Biến động GDP của Togo từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Togo đã thay đổi từ khoảng 1T 994Tr USD vào năm 1980 lên 9T 832Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 393.1% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1984 với 1T 222Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 9T 832Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.7%.
Tham khảo thêm, Bénin có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 5.2%, và Ghana là 1.6%.

Tổng quan GDP của Togo (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Togo từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 393.1%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 3T 914Tr USD, và giá trị trung vị là 2T 854Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 8T 610Tr USD, với độ lệch chuẩn là 2T 367Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 165Tr 23N USD.


Beautiful Chart

GDP của Togo từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Togo.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1984, 1T 222Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 9T 832Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 9T 832Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 1993: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Togo

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 6T 993Tr USD → 7T 400Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 3T 760Tr USD → 4T 717Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 2T 13Tr USD → 2T USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 2T 494Tr USD → 2T 361Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Togo (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 1T 994Tr
$ 707
$ 983
$ 2T 774Tr
-2.285 %
-4.763 %
7 %
0 %
2Tr 822N ng
1981
$ 1T 656Tr
$ 568
$ 1,005.40
$ 2T 932Tr
-3.419 %
-2.666 %
8 %
0 %
2Tr 916N ng
1982
$ 1T 396Tr
$ 462
$ 992
$ 2T 998Tr
-3.708 %
-6.219 %
−1.70 %
0 %
3Tr 23N ng
1983
$ 1T 330Tr
$ 426
$ 945
$ 2T 955Tr
-5.156 %
-3.261 %
0 %
0 %
3Tr 127N ng
1984
$ 1T 222Tr
$ 378
$ 1,002.85
$ 3T 241Tr
5.881 %
2.143 %
−0.45 %
0 %
3Tr 232N ng
1985
$ 1T 281Tr
$ 384
$ 1,039.49
$ 3T 468Tr
3.717 %
-2.141 %
−0.71 %
0 %
3Tr 337N ng
1986
$ 1T 795Tr
$ 522
$ 1,062.24
$ 3T 653Tr
3.26 %
-3.145 %
−1.19 %
0 %
3Tr 439N ng
1987
$ 2T 107Tr
$ 594
$ 1,029.91
$ 3T 651Tr
-2.484 %
-2.872 %
−0.35 %
0 %
3Tr 545N ng
1988
$ 2T 345Tr
$ 642
$ 1,139.31
$ 4T 162Tr
10.124 %
-3.717 %
−0.14 %
0 %
3Tr 653N ng
1989
$ 2T 302Tr
$ 612
$ 1,196.43
$ 4T 503Tr
4.1 %
-2.209 %
5 %
0.295 %
3Tr 764N ng
1990
$ 2T 772Tr
$ 715
$ 1,276.33
$ 4T 947Tr
5.897 %
-3.039 %
7 %
0.268 %
3Tr 876N ng
1991
$ 2T 740Tr
$ 687
$ 1,274.14
$ 5T 84Tr
-0.59 %
-5.139 %
3 %
-1.659 %
3Tr 990N ng
1992
$ 2T 873Tr
$ 700
$ 1,225.76
$ 5T 33Tr
-3.207 %
-4.826 %
3 %
-0.639 %
4Tr 106N ng
1993
$ 2T 189Tr
$ 537
$ 1,057.20
$ 4T 312Tr
-16.319 %
-3.766 %
−1.50 %
-6.083 %
4Tr 78N ng
1994
$ 1T 697Tr
$ 415
$ 1,225.91
$ 5T 17Tr
13.93 %
-3.32 %
4 %
-2.955 %
4Tr 93N ng
1995
$ 2T 240Tr
$ 524
$ 1,432.63
$ 6T 131Tr
19.691 %
-5.444 %
3 %
-1.217 %
4Tr 280N ng
1996
$ 2T 448Tr
$ 551
$ 1,349.92
$ 6T 2Tr
-3.871 %
-6.286 %
2 %
-1.623 %
4Tr 446N ng
1997
$ 2T 494Tr
$ 543
$ 1,379.90
$ 6T 337Tr
3.803 %
-4.688 %
3 %
0.411 %
4Tr 593N ng
1998
$ 2T 361Tr
$ 499
$ 1,324.68
$ 6T 263Tr
-2.263 %
-5.935 %
4 %
-1.844 %
4Tr 728N ng
1999
$ 2T 370Tr
$ 487
$ 1,338.03
$ 6T 513Tr
2.54 %
-5.372 %
1 %
-0.317 %
4Tr 868N ng