Tổng hợp thành tích ném bóng của Don Sutton

  • 7 tháng 5, 2025

Don Sutton đã thi đấu tại MLB từ 1966 đến 1988, trải qua tổng cộng 23 mùa giải với 774 trận ra sân. Anh ghi được 324 W, 256 L, ERA 3.26, 3.574 SO, WHIP 1.142, và WAR 68.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Don Sutton
TênDon Sutton
Ngày sinh2 tháng 4, 1945
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1966

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Don Sutton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Don Sutton.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Don Sutton đã thi đấu tại MLB từ năm 1966 đến 1988, ra sân tổng cộng 774 trận qua 23 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS756 trận (hạng 3)
GF12 trận (hạng 4.573)
W324 (hạng 14)
L256 (hạng 7)
SV5 (hạng 1.922)
ERA3.26 (hạng 1.898)
IP5282.1 (hạng 7)
SHO58 (hạng 10)
CG178 (hạng 176)
SO3.574 (hạng 7)
BB1343 (hạng 25)
H4.692 (hạng 12)
HR472 (hạng 5)
SO96.09 (hạng 3.927)
BB92.29 (hạng 10.343)
H97.99 (hạng 9.985)
HR90.8 (hạng 5.547)
WHIP1.142 (hạng 11.096)
WAR68.5 (hạng 35)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Don Sutton đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS16
W3
L6
ERA3.92
IP87.1
SO44
BB30
H91
HR7
SO94.53
BB93.09
H99.38
HR90.72
WHIP1.385
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1976, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1969, 217 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1969, 293.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1972, 6.6 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1972, 2.08 ERA

🎯 Thành tích postseason

Don Sutton đã ra sân tổng cộng 12 trận trong postseason. ERA: 3.21, IP: 81.4, SO: 47, W: 5, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Don Sutton

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1966
12
12
2.99
0.5
0
209
225.2
3.5
1.081
19
192
52
82
75
110
2.53
8.3
4.02
35
37
0
6
2
0.8
7.7
2.1
0
3
6
5
916
1967
11
15
3.95
0.423
1
169
232.2
1.1
1.203
18
223
57
106
102
78
2.9
6.5
2.96
34
37
2
11
3
0.7
8.6
2.2
0
6
9
3
962
1968
11
15
2.6
0.423
1
162
207.2
3.2
1.146
6
179
59
64
60
106
2.08
7
2.75
27
35
6
7
2
0.3
7.8
2.6
3
2
14
4
847
1969
17
18
3.47
0.486
0
217
293.1
2
1.227
25
269
91
123
113
96
3.1
6.7
2.38
41
41
0
11
4
0.8
8.3
2.8
1
3
6
9
1226
1970
15
13
4.08
0.536
0
201
260.1
1.1
1.264
38
251
78
127
118
94
4.01
6.9
2.58
38
38
0
10
4
1.3
8.7
2.7
2
10
7
9
1109
1971
17
12
2.54
0.586
1
194
265.1
4.6
1.078
10
231
55
85
75
127
2.16
6.6
3.53
37
38
1
12
4
0.3
7.8
1.9
0
5
5
5
1059
1972
19
9
2.08
0.679
0
207
272.2
6.6
0.913
13
186
63
78
63
162
2.24
6.8
3.29
33
33
0
18
9
0.4
6.1
2.1
1
4
1
9
1061
1973
18
10
2.42
0.643
0
200
256.1
5.4
0.983
18
196
56
78
69
144
2.63
7
3.57
33
33
0
14
3
0.6
6.9
2
0
5
4
10
1006
1974
19
9
3.23
0.679
0
179
276
2.5
1.163
23
241
80
111
99
106
3.3
5.8
2.24
40
40
0
10
5
0.8
7.9
2.6
2
6
2
4
1148
1975
16
13
2.87
0.552
0
175
254.1
3.5
1.038
17
202
62
87
81
119
2.85
6.2
2.82
35
35
0
11
4
0.6
7.1
2.2
0
3
5
7
1031
1976
21
10
3.06
0.677
0
161
267.2
3.1
1.169
22
231
82
98
91
110
3.45
5.4
1.96
34
35
1
15
4
0.7
7.8
2.8
1
3
6
4
1093
1977
14
8
3.18
0.636
0
150
240.1
4.5
1.148
23
207
69
93
85
121
3.63
5.6
2.17
33
33
0
9
3
0.9
7.8
2.6
1
3
2
5
979
1978
15
11
3.55
0.577
0
154
238.1
1.4
1.183
29
228
54
109
94
99
3.62
5.8
2.85
34
34
0
12
2
1.1
8.6
2
0
5
7
6
990
1979
12
15
3.82
0.444
1
146
226
2
1.159
21
201
61
109
96
95
3.47
5.8
2.39
32
33
1
6
1
0.8
8
2.4
1
1
6
4
927
1980
13
5
2.2
0.722
1
128
212.1
6.3
0.989
20
163
47
56
52
161
3.46
5.4
2.72
31
32
1
4
2
0.8
6.9
2
1
2
5
0
833
1981
11
9
2.61
0.55
0
104
158.2
2.8
1.015
6
132
29
51
46
126
2.35
5.9
3.59
23
23
0
6
3
0.3
7.5
1.6
1
1
3
0
624
1982
17
9
3.06
0.654
0
175
249.2
3.5
1.154
18
224
64
96
85
112
3.03
6.3
2.73
34
34
0
6
1
0.6
8.1
2.3
1
1
2
3
1012
1983
8
13
4.08
0.381
0
134
220.1
1.6
1.194
21
209
54
109
100
92
3.58
5.5
2.48
31
31
0
4
0
0.9
8.5
2.2
0
5
2
2
925
1984
14
12
3.77
0.538
0
143
212.2
2.7
1.293
24
224
51
103
89
103
3.65
6.1
2.8
33
33
0
1
0
1
9.5
2.2
1
3
2
4
912
1985
15
10
3.86
0.6
0
107
226
3.1
1.239
25
221
59
101
97
100
3.96
4.3
1.81
34
34
0
1
1
1
8.8
2.3
0
0
0
6
943