Biến động GDP của Botswana từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Botswana đã thay đổi từ khoảng 1T 174Tr USD vào năm 1980 lên 21T 418Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 1724.4% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1981 với 1T 36Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 21T 418Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.8%.
Tham khảo thêm, Cộng hòa Nam Phi có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.3%, và Namibia là 4.8%.

Tổng quan GDP của Botswana (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Botswana từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 1724.4%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 8T 703Tr USD, và giá trị trung vị là 5T 682Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 20T 381Tr USD, với độ lệch chuẩn là 6T 230Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 461Tr 233N USD.


Beautiful Chart

GDP của Botswana từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Botswana.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1981, 1T 36Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 21T 418Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 21T 418Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Botswana

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 16T 696Tr USD → 14T 930Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 10T 566Tr USD → 10T 118Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 5T 682Tr USD → 5T 460Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 5T 11Tr USD → 4T 808Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Botswana (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 1T 174Tr
$ 1,219.57
$ 2,172.19
$ 2T 92Tr
12.02 %
-12.862 %
29 %
0 %
963,000 ng
1981
$ 1T 36Tr
$ 1,057.07
$ 2,524.93
$ 2T 476Tr
8.154 %
-29.293 %
24 %
0 %
981,000 ng
1982
$ 1T 94Tr
$ 1,075.45
$ 2,995.89
$ 3T 47Tr
15.874 %
-13.222 %
29 %
0 %
1Tr 16N ng
1983
$ 1T 208Tr
$ 1,145.99
$ 3,326.33
$ 3T 508Tr
10.793 %
-6.533 %
27 %
0 %
1Tr 55N ng
1984
$ 1T 200Tr
$ 1,097.55
$ 3,540.19
$ 3T 871Tr
6.517 %
-4.896 %
27 %
0 %
1Tr 93N ng
1985
$ 1T 117Tr
$ 985
$ 3,793.22
$ 4T 301Tr
7.695 %
7.334 %
37 %
0 %
1Tr 134N ng
1986
$ 1T 515Tr
$ 1,288.64
$ 4,053.74
$ 4T 766Tr
8.616 %
7.173 %
36 %
0 %
1Tr 176N ng
1987
$ 2T 374Tr
$ 1,947.61
$ 4,603.82
$ 5T 611Tr
14.89 %
26.479 %
42 %
0 %
1Tr 219N ng
1988
$ 3T 82Tr
$ 2,439.38
$ 5,675.05
$ 7T 169Tr
23.42 %
6.293 %
53 %
0 %
1Tr 263N ng
1989
$ 3T 441Tr
$ 2,628.08
$ 5,956.21
$ 7T 798Tr
4.665 %
14.297 %
43 %
0 %
1Tr 309N ng
1990
$ 3T 799Tr
$ 2,797.48
$ 6,480.18
$ 8T 800Tr
8.787 %
-0.508 %
46 %
0 %
1Tr 358N ng
1991
$ 3T 802Tr
$ 2,718.95
$ 6,911.25
$ 9T 665Tr
6.237 %
7.967 %
46 %
0 %
1Tr 399N ng
1992
$ 3T 928Tr
$ 2,729.75
$ 6,854.89
$ 9T 865Tr
-0.208 %
5.033 %
43 %
0 %
1Tr 439N ng
1993
$ 3T 957Tr
$ 2,674.40
$ 7,100.64
$ 10T 506Tr
4.027 %
10.79 %
43 %
0 %
1Tr 480N ng
1994
$ 4T 258Tr
$ 2,802.48
$ 7,007.42
$ 10T 646Tr
-0.786 %
5.206 %
30 %
0 %
1Tr 519N ng
1995
$ 4T 805Tr
$ 3,084.80
$ 7,567.13
$ 11T 788Tr
8.453 %
6.236 %
32 %
0 %
1Tr 558N ng
1996
$ 4T 926Tr
$ 3,087.86
$ 7,710.63
$ 12T 299Tr
2.466 %
10.049 %
38 %
0 %
1Tr 595N ng
1997
$ 5T 11Tr
$ 3,071.64
$ 8,214.57
$ 13T 401Tr
7.106 %
14.398 %
38 %
0 %
1Tr 631N ng
1998
$ 4T 808Tr
$ 2,886.26
$ 8,003.26
$ 13T 331Tr
-1.622 %
3.53 %
42 %
0 %
1Tr 666N ng
1999
$ 5T 413Tr
$ 3,188.54
$ 8,603.29
$ 14T 606Tr
8.035 %
10.778 %
37 %
5.666 %
1Tr 698N ng