Biến động GDP của Ma Cao từ năm 2001 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Ma Cao đã thay đổi từ khoảng 6T 860Tr USD vào năm 2001 lên 54T 677Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 697.0% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 2001 với 6T 860Tr USD, và cao nhất là vào năm 2018 với 55T 191Tr USD.
Tổng thể, trong 23 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.4%.
Tham khảo thêm, Hoa Kỳ có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 5.4%, và Trung Quốc là 9.8%.

Tổng quan GDP của Ma Cao (2001–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ma Cao từ năm 2001 đến 2024 đã thay đổi khoảng 697.0%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 32T 50Tr USD, và giá trị trung vị là 29T 605Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 48T 331Tr USD, với độ lệch chuẩn là 17T 470Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 1T 863Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Ma Cao từ năm 2001 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Ma Cao.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 2001, 6T 860Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2018, 55T 191Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 54T 677Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2023: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Ma Cao

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 55T 82Tr USD → 25T 344Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 18T 440Tr USD → 21T 588Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 0 USD → 6T 860Tr USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 0 USD → 0 USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Các chỉ số kinh tế chính của Ma Cao (2001–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
2001
$ 6T 860Tr
$ 15,723.75
$ 36,021.58
$ 15T 716Tr
0 %
0 %
0 %
3.263 %
436,000 ng
2002
$ 7T 372Tr
$ 16,733.98
$ 39,459.78
$ 17T 383Tr
8.911 %
31.529 %
0 %
2.662 %
441,000 ng
2003
$ 8T 247Tr
$ 18,461.83
$ 44,302.74
$ 19T 789Tr
11.641 %
30.617 %
0 %
4.799 %
447,000 ng
2004
$ 10T 643Tr
$ 23,005.59
$ 55,621.99
$ 25T 733Tr
26.629 %
32.955 %
0 %
7.798 %
463,000 ng
2005
$ 12T 160Tr
$ 25,109.97
$ 59,229.09
$ 28T 683Tr
8.077 %
23.653 %
0 %
8.315 %
484,000 ng
2006
$ 14T 874Tr
$ 28,970.43
$ 65,300.14
$ 33T 527Tr
13.39 %
14.893 %
0 %
9.741 %
513,000 ng
2007
$ 18T 440Tr
$ 34,268.70
$ 73,258.29
$ 39T 420Tr
14.477 %
21.685 %
0 %
16.377 %
538,000 ng
2008
$ 21T 27Tr
$ 38,286.23
$ 75,641.22
$ 41T 542Tr
3.391 %
15.562 %
0 %
17.479 %
549,000 ng
2009
$ 21T 588Tr
$ 39,822.35
$ 78,087.45
$ 42T 331Tr
1.275 %
27.547 %
0 %
13.365 %
542,000 ng
2010
$ 28T 242Tr
$ 51,135.16
$ 97,066.15
$ 53T 610Tr
25.123 %
38.92 %
0 %
19.405 %
552,000 ng
2011
$ 36T 844Tr
$ 66,111.71
$ 119,402.99
$ 66T 543Tr
21.616 %
40.383 %
0 %
24.671 %
557,000 ng
2012
$ 43T 190Tr
$ 74,209.14
$ 129,875.83
$ 75T 588Tr
9.242 %
38.834 %
0 %
23.981 %
582,000 ng
2013
$ 51T 536Tr
$ 84,833.69
$ 145,946.79
$ 88T 663Tr
10.753 %
39.335 %
0 %
26.986 %
608,000 ng
2014
$ 54T 903Tr
$ 86,298.09
$ 141,806.57
$ 90T 217Tr
-2.048 %
32.706 %
0 %
24.16 %
636,000 ng
2015
$ 45T 48Tr
$ 69,647.78
$ 108,260.13
$ 70T 23Tr
-21.515 %
23.342 %
0 %
13.817 %
647,000 ng
2016
$ 45T 71Tr
$ 69,887.83
$ 109,178.17
$ 70T 409Tr
-0.679 %
26.524 %
0 %
11.415 %
645,000 ng
2017
$ 50T 384Tr
$ 77,145.53
$ 120,112.54
$ 78T 446Tr
9.86 %
30.765 %
0 %
13.274 %
653,000 ng
2018
$ 55T 191Tr
$ 82,695.46
$ 127,932.59
$ 85T 382Tr
6.405 %
33.021 %
0 %
13.326 %
667,000 ng
2019
$ 55T 82Tr
$ 81,051.05
$ 124,470.37
$ 84T 590Tr
-2.563 %
33.716 %
0 %
14.44 %
680,000 ng
2020
$ 25T 344Tr
$ 37,100.93
$ 57,293.81
$ 39T 137Tr
-54.336 %
14.341 %
0 %
-21.41 %
683,000 ng