Biến động GDP của Albania từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Albania đã thay đổi từ khoảng 1T 946Tr USD vào năm 1980 lên 25T 431Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 1206.8% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1992 với 843Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 25T 431Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.0%.
Tham khảo thêm, Serbia có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.3%, và Bắc Macedonia là 6.0%.

Tổng quan GDP của Albania (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Albania từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 1206.8%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 7T 862Tr USD, và giá trị trung vị là 4T 348Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 24T 588Tr USD, với độ lệch chuẩn là 6T 430Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 448Tr 219N USD.


Beautiful Chart

GDP của Albania từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Albania.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1992, 843Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 25T 431Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 25T 431Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2023: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Albania

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 15T 399Tr USD → 15T 192Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 10T 677Tr USD → 12T 44Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 3T 483Tr USD → 3T 928Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 2T 259Tr USD → 2T 560Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Các chỉ số kinh tế chính của Albania (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 1T 946Tr
$ 728
$ 2,155.43
$ 5T 759Tr
2.684 %
0.054 %
27 %
0 %
2Tr 672N ng
1981
$ 2T 229Tr
$ 818
$ 2,444.39
$ 6T 664Tr
5.7 %
-0.455 %
40 %
0 %
2Tr 726N ng
1982
$ 2T 296Tr
$ 825
$ 2,614.86
$ 7T 281Tr
2.9 %
-2.264 %
41 %
0 %
2Tr 784N ng
1983
$ 2T 319Tr
$ 816
$ 2,689.50
$ 7T 649Tr
1.1 %
-1.583 %
44 %
0 %
2Tr 844N ng
1984
$ 2T 290Tr
$ 788
$ 2,783.12
$ 8T 83Tr
2 %
-1.316 %
47 %
0 %
2Tr 904N ng
1985
$ 2T 339Tr
$ 789
$ 2,770.51
$ 8T 214Tr
-1.5 %
-1.158 %
41 %
0 %
2Tr 965N ng
1986
$ 2T 587Tr
$ 856
$ 2,927.42
$ 8T 849Tr
5.6 %
0.057 %
40 %
0 %
3Tr 23N ng
1987
$ 2T 566Tr
$ 832
$ 2,917.13
$ 8T 995Tr
-0.8 %
0.265 %
42 %
0 %
3Tr 84N ng
1988
$ 2T 530Tr
$ 805
$ 2,922.07
$ 9T 182Tr
-1.4 %
-0.986 %
40 %
0 %
3Tr 142N ng
1989
$ 2T 779Tr
$ 861
$ 3,245.82
$ 10T 477Tr
9.8 %
-2.691 %
38 %
0 %
3Tr 228N ng
1990
$ 2T 221Tr
$ 676
$ 2,976.52
$ 9T 782Tr
-10 %
-4.313 %
41 %
0 %
3Tr 287N ng
1991
$ 1T 333Tr
$ 408
$ 2,228.98
$ 7T 282Tr
-28 %
-12.368 %
−8.03 %
0 %
3Tr 267N ng
1992
$ 843Tr
$ 260
$ 2,128.50
$ 6T 911Tr
-7.2 %
-8.185 %
9 %
0 %
3Tr 247N ng
1993
$ 1T 461Tr
$ 453
$ 2,402.75
$ 7T 754Tr
9.6 %
1.674 %
23 %
0 %
3Tr 227N ng
1994
$ 2T 361Tr
$ 736
$ 2,701.27
$ 8T 664Tr
9.4 %
-3.706 %
22 %
0 %
3Tr 208N ng
1995
$ 2T 882Tr
$ 904
$ 3,021.96
$ 9T 633Tr
8.9 %
-1.968 %
21 %
0 %
3Tr 188N ng
1996
$ 3T 200Tr
$ 1,009.97
$ 3,378.25
$ 10T 702Tr
9.1 %
-7.894 %
16 %
0 %
3Tr 168N ng
1997
$ 2T 259Tr
$ 717
$ 3,080.30
$ 9T 698Tr
-10.924 %
-13.047 %
10 %
-6.424 %
3Tr 148N ng
1998
$ 2T 560Tr
$ 818
$ 3,411.35
$ 10T 673Tr
8.829 %
-6.944 %
16 %
-0.863 %
3Tr 129N ng
1999
$ 3T 209Tr
$ 1,032.26
$ 3,930.41
$ 12T 219Tr
12.891 %
-1.946 %
18 %
-1.129 %
3Tr 109N ng