Tổng hợp thành tích ném bóng của Dennis Martínez

  • 7 tháng 5, 2025

Dennis Martínez đã thi đấu tại MLB từ 1976 đến 1998, trải qua tổng cộng 23 mùa giải với 692 trận ra sân. Anh ghi được 245 W, 193 L, ERA 3.7, 2.149 SO, WHIP 1.266, và WAR 49.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Dennis Martínez
TênDennis Martínez
Ngày sinh14 tháng 5, 1954
Quốc tịch
Nicaragua
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1976

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dennis Martínez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dennis Martínez.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dennis Martínez đã thi đấu tại MLB từ năm 1976 đến 1998, ra sân tổng cộng 692 trận qua 23 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS562 trận (hạng 26)
GF51 trận (hạng 1.650)
W245 (hạng 55)
L193 (hạng 51)
SV8 (hạng 1.476)
ERA3.7 (hạng 3.136)
IP3999.2 (hạng 41)
SHO30 (hạng 111)
CG122 (hạng 319)
SO2.149 (hạng 74)
BB1165 (hạng 60)
H3.897 (hạng 46)
HR372 (hạng 23)
SO94.84 (hạng 5.883)
BB92.62 (hạng 9.668)
H98.77 (hạng 8.138)
HR90.84 (hạng 5.240)
WHIP1.266 (hạng 9.955)
WAR49.3 (hạng 109)

📊 Mùa giải cuối cùng (1998)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1998, Dennis Martínez đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS5
GF11
W4
L6
SV2
ERA4.45
IP91
SHO1
CG1
SO62
BB19
H109
HR8
SO96.13
BB91.88
H910.78
HR90.79
WHIP1.407
WAR−1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1978, 16 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1990, 156 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1979, 292.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1991, 5.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1991, 2.39 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dennis Martínez đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 3.4, IP: 42.4, SO: 18, W: 2, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dennis Martínez

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1976
1
2
2.6
0.333
0
18
27.2
0.7
1.12
1
23
8
8
8
128
2.67
5.9
2.25
2
4
1
1
0
0.3
7.5
2.6
0
0
0
1
106
1977
14
7
4.1
0.667
4
107
166.2
0
1.326
10
157
64
86
76
93
3.53
5.8
1.67
13
42
19
5
0
0.5
8.5
3.5
0
8
5
5
709
1978
16
11
3.52
0.593
0
142
276.1
2.5
1.267
20
257
93
121
108
100
3.54
4.6
1.53
38
40
0
15
2
0.7
8.4
3
0
3
4
8
1140
1979
15
16
3.66
0.484
0
132
292.1
3.7
1.221
28
279
78
129
119
110
3.88
4.1
1.69
39
40
0
18
3
0.9
8.6
2.4
2
1
1
9
1206
1980
6
4
3.97
0.6
1
42
99.2
1.2
1.475
12
103
44
44
44
100
4.86
3.8
0.95
12
25
8
2
0
1.1
9.3
4
1
2
6
0
428
1981
14
5
3.32
0.737
0
88
179
1.7
1.313
10
173
62
84
66
110
3.42
4.4
1.42
24
25
0
9
2
0.5
8.7
3.1
1
2
1
6
753
1982
16
12
4.21
0.571
0
111
252
2
1.385
30
262
87
123
118
96
4.5
4
1.28
39
40
0
10
2
1.1
9.4
3.1
1
7
2
7
1093
1983
7
16
5.53
0.304
0
71
153
-1.8
1.66
21
209
45
108
94
72
4.53
4.2
1.58
25
32
3
4
0
1.2
12.3
2.6
0
2
0
2
688
1984
6
9
5.02
0.4
0
77
141.2
-0.5
1.285
26
145
37
81
79
77
4.96
4.9
2.08
20
34
4
2
0
1.7
9.2
2.4
0
5
2
7
599
1985
13
11
5.15
0.542
0
68
180
0
1.478
29
203
63
110
103
78
5.22
3.4
1.08
31
33
1
3
1
1.5
10.2
3.2
1
9
3
4
789
1986
3
6
4.73
0.333
0
65
104.2
0.5
1.376
11
114
30
57
55
80
3.84
5.6
2.17
15
23
2
1
1
0.9
9.8
2.6
2
3
4
3
449
1987
11
4
3.3
0.733
0
84
144.2
3.8
1.196
9
133
40
59
53
128
3.47
5.2
2.1
22
22
0
2
1
0.6
8.3
2.5
2
6
2
4
599
1988
15
13
2.72
0.536
0
120
235.1
3
1.147
21
215
55
94
71
133
3.69
4.6
2.18
34
34
0
9
2
0.8
8.2
2.1
10
6
3
5
968
1989
16
7
3.18
0.696
0
142
232
4.7
1.19
21
227
49
88
82
111
3.44
5.5
2.9
33
34
1
5
2
0.8
8.8
1.9
2
7
4
5
950
1990
10
11
2.95
0.476
0
156
226
4.7
1.062
16
191
49
80
74
124
3.08
6.2
3.18
32
32
0
7
2
0.6
7.6
2
1
6
9
1
908
1991
14
11
2.39
0.56
0
123
222
5.8
1.122
9
187
62
70
59
153
3.17
5
1.98
31
31
0
9
5
0.4
7.6
2.5
0
4
3
3
905
1992
16
11
2.47
0.593
0
147
226.1
4.7
1.025
12
172
60
75
62
141
3.09
5.8
2.45
32
32
0
6
0
0.5
6.8
2.4
0
9
3
2
900
1993
15
9
3.85
0.625
1
138
224.2
2.9
1.224
27
211
64
110
96
109
4.32
5.5
2.16
34
35
1
2
0
1.1
8.5
2.6
4
11
7
2
945
1994
11
6
3.52
0.647
0
92
176.2
4.6
1.189
14
166
44
75
69
133
3.99
4.7
2.09
24
24
0
7
3
0.7
8.5
2.2
3
7
2
4
730
1995
12
5
3.08
0.706
0
99
187
5.7
1.176
17
174
46
71
64
152
4.16
4.8
2.15
28
28
0
3
2
0.8
8.4
2.2
0
12
2
3
771