Biến động GDP của Somalia từ năm 2011 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Somalia đã thay đổi từ khoảng 5T 22Tr USD vào năm 2011 lên 12T 804Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 155.0% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 2011 với 5T 22Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 12T 804Tr USD.
Tổng thể, trong 13 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 7.5%.
Tham khảo thêm, Djibouti có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 5.9%, và Ethiopia là 7.8%.

Tổng quan GDP của Somalia (2011–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Somalia từ năm 2011 đến 2024 đã thay đổi khoảng 155.0%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 8T 331Tr USD, và giá trị trung vị là 8T 265Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 7T 782Tr USD, với độ lệch chuẩn là 2T 376Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 561Tr 81N USD.


Beautiful Chart

GDP của Somalia từ năm 2011 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Somalia.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 2011, 5T 22Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 12T 804Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 12T 804Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2023: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Somalia

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 9T 420Tr USD → 9T 204Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 0 USD → 0 USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 0 USD → 0 USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 0 USD → 0 USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Các chỉ số kinh tế chính của Somalia (2011–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
2011
$ 5T 22Tr
$ 0
$ 0
$ 18T 810Tr
0 %
0 %
0 %
0 %
0 ng
2012
$ 5T 183Tr
$ 438
$ 1,230.51
$ 14T 577Tr
1.2 %
0 %
0 %
0 %
11Tr 846N ng
2013
$ 5T 869Tr
$ 482
$ 1,116.20
$ 13T 593Tr
5.655 %
-6.34 %
0 %
-0.113 %
12Tr 178N ng
2014
$ 6T 443Tr
$ 515
$ 1,280.88
$ 16T 35Tr
2.747 %
-2.296 %
0 %
-0.056 %
12Tr 519N ng
2015
$ 6T 841Tr
$ 532
$ 1,489.54
$ 19T 170Tr
4.589 %
-2.148 %
0 %
0.242 %
12Tr 870N ng
2016
$ 7T 391Tr
$ 559
$ 1,627.31
$ 21T 529Tr
-1.275 %
-5.521 %
0 %
0.461 %
13Tr 230N ng
2017
$ 8T 252Tr
$ 607
$ 1,703.06
$ 23T 162Tr
9.5 %
1.717 %
0 %
0.374 %
13Tr 600N ng
2018
$ 8T 278Tr
$ 592
$ 1,745.36
$ 24T 402Tr
2.994 %
0.005 %
0 %
0.029 %
13Tr 981N ng
2019
$ 9T 420Tr
$ 655
$ 1,788.93
$ 25T 712Tr
3.627 %
-8.915 %
0 %
0.253 %
14Tr 373N ng
2020
$ 9T 204Tr
$ 623
$ 1,718.05
$ 25T 384Tr
-2.56 %
-4.412 %
0 %
0.288 %
14Tr 775N ng
2021
$ 9T 839Tr
$ 648
$ 1,805.69
$ 27T 426Tr
3.308 %
-6.816 %
0 %
-0.841 %
15Tr 189N ng
2022
$ 10T 420Tr
$ 667
$ 1,925.93
$ 30T 72Tr
2.433 %
-8.043 %
0 %
0.031 %
15Tr 614N ng
2023
$ 11T 680Tr
$ 728
$ 1,996.13
$ 32T 40Tr
2.8 %
-9.577 %
0 %
0.093 %
16Tr 50N ng
2024
$ 12T 804Tr
$ 776
$ 2,062.17
$ 34T 27Tr
3.7 %
-8.657 %
0 %
-0.366 %
16Tr 501N ng