Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Stanley

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Stanley đã thi đấu tại MLB từ 1977 đến 1989, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 637 trận ra sân. Anh ghi được 115 W, 97 L, ERA 3.64, 693 SO, WHIP 1.364, và WAR 23.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Stanley
TênBob Stanley
Ngày sinh10 tháng 11, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1977

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Stanley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Stanley.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Stanley đã thi đấu tại MLB từ năm 1977 đến 1989, ra sân tổng cộng 637 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS85 trận (hạng 1.724)
GF377 trận (hạng 79)
W115 (hạng 483)
L97 (hạng 600)
SV132 (hạng 111)
ERA3.64 (hạng 2.935)
IP1707 (hạng 633)
SHO7 (hạng 848)
CG21 (hạng 1.534)
SO693 (hạng 1.055)
BB471 (hạng 889)
H1.858 (hạng 523)
HR113 (hạng 829)
SO93.65 (hạng 7.881)
BB92.48 (hạng 9.964)
H99.8 (hạng 4.993)
HR90.6 (hạng 6.875)
WHIP1.364 (hạng 8.183)
WAR23.8 (hạng 443)

📊 Mùa giải cuối cùng (1989)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1989, Bob Stanley đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF22
W5
L2
SV4
ERA4.88
IP79.1
SO32
BB26
H102
HR4
SO93.63
BB92.95
H911.57
HR90.45
WHIP1.613
WAR−1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1979, 16 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1982, 83 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1979, 216.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1982, 4.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1978, 2.61 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Stanley đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 2.77, IP: 13, SO: 5, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Stanley

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1977
8
7
3.99
0.533
3
44
151
2
1.45
10
176
43
74
67
113
3.93
2.6
1.02
13
41
13
3
1
0.6
10.5
2.6
1
3
5
2
651
1978
15
2
2.6
0.882
10
38
141.2
4.3
1.242
5
142
34
50
41
160
3.25
2.4
1.12
3
52
35
0
0
0.3
9
2.2
0
1
5
0
578
1979
16
12
3.99
0.571
1
56
216.2
2.2
1.357
14
250
44
110
96
112
3.72
2.3
1.27
30
40
7
9
4
0.6
10.4
1.8
0
4
4
0
914
1980
10
8
3.39
0.556
14
71
175
2.9
1.36
11
186
52
75
66
125
3.77
3.7
1.37
17
52
26
5
1
0.6
9.6
2.7
0
7
8
1
737
1981
10
8
3.83
0.556
0
28
98.2
0.5
1.5
3
110
38
46
42
102
3.77
2.6
0.74
1
35
14
0
0
0.3
10
3.5
0
6
4
1
430
1982
12
7
3.1
0.632
14
83
168.1
4.6
1.253
11
161
50
60
58
140
3.54
4.4
1.66
0
48
33
0
0
0.6
8.6
2.7
0
4
6
2
694
1983
8
10
2.85
0.444
33
65
145.1
4
1.259
7
145
38
56
46
153
3.33
4
1.71
0
64
53
0
0
0.4
9
2.4
0
3
12
4
602
1984
9
10
3.54
0.474
22
52
106.2
0.3
1.275
9
113
23
57
42
118
3.59
4.4
2.26
0
57
47
0
0
0.8
9.5
1.9
0
2
9
1
455
1985
6
6
2.87
0.5
10
46
87.2
2.9
1.209
7
76
30
30
28
149
3.77
4.7
1.53
0
48
41
0
0
0.7
7.8
3.1
0
2
10
1
360
1986
6
6
4.37
0.5
16
54
82.1
-0.4
1.591
9
109
22
48
40
96
3.68
5.9
2.45
1
66
50
0
0
1
11.9
2.4
0
0
8
1
366
1987
4
15
5.01
0.211
0
67
152.2
0.4
1.572
17
198
42
96
85
91
4.29
3.9
1.6
20
34
5
4
1
1
11.7
2.5
0
1
7
3
676
1988
6
4
3.19
0.6
5
57
101.2
1.7
1.17
6
90
29
41
36
130
3.48
5
1.97
0
57
31
0
0
0.5
8
2.6
1
7
7
5
419
1989
5
2
4.88
0.714
4
32
79.1
-1.6
1.613
4
102
26
54
43
85
3.63
3.6
1.23
0
43
22
0
0
0.5
11.6
2.9
0
1
2
1
356