Biến động GDP của Lesotho từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Lesotho đã thay đổi từ khoảng 428Tr USD vào năm 1980 lên 2T 395Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 459.6% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1985 với 288Tr USD, và cao nhất là vào năm 2011 với 2T 571Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 4.0%.
Tham khảo thêm, Cộng hòa Nam Phi có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.3%, và Eswatini là 4.4%.

Tổng quan GDP của Lesotho (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lesotho từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 459.6%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 1T 389Tr USD, và giá trị trung vị là 1T 32Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 2T 283Tr USD, với độ lệch chuẩn là 800Tr 782N USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 57Tr 811N USD.


Beautiful Chart

GDP của Lesotho từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Lesotho.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1985, 288Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2011, 2T 571Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 2T 395Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2010: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Lesotho

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 2T 323Tr USD → 2T 92Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 1T 759Tr USD → 1T 937Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 922Tr USD → 774Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 1T 26Tr USD → 949Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Lesotho (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 428Tr
$ 334
$ 461
$ 590Tr
-0.825 %
-9.02 %
45 %
0 %
1Tr 281N ng
1981
$ 435Tr
$ 331
$ 507
$ 666Tr
3.079 %
-12.028 %
42 %
0 %
1Tr 315N ng
1982
$ 362Tr
$ 268
$ 554
$ 747Tr
5.556 %
36.731 %
47 %
0.96 %
1Tr 349N ng
1983
$ 401Tr
$ 290
$ 578
$ 799Tr
3.049 %
42.504 %
41 %
5.16 %
1Tr 384N ng
1984
$ 360Tr
$ 265
$ 639
$ 868Tr
4.769 %
48.246 %
47 %
7.392 %
1Tr 358N ng
1985
$ 288Tr
$ 207
$ 663
$ 922Tr
2.956 %
51.17 %
53 %
3.912 %
1Tr 390N ng
1986
$ 331Tr
$ 233
$ 685
$ 976Tr
3.769 %
48.794 %
31 %
3.342 %
1Tr 425N ng
1987
$ 434Tr
$ 291
$ 688
$ 1T 26Tr
2.686 %
50.199 %
28 %
-0.043 %
1Tr 492N ng
1988
$ 496Tr
$ 324
$ 748
$ 1T 146Tr
7.854 %
16.616 %
22 %
0.789 %
1Tr 532N ng
1989
$ 519Tr
$ 329
$ 801
$ 1T 263Tr
5.992 %
16.697 %
18 %
8.538 %
1Tr 576N ng
1990
$ 635Tr
$ 392
$ 860
$ 1T 394Tr
6.429 %
28.843 %
41 %
12.994 %
1Tr 621N ng
1991
$ 743Tr
$ 452
$ 943
$ 1T 550Tr
7.55 %
-31.965 %
26 %
10.89 %
1Tr 643N ng
1992
$ 863Tr
$ 505
$ 984
$ 1T 682Tr
6.058 %
-19.312 %
29 %
6.418 %
1Tr 708N ng
1993
$ 865Tr
$ 495
$ 1,023.17
$ 1T 790Tr
3.982 %
-9.163 %
20 %
8.195 %
1Tr 749N ng
1994
$ 915Tr
$ 512
$ 1,076.81
$ 1T 923Tr
5.202 %
-7.358 %
29 %
5.528 %
1Tr 786N ng
1995
$ 1T 32Tr
$ 550
$ 1,088.49
$ 2T 43Tr
4.067 %
-18.895 %
31 %
4.087 %
1Tr 877N ng
1996
$ 977Tr
$ 525
$ 1,170.65
$ 2T 180Tr
4.767 %
-25.881 %
24 %
-1.162 %
1Tr 862N ng
1997
$ 1T 26Tr
$ 551
$ 1,228.82
$ 2T 290Tr
3.269 %
-30.429 %
22 %
-2.358 %
1Tr 864N ng
1998
$ 949Tr
$ 509
$ 1,258.23
$ 2T 347Tr
1.333 %
-19.333 %
12 %
-13.48 %
1Tr 865N ng
1999
$ 937Tr
$ 502
$ 1,293.39
$ 2T 414Tr
1.438 %
-26.007 %
16 %
-15.29 %
1Tr 867N ng