Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Hersey Hawkins

  • 30 tháng 5, 2025

Hersey Hawkins ra mắt NBA vào năm 1988, đã thi đấu tổng cộng 983 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 14.470 điểm, 2.860 kiến tạo và 3.554 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 173 về điểm số và 259 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Hersey Hawkins
TênHersey Hawkins
Ngày sinh29 tháng 9, 1966
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1988

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Hersey Hawkins

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Hersey Hawkins về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)983 trận (hạng 169 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.470 điểm (hạng 173)
3 điểm (3P)1.226 cú ném (hạng 94)
Kiến tạo (AST)2.860 lần (hạng 259)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.554 lần (hạng 489)
Rebound tấn công (ORB)825 (hạng 524)
Rebound phòng ngự (DRB)2.729 (hạng 348)
Chặn bóng (BLK)302 lần (hạng 496)
Cướp bóng (STL)1.622 lần (hạng 30)
Mất bóng (TOV)1.828 lần (hạng 163)
Lỗi cá nhân (PF)2.043 lần (hạng 397)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.1% (hạng 1334)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87% (hạng 269)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)39.4% (hạng 224)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.6 phút (hạng 181)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2001)

Số trận (G)59
Điểm (PTS)183
3 điểm (3P)17
Kiến tạo (AST)72
Rebound (TRB)80
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)63
Chặn bóng (BLK)9
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)19
Lỗi cá nhân (PF)45
Triple-double0
FG%40.9%
FT%85.7%
3P%37%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)681 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1991 – 1.767 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1996 – 146 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1993 – 317 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1994 – 377
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1992 – 43
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1991 – 178
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1993 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1995 – 48.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1999 – 90.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 44%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1991 – 3.110 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Hersey Hawkins đã ra sân tổng cộng 74 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.043
3 điểm (3P)99
Kiến tạo (AST)195
Rebound (TRB)286
Rebound tấn công (ORB)74
Rebound phòng ngự (DRB)212
Chặn bóng (BLK)29
Cướp bóng (STL)119
Mất bóng (TOV)122
Lỗi cá nhân (PF)188
FG%45.5%
FT%90.7%
3P%39.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.529 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Hersey Hawkins

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1989
79
2577
1196
442
0.455
971
71
0.428
166
371
0.461
805
0.492
241
0.831
290
225
51
174
239
120
37
0
79
158
184
1990
82
2856
1515
522
0.46
1136
84
0.42
200
438
0.468
936
0.496
387
0.888
436
304
85
219
261
130
28
0
82
185
217
1991
80
3110
1767
590
0.472
1251
108
0.4
270
482
0.491
981
0.515
479
0.871
550
310
48
262
299
178
39
0
80
213
182
1992
81
3013
1536
521
0.462
1127
91
0.397
229
430
0.479
898
0.503
403
0.874
461
271
53
218
248
157
43
0
81
189
174
1993
81
2977
1643
551
0.47
1172
122
0.397
307
429
0.496
865
0.522
419
0.86
487
346
91
255
317
137
30
1
81
180
189
1994
82
2648
1180
395
0.46
859
78
0.332
235
317
0.508
624
0.505
312
0.862
362
377
89
288
216
135
22
0
82
158
167
1995
82
2731
1172
390
0.482
809
131
0.44
298
259
0.507
511
0.563
261
0.867
301
314
60
254
262
122
18
0
82
150
178
1996
82
2823
1281
443
0.473
936
146
0.384
380
297
0.534
556
0.551
249
0.874
285
297
86
211
218
149
14
0
82
164
172
1997
82
2755
1139
369
0.464
795
143
0.403
355
226
0.514
440
0.554
258
0.875
295
320
92
228
250
159
12
0
82
130
146
1998
82
2597
862
280
0.44
636
125
0.415
301
155
0.463
335
0.539
177
0.868
204
334
71
263
221
148
17
0
82
102
153
1999
50
1644
516
171
0.419
408
55
0.306
180
116
0.509
228
0.487
119
0.902
132
201
51
150
123
80
18
0
34
80
90
2000
61
1622
480
159
0.424
375
55
0.39
141
104
0.444
234
0.497
107
0.899
119
175
31
144
134
74
15
0
49
100
146
2001
59
681
183
56
0.409
137
17
0.37
46
39
0.429
91
0.471
54
0.857
63
80
17
63
72
33
9
0
0
19
45