Biến động GDP của Bỉ từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Bỉ đã thay đổi từ khoảng 123T 478Tr USD vào năm 1980 lên 655T 192Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 430.6% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1984 với 81T 237Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 655T 192Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.9%.
Tham khảo thêm, Pháp có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.5%, và Hà Lan là 4.1%.

Tổng quan GDP của Bỉ (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bỉ từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 430.6%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 340T 797Tr USD, và giá trị trung vị là 288T 301Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 573T 955Tr USD, với độ lệch chuẩn là 175T 706Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 13T 14Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Bỉ từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Bỉ.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1984, 81T 237Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 655T 192Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 655T 192Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Bỉ

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 535T 924Tr USD → 525T 842Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 470T 978Tr USD → 482T 730Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 236T 897Tr USD → 236T 748Tr USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 253T 22Tr USD → 258T 875Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Bỉ (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 123T 478Tr
$ 12,529.35
$ 10,769.32
$ 106T 133Tr
4.444 %
-3.999 %
20 %
-3.941 %
9Tr 855N ng
1981
$ 102T 245Tr
$ 10,366.11
$ 11,745.45
$ 115T 850Tr
-0.279 %
-4.094 %
17 %
-8.441 %
9Tr 863N ng
1982
$ 89T 958Tr
$ 9,128.58
$ 12,556.63
$ 123T 740Tr
0.595 %
-2.898 %
17 %
-4.204 %
9Tr 855N ng
1983
$ 85T 37Tr
$ 8,626.16
$ 13,084.47
$ 128T 987Tr
0.312 %
-0.584 %
16 %
-5.998 %
9Tr 858N ng
1984
$ 81T 237Tr
$ 8,244.85
$ 13,898.13
$ 136T 939Tr
2.466 %
-0.067 %
18 %
-2.053 %
9Tr 853N ng
1985
$ 84T 467Tr
$ 8,568.65
$ 14,567.50
$ 143T 602Tr
1.652 %
0.799 %
18 %
-0.759 %
9Tr 858N ng
1986
$ 117T 63Tr
$ 11,873.81
$ 15,129.86
$ 149T 164Tr
1.823 %
2.622 %
19 %
-0.278 %
9Tr 859N ng
1987
$ 145T 411Tr
$ 14,740.46
$ 15,853.02
$ 156T 386Tr
2.307 %
1.926 %
20 %
1.55 %
9Tr 865N ng
1988
$ 158T 97Tr
$ 16,008.64
$ 17,168.18
$ 169T 548Tr
4.723 %
2.277 %
22 %
2.026 %
9Tr 876N ng
1989
$ 159T 816Tr
$ 16,098.16
$ 18,363.86
$ 182T 309Tr
3.469 %
2.255 %
23 %
2.97 %
9Tr 928N ng
1990
$ 200T 149Tr
$ 20,119.94
$ 19,608.98
$ 195T 66Tr
3.137 %
1.817 %
24 %
4.124 %
9Tr 948N ng
1991
$ 205T 369Tr
$ 20,563.73
$ 20,562.83
$ 205T 360Tr
1.833 %
2.319 %
23 %
3.066 %
9Tr 987N ng
1992
$ 228T 732Tr
$ 22,823.03
$ 21,278.75
$ 213T 256Tr
1.531 %
2.914 %
23 %
2.097 %
10Tr 22N ng
1993
$ 218T 720Tr
$ 21,723.62
$ 21,474.28
$ 216T 210Tr
-0.962 %
5.144 %
24 %
2.697 %
10Tr 68N ng
1994
$ 238T 622Tr
$ 23,624.47
$ 22,568.20
$ 227T 953Tr
3.227 %
5.28 %
26 %
3.615 %
10Tr 101N ng
1995
$ 288T 301Tr
$ 28,458.47
$ 23,521.08
$ 238T 282Tr
2.385 %
5.339 %
26 %
3.844 %
10Tr 131N ng
1996
$ 279T 292Tr
$ 27,535.29
$ 24,238.35
$ 245T 851Tr
1.321 %
4.954 %
25 %
3.982 %
10Tr 143N ng
1997
$ 253T 22Tr
$ 24,878.75
$ 25,523.26
$ 259T 577Tr
3.794 %
5.471 %
26 %
5.158 %
10Tr 170N ng
1998
$ 258T 875Tr
$ 25,399.22
$ 26,259.54
$ 267T 644Tr
1.962 %
5.12 %
26 %
5.97 %
10Tr 192N ng
1999
$ 258T 500Tr
$ 25,309.06
$ 27,516.61
$ 281T 48Tr
3.543 %
7.764 %
29 %
5.832 %
10Tr 214N ng