
815,000 ng
1983
$ 475Tr
$ 571
$ 638
$ 531Tr
-3.4 %
-15.161 %
0 %
0 %
832,000 ng
1984
$ 330Tr
$ 389
$ 684
$ 581Tr
5.5 %
-19.834 %
0 %
0 %
850,000 ng
1985
$ 485Tr
$ 559
$ 720
$ 625Tr
4.3 %
-15.622 %
0 %
0 %
867,000 ng
1986
$ 474Tr
$ 535
$ 713
$ 631Tr
-1 %
-10.533 %
0 %
0 %
886,000 ng
1987
$ 401Tr
$ 445
$ 756
$ 683Tr
5.6 %
-11.237 %
0 %
0 %
903,000 ng
1988
$ 374Tr
$ 406
$ 783
$ 721Tr
1.958 %
-14.922 %
0 %
0 %
921,000 ng
1989
$ 449Tr
$ 478
$ 821
$ 771Tr
2.925 %
-17.844 %
0 %
0 %
940,000 ng
1990
$ 548Tr
$ 572
$ 873
$ 837Tr
4.58 %
-8.263 %
0 %
0 %
959,000 ng
1991
$ 772Tr
$ 787
$ 947
$ 928Tr
7.305 %
-9.77 %
0 %
2.805 %
980,000 ng
1992
$ 846Tr
$ 844
$ 976
$ 979Tr
3.095 %
-11.467 %
0 %
0.81 %
1Tr 2N ng
1993
$ 653Tr
$ 637
$ 999
$ 1T 24Tr
2.276 %
-9.492 %
0 %
1.596 %
1Tr 24N ng
1994
$ 361Tr
$ 344
$ 1,027.76
$ 1T 77Tr
2.963 %
-12.734 %
0 %
-2.69 %
1Tr 48N ng
1995
$ 778Tr
$ 726
$ 1,067.63
$ 1T 144Tr
4.016 %
-4.523 %
0 %
4.229 %
1Tr 72N ng
1996
$ 741Tr
$ 676
$ 1,103.49
$ 1T 209Tr
3.747 %
-6.004 %
0 %
5.411 %
1Tr 95N ng
1997
$ 704Tr
$ 628
$ 1,164.23
$ 1T 303Tr
5.994 %
-4.676 %
49 %
-0.445 %
1Tr 119N ng
1998
$ 592Tr
$ 518
$ 894
$ 1T 22Tr
-22.446 %
-3.556 %
27 %
-3.574 %
1Tr 144N ng
1999
$ 580Tr
$ 496
$ 1,036.14
$ 1T 211Tr
16.815 %
-2.192 %
20 %
-1.598 %
1Tr 169N ng