Biến động GDP của Tchad từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Tchad đã thay đổi từ khoảng 1T 6Tr USD vào năm 1980 lên 18T 697Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 1758.5% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 1T 6Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 18T 697Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.9%.
Tham khảo thêm, Sudan có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 2.5%, và Cộng hòa Trung Phi là 3.2%.

Tổng quan GDP của Tchad (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tchad từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 1758.5%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 7T 839Tr USD, và giá trị trung vị là 3T 76Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 17T 691Tr USD, với độ lệch chuẩn là 6T 530Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 456Tr 762N USD.


Beautiful Chart

GDP của Tchad từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Tchad.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 1T 6Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 18T 697Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 18T 697Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2004: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Tchad

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 14T 917Tr USD → 14T 615Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 11T 993Tr USD → 12T 998Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 2T 142Tr USD → 2T 638Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 2T 382Tr USD → 2T 690Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Các chỉ số kinh tế chính của Tchad (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 1T 6Tr
$ 223
$ 550
$ 2T 483Tr
-6.008 %
1.223 %
7 %
0 %
4Tr 514N ng
1981
$ 1T 190Tr
$ 258
$ 525
$ 2T 424Tr
-10.805 %
1.97 %
3 %
0 %
4Tr 613N ng
1982
$ 1T 150Tr
$ 244
$ 575
$ 2T 712Tr
5.376 %
1.611 %
2 %
0 %
4Tr 718N ng
1983
$ 1T 151Tr
$ 238
$ 675
$ 3T 260Tr
15.659 %
3.3 %
2 %
0 %
4Tr 832N ng
1984
$ 1T 236Tr
$ 249
$ 717
$ 3T 555Tr
5.256 %
0.732 %
2 %
0 %
4Tr 958N ng
1985
$ 1T 340Tr
$ 263
$ 777
$ 3T 957Tr
7.897 %
-6.512 %
1 %
0 %
5Tr 95N ng
1986
$ 1T 650Tr
$ 314
$ 815
$ 4T 277Tr
5.966 %
-3.599 %
−1.95 %
0 %
5Tr 247N ng
1987
$ 1T 870Tr
$ 345
$ 839
$ 4T 543Tr
3.647 %
-1.365 %
0 %
0 %
5Tr 413N ng
1988
$ 2T 186Tr
$ 391
$ 905
$ 5T 58Tr
7.544 %
1.167 %
3 %
0 %
5Tr 590N ng
1989
$ 2T 65Tr
$ 358
$ 928
$ 5T 359Tr
1.952 %
-2.484 %
−1.20 %
0 %
5Tr 774N ng
1990
$ 2T 488Tr
$ 417
$ 962
$ 5T 738Tr
3.202 %
-1.833 %
0 %
0 %
5Tr 963N ng
1991
$ 2T 465Tr
$ 400
$ 1,063.61
$ 6T 549Tr
10.402 %
-2.66 %
1 %
0 %
6Tr 157N ng
1992
$ 2T 570Tr
$ 404
$ 1,078.89
$ 6T 858Tr
2.392 %
-3.335 %
−0.40 %
0 %
6Tr 357N ng
1993
$ 2T 246Tr
$ 342
$ 1,047.41
$ 6T 875Tr
-2.074 %
-5.194 %
−7.24 %
0 %
6Tr 564N ng
1994
$ 1T 819Tr
$ 268
$ 1,092.42
$ 7T 408Tr
5.494 %
-2.075 %
7 %
0 %
6Tr 781N ng
1995
$ 2T 230Tr
$ 318
$ 1,070.51
$ 7T 504Tr
-0.775 %
-7.642 %
4 %
-2.324 %
7Tr 10N ng
1996
$ 2T 479Tr
$ 342
$ 1,076.20
$ 7T 803Tr
2.115 %
-7.928 %
8 %
-2.618 %
7Tr 251N ng
1997
$ 2T 382Tr
$ 317
$ 1,117.72
$ 8T 387Tr
5.653 %
-8.168 %
6 %
-1.845 %
7Tr 503N ng
1998
$ 2T 690Tr
$ 346
$ 1,167.38
$ 9T 71Tr
6.952 %
-5.716 %
4 %
-1.119 %
7Tr 770N ng
1999
$ 2T 370Tr
$ 294
$ 1,134.43
$ 9T 136Tr
-0.683 %
-7.151 %
4 %
-3.282 %
8Tr 54N ng