Biến động GDP của Singapore từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Singapore đã thay đổi từ khoảng 12T 82Tr USD vào năm 1980 lên 525T 227Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 4247.2% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 12T 82Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 525T 227Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.0%.
Tham khảo thêm, Malaysia có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.6%, và Trung Quốc là 9.8%.

Tổng quan GDP của Singapore (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Singapore từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 4247.2%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 171T 770Tr USD, và giá trị trung vị là 97T 646Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 513T 145Tr USD, với độ lệch chuẩn là 152T 996Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 10T 991Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Singapore từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Singapore.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 12T 82Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 525T 227Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 525T 227Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Singapore

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 376T 902Tr USD → 349T 488Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 180T 942Tr USD → 194T 150Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 96T 77Tr USD → 89T 794Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 100T 124Tr USD → 85T 728Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Các chỉ số kinh tế chính của Singapore (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 12T 82Tr
$ 5,004.99
$ 9,479.76
$ 22T 884Tr
10.113 %
-13.35 %
32 %
0 %
2Tr 414N ng
1981
$ 14T 367Tr
$ 5,672.10
$ 10,959.24
$ 27T 758Tr
10.816 %
-10.733 %
34 %
0 %
2Tr 533N ng
1982
$ 15T 879Tr
$ 6,000.03
$ 11,927.76
$ 31T 566Tr
7.102 %
-8.489 %
38 %
0 %
2Tr 646N ng
1983
$ 18T 11Tr
$ 6,717.84
$ 13,281.54
$ 35T 609Tr
8.554 %
-3.625 %
43 %
0 %
2Tr 681N ng
1984
$ 19T 563Tr
$ 7,160.26
$ 14,690.48
$ 40T 138Tr
8.792 %
-2.058 %
45 %
0 %
2Tr 732N ng
1985
$ 18T 573Tr
$ 6,788.39
$ 15,040.08
$ 41T 149Tr
-0.623 %
0.109 %
41 %
0 %
2Tr 736N ng
1986
$ 18T 780Tr
$ 6,870.77
$ 15,563.61
$ 42T 541Tr
1.343 %
1.792 %
38 %
0 %
2Tr 733N ng
1987
$ 21T 629Tr
$ 7,794.69
$ 17,407.73
$ 48T 303Tr
10.798 %
-0.476 %
36 %
0 %
2Tr 775N ng
1988
$ 26T 551Tr
$ 9,328.95
$ 19,549.04
$ 55T 639Tr
11.264 %
7.333 %
41 %
0 %
2Tr 846N ng
1989
$ 31T 436Tr
$ 10,725.74
$ 21,732.02
$ 63T 694Tr
10.159 %
9.474 %
44 %
0 %
2Tr 931N ng
1990
$ 38T 892Tr
$ 12,763.34
$ 23,815.03
$ 72T 568Tr
9.821 %
8.08 %
44 %
0 %
3Tr 47N ng
1991
$ 45T 465Tr
$ 14,501.96
$ 25,530.38
$ 80T 40Tr
6.688 %
10.72 %
45 %
0 %
3Tr 135N ng
1992
$ 52T 131Tr
$ 16,136.24
$ 27,021.88
$ 87T 300Tr
6.64 %
11.229 %
47 %
0 %
3Tr 231N ng
1993
$ 60T 604Tr
$ 18,290.13
$ 30,062.11
$ 99T 610Tr
11.46 %
6.777 %
44 %
0 %
3Tr 313N ng
1994
$ 73T 689Tr
$ 21,552.41
$ 33,057.59
$ 113T 25Tr
11.096 %
15.286 %
48 %
0 %
3Tr 419N ng
1995
$ 87T 813Tr
$ 24,914.85
$ 35,090.03
$ 123T 675Tr
7.175 %
16.497 %
50 %
0 %
3Tr 525N ng
1996
$ 96T 293Tr
$ 26,232.87
$ 36,872.71
$ 135T 348Tr
7.471 %
14.627 %
50 %
0 %
3Tr 671N ng
1997
$ 100T 124Tr
$ 26,375.87
$ 39,286.41
$ 149T 133Tr
8.316 %
15.57 %
54 %
0 %
3Tr 796N ng
1998
$ 85T 728Tr
$ 21,829.28
$ 37,559.64
$ 147T 505Tr
-2.191 %
21.792 %
53 %
0 %
3Tr 927N ng
1999
$ 86T 287Tr
$ 21,796.64
$ 39,948.78
$ 158T 146Tr
5.718 %
17.204 %
50 %
0 %
3Tr 959N ng