Biến động GDP của Israel từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Israel đã thay đổi từ khoảng 25T 13Tr USD vào năm 1980 lên 530T 664Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 2021.6% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 25T 13Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 530T 664Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 7.2%.
Tham khảo thêm, Iran có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.7%, và Thổ Nhĩ Kỳ là 5.7%.

Tổng quan GDP của Israel (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Israel từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 2021.6%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 188T 779Tr USD, và giá trị trung vị là 134T 622Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 505T 651Tr USD, với độ lệch chuẩn là 150T 958Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 10T 882Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Israel từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Israel.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 25T 13Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 530T 664Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 530T 664Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 2023: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Israel

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 399T 652Tr USD → 411T 731Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 184T 69Tr USD → 212T 452Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 136T 228Tr USD → 134T 622Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 119T 248Tr USD → 120T 359Tr USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Các chỉ số kinh tế chính của Israel (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 25T 13Tr
$ 6,381.63
$ 7,264.40
$ 28T 473Tr
3.568 %
-3.514 %
15 %
0 %
3Tr 920N ng
1981
$ 26T 503Tr
$ 6,713.67
$ 8,268.04
$ 32T 639Tr
4.723 %
-5.147 %
12 %
0 %
3Tr 948N ng
1982
$ 28T 404Tr
$ 7,068.39
$ 8,746.99
$ 35T 150Tr
1.424 %
-7.95 %
12 %
0 %
4Tr 18N ng
1983
$ 31T 678Tr
$ 7,719.13
$ 9,130.63
$ 37T 471Tr
2.586 %
-7.478 %
13 %
0 %
4Tr 104N ng
1984
$ 29T 989Tr
$ 7,214.51
$ 9,546.06
$ 39T 681Tr
2.21 %
-5.245 %
14 %
0 %
4Tr 157N ng
1985
$ 27T 873Tr
$ 6,588.30
$ 10,106.66
$ 42T 758Tr
4.451 %
3.555 %
19 %
0 %
4Tr 231N ng
1986
$ 34T 314Tr
$ 7,986.56
$ 10,512.80
$ 45T 167Tr
3.551 %
3.73 %
20 %
0 %
4Tr 296N ng
1987
$ 40T 984Tr
$ 9,386.02
$ 11,394.47
$ 49T 754Tr
7.49 %
-3.431 %
13 %
0 %
4Tr 366N ng
1988
$ 50T 770Tr
$ 11,436.54
$ 12,016.47
$ 53T 344Tr
3.564 %
-1.639 %
14 %
0 %
4Tr 439N ng
1989
$ 51T 657Tr
$ 11,439.34
$ 12,450.48
$ 56T 223Tr
1.419 %
0.414 %
16 %
0 %
4Tr 516N ng
1990
$ 60T 955Tr
$ 13,087.18
$ 13,353.48
$ 62T 196Tr
6.633 %
0.277 %
18 %
0 %
4Tr 658N ng
1991
$ 69T 146Tr
$ 13,979.06
$ 13,599.53
$ 67T 268Tr
4.618 %
-1.841 %
21 %
0 %
4Tr 946N ng
1992
$ 77T 265Tr
$ 15,080.51
$ 14,389.30
$ 73T 724Tr
7.155 %
-1.126 %
21 %
0 %
5Tr 124N ng
1993
$ 77T 656Tr
$ 14,766.41
$ 14,892.17
$ 78T 318Tr
3.771 %
-3.195 %
20 %
0 %
5Tr 259N ng
1994
$ 88T 646Tr
$ 16,432.31
$ 15,867.35
$ 85T 598Tr
7.011 %
-3.846 %
18 %
0 %
5Tr 395N ng
1995
$ 105T 307Tr
$ 19,002.68
$ 17,292.41
$ 95T 829Tr
9.654 %
-4.714 %
24 %
0 %
5Tr 542N ng
1996
$ 114T 868Tr
$ 20,216.77
$ 18,182.82
$ 103T 312Tr
5.87 %
-4.659 %
24 %
0 %
5Tr 682N ng
1997
$ 119T 248Tr
$ 20,476.93
$ 18,723.81
$ 109T 39Tr
3.755 %
-3.055 %
25 %
0 %
5Tr 824N ng
1998
$ 120T 359Tr
$ 20,169.75
$ 19,229.12
$ 114T 746Tr
4.064 %
-0.973 %
25 %
0 %
5Tr 967N ng
1999
$ 121T 167Tr
$ 19,806.86
$ 19,654.76
$ 120T 236Tr
3.323 %
-1.27 %
25 %
0 %
6Tr 117N ng