Tổng hợp thành tích và thống kê của Luis Aparicio

  • 7 tháng 5, 2025

Luis Aparicio ra mắt MLB vào năm 1956 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.599 trận. Với BA 0,262, OPS 0,654, HR 83, và WAR 55.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.233 mọi thời đại về HR và 152 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Luis Aparicio
TênLuis Aparicio
Ngày sinh29 tháng 4, 1934
Quốc tịch
Venezuela
Vị tríShortstop
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1956

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Luis Aparicio

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Luis Aparicio qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Luis Aparicio ra mắt MLB vào năm 1956 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.599 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.599 (Hạng 43)
AB10.230 (Hạng 26)
H2.677 (Hạng 72)
BA0,262 (Hạng 4.343)
2B394 (Hạng 213)
3B92 (Hạng 204)
HR83 (Hạng 1.233)
RBI791 (Hạng 542)
R1335 (Hạng 116)
BB736 (Hạng 338)
OBP0,311 (Hạng 6.321)
SLG0,343 (Hạng 6.323)
OPS0,654 (Hạng 6.402)
SB506 (Hạng 38)
SO742 (Hạng 736)
GIDP184 (Hạng 168)
CS136 (Hạng 45)
Rbat+83 (Hạng 6.103)
WAR55.8 (Hạng 152)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1973)

Trong mùa giải 1973, Luis Aparicio đã ra sân 132 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G132
AB499
H135
BA0,271
2B17
3B1
HR0
RBI49
R56
BB43
OBP0,324
SLG0,309
OPS0,633
SB13
SO33
GIDP12
CS1
Rbat+69
WAR2.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Luis Aparicio theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1964, 10 HR
  • H cao nhất: 1966, 182 H
  • RBI cao nhất: 1960, 61 RBI
  • SB cao nhất: 1964, 57 SB
  • BA cao nhất: 1970, 0,313
  • OBP cao nhất: 1970, 0,372
  • SLG cao nhất: 1970, 0,404
  • OPS cao nhất: 1970, 0,776
  • WAR cao nhất: 1960, 5.6

🎯 Thành tích postseason

Luis Aparicio đã thi đấu tổng cộng 10 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,286, OBP 0,318, SLG 0,333, và OPS 0,651. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 12 H, 2 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Luis Aparicio

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1956
142
3
56
0.266
69
0.653
1.5
0.311
0.341
583
34
63
19
6
182
0.325
69
72
152
9
1
2
21
4
1
14
533
1957
148
3
41
0.257
82
0.649
3.1
0.317
0.332
640
52
55
22
6
191
0.323
79
77
143
7
0
1
28
8
4
9
575
1958
148
2
40
0.266
76
0.653
4.3
0.309
0.345
604
35
38
20
9
192
0.326
84
81
145
8
1
2
29
6
3
8
557
1959
157
6
51
0.257
98
0.647
3.3
0.316
0.332
686
53
40
18
5
203
0.328
82
79
152
11
3
1
56
13
7
11
612
1960
166
2
61
0.277
86
0.666
5.6
0.323
0.343
670
43
39
20
7
206
0.338
84
81
153
12
1
3
51
8
6
20
600
1961
170
6
45
0.272
90
0.665
2.9
0.313
0.352
672
38
33
24
4
220
0.334
83
80
156
12
1
0
53
13
4
4
625
1962
140
7
40
0.241
72
0.614
1.7
0.28
0.334
622
32
36
23
5
194
0.296
63
65
153
11
1
1
31
12
4
4
581
1963
150
5
45
0.25
73
0.623
2.5
0.291
0.331
652
36
35
18
8
199
0.307
79
78
146
10
2
2
40
6
6
6
601
1964
154
10
37
0.266
93
0.688
5.1
0.324
0.363
642
49
51
20
3
210
0.343
102
92
146
13
3
0
57
17
5
7
578
1965
127
8
40
0.225
67
0.625
4
0.286
0.339
629
46
56
20
10
191
0.317
85
76
144
11
3
0
26
7
2
14
564
1966
182
6
41
0.276
97
0.676
4.2
0.311
0.366
707
33
42
25
8
241
0.313
92
95
151
10
1
2
25
11
2
12
659
1967
127
4
31
0.233
55
0.583
0.6
0.27
0.313
587
29
44
22
5
171
0.286
70
72
134
8
1
2
18
5
5
6
546
1968
164
4
36
0.264
55
0.636
3.4
0.302
0.334
664
33
43
24
4
208
0.296
81
89
155
10
2
3
17
11
2
5
622
1969
168
5
51
0.28
77
0.714
4.7
0.352
0.362
681
66
29
24
5
217
0.348
96
96
156
14
2
1
24
4
4
10
599
1970
173
5
43
0.313
86
0.776
4.8
0.372
0.404
616
53
34
29
3
223
0.367
118
114
146
11
1
1
8
3
5
5
552
1971
114
4
45
0.232
56
0.587
-0.5
0.284
0.303
541
35
43
23
0
149
0.289
60
62
125
7
2
0
6
4
4
9
491
1972
112
3
39
0.257
47
0.649
2
0.299
0.351
474
26
28
26
3
153
0.325
98
89
110
8
2
0
3
3
5
5
436
1973
135
0
49
0.271
56
0.633
2.6
0.324
0.309
561
43
33
17
1
154
0.309
69
75
132
12
0
1
13
1
7
12
499