Biến động GDP của Gruzia từ năm 1994 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Gruzia đã thay đổi từ khoảng 850Tr USD vào năm 1994 lên 32T 865Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 3766.5% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1994 với 850Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 32T 865Tr USD.
Tổng thể, trong 30 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 13.0%.
Tham khảo thêm, Nga có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 11.1%, và Armenia là 18.6%.

Tổng quan GDP của Gruzia (1994–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gruzia từ năm 1994 đến 2024 đã thay đổi khoảng 3766.5%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 11T 967Tr USD, và giá trị trung vị là 12T 425Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 32T 15Tr USD, với độ lệch chuẩn là 8T 427Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 871Tr 527N USD.


Beautiful Chart

GDP của Gruzia từ năm 1994 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Gruzia.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1994, 850Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 32T 865Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 32T 865Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2022: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Gruzia

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 17T 645Tr USD → 16T 13Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 10T 458Tr USD → 11T 69Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 3T 144Tr USD → 3T 311Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 3T 608Tr USD → 3T 730Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Gruzia (1994–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1994
$ 850Tr
$ 173
$ 1,719.36
$ 8T 476Tr
0 %
0 %
−1.67 %
0 %
4Tr 930N ng
1995
$ 1T 961Tr
$ 413
$ 1,872.29
$ 8T 879Tr
2.6 %
-17.7 %
12 %
-2.725 %
4Tr 742N ng
1996
$ 3T 148Tr
$ 688
$ 2,184.66
$ 9T 991Tr
10.5 %
-12.17 %
−59.01 %
-4.461 %
4Tr 573N ng
1997
$ 3T 608Tr
$ 818
$ 2,547.06
$ 11T 233Tr
10.527 %
-12.722 %
−57.54 %
-4.857 %
4Tr 410N ng
1998
$ 3T 730Tr
$ 870
$ 2,730.31
$ 11T 712Tr
3.104 %
-12.379 %
−60.58 %
-1.502 %
4Tr 290N ng
1999
$ 2T 898Tr
$ 690
$ 2,913.18
$ 12T 228Tr
2.953 %
-9.688 %
−65.37 %
-2.134 %
4Tr 198N ng
2000
$ 3T 144Tr
$ 764
$ 3,091.01
$ 12T 725Tr
1.757 %
-5.595 %
−76.45 %
0.813 %
4Tr 117N ng
2001
$ 3T 311Tr
$ 820
$ 3,380.11
$ 13T 647Tr
4.885 %
-5.953 %
−69.54 %
1.005 %
4Tr 38N ng
2002
$ 3T 493Tr
$ 875
$ 3,658.43
$ 14T 602Tr
5.358 %
-6.21 %
0 %
1.727 %
3Tr 991N ng
2003
$ 4T 102Tr
$ 1,034.53
$ 4,196.91
$ 16T 643Tr
11.779 %
-9.316 %
25 %
1.367 %
3Tr 966N ng
2004
$ 5T 269Tr
$ 1,338.09
$ 4,592.08
$ 18T 82Tr
5.796 %
-6.76 %
28 %
4.987 %
3Tr 938N ng
2005
$ 6T 590Tr
$ 1,682.53
$ 5,217.62
$ 20T 437Tr
9.588 %
-10.556 %
26 %
3.15 %
3Tr 917N ng
2006
$ 7T 979Tr
$ 2,052.26
$ 5,929.09
$ 23T 52Tr
9.42 %
-14.93 %
19 %
4.015 %
3Tr 888N ng
2007
$ 10T 458Tr
$ 2,700.42
$ 6,882.82
$ 26T 655Tr
12.579 %
-19.048 %
17 %
1.367 %
3Tr 873N ng
2008
$ 13T 158Tr
$ 3,419.91
$ 7,231.98
$ 27T 826Tr
2.419 %
-21.364 %
9 %
-1.307 %
3Tr 848N ng
2009
$ 11T 69Tr
$ 2,890.71
$ 7,045.00
$ 26T 975Tr
-3.651 %
-10.31 %
7 %
-5.439 %
3Tr 829N ng
2010
$ 12T 425Tr
$ 3,269.92
$ 7,684.25
$ 29T 199Tr
6.942 %
-9.648 %
11 %
-3.546 %
3Tr 800N ng
2011
$ 15T 475Tr
$ 4,100.98
$ 8,525.02
$ 32T 170Tr
7.949 %
-11.91 %
11 %
0.296 %
3Tr 774N ng
2012
$ 16T 893Tr
$ 4,518.06
$ 10,039.62
$ 37T 541Tr
6.579 %
-11.144 %
15 %
0.199 %
3Tr 739N ng
2013
$ 17T 516Tr
$ 4,710.61
$ 10,811.77
$ 40T 202Tr
5.134 %
-5.455 %
16 %
-0.433 %
3Tr 718N ng