Biến động GDP của Montenegro từ năm 2000 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Montenegro đã thay đổi từ khoảng 966Tr USD vào năm 2000 lên 8T 10Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 729.3% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 2000 với 966Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 8T 10Tr USD.
Tổng thể, trong 24 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.2%.
Tham khảo thêm, Serbia có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.3%, và Croatia là 17.1%.

Tổng quan GDP của Montenegro (2000–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Montenegro từ năm 2000 đến 2024 đã thay đổi khoảng 729.3%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 4T 121Tr USD, và giá trị trung vị là 4T 376Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 7T 44Tr USD, với độ lệch chuẩn là 1T 846Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 236Tr 640N USD.


Beautiful Chart

GDP của Montenegro từ năm 2000 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Montenegro.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 2000, 966Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 8T 10Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 8T 10Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2023: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Montenegro

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 5T 543Tr USD → 4T 777Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 3T 686Tr USD → 4T 171Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 966Tr USD → 1T 150Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 0 USD → 0 USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Các chỉ số kinh tế chính của Montenegro (2000–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
2000
$ 966Tr
$ 1,596.76
$ 8,269.73
$ 5T 3Tr
0 %
0 %
0 %
0 %
605,000 ng
2001
$ 1T 150Tr
$ 1,893.75
$ 8,514.62
$ 5T 172Tr
1.1 %
-13.628 %
9 %
0 %
607,000 ng
2002
$ 1T 269Tr
$ 2,080.95
$ 8,775.99
$ 5T 352Tr
1.9 %
-11.505 %
1 %
-0.463 %
610,000 ng
2003
$ 1T 681Tr
$ 2,745.91
$ 9,136.44
$ 5T 594Tr
2.5 %
-6.865 %
5 %
-3.062 %
612,000 ng
2004
$ 2T 73Tr
$ 3,379.90
$ 9,777.58
$ 5T 997Tr
4.4 %
-7.176 %
4 %
-0.901 %
613,000 ng
2005
$ 2T 261Tr
$ 3,680.06
$ 10,492.18
$ 6T 445Tr
4.2 %
-16.626 %
4 %
-0.276 %
614,000 ng
2006
$ 2T 724Tr
$ 4,429.62
$ 11,731.32
$ 7T 215Tr
8.6 %
-31.654 %
−7.12 %
5.431 %
615,000 ng
2007
$ 3T 686Tr
$ 5,984.70
$ 12,850.73
$ 7T 914Tr
6.8 %
-40.07 %
−4.61 %
9.47 %
616,000 ng
2008
$ 4T 564Tr
$ 7,397.04
$ 14,016.47
$ 8T 648Tr
7.2 %
-49.471 %
−8.29 %
-1.529 %
617,000 ng
2009
$ 4T 171Tr
$ 6,746.44
$ 13,256.47
$ 8T 196Tr
-5.8 %
-27.732 %
−0.79 %
-5.86 %
618,000 ng
2010
$ 4T 146Tr
$ 6,693.86
$ 13,754.64
$ 8T 520Tr
2.7 %
-20.31 %
1 %
-3.864 %
619,000 ng
2011
$ 4T 544Tr
$ 7,327.50
$ 14,472.45
$ 8T 974Tr
3.2 %
-14.777 %
4 %
-5.276 %
620,000 ng
2012
$ 4T 90Tr
$ 6,594.80
$ 13,872.81
$ 8T 604Tr
-2.724 %
-15.28 %
5 %
-3.966 %
620,000 ng
2013
$ 4T 466Tr
$ 7,199.16
$ 14,891.28
$ 9T 237Tr
3.549 %
-11.391 %
8 %
-2.371 %
620,000 ng
2014
$ 4T 595Tr
$ 7,405.96
$ 15,404.81
$ 9T 558Tr
1.784 %
-12.41 %
8 %
1.568 %
620,000 ng
2015
$ 4T 54Tr
$ 6,534.48
$ 16,378.88
$ 10T 164Tr
3.39 %
-10.991 %
9 %
-3.601 %
621,000 ng
2016
$ 4T 376Tr
$ 7,049.66
$ 18,244.53
$ 11T 324Tr
2.949 %
-16.235 %
10 %
-4.018 %
621,000 ng
2017
$ 4T 855Tr
$ 7,820.08
$ 19,753.49
$ 12T 263Tr
4.716 %
-16.085 %
14 %
-4.427 %
621,000 ng
2018
$ 5T 509Tr
$ 8,872.64
$ 21,227.80
$ 13T 181Tr
5.078 %
-17.001 %
15 %
-4.049 %
621,000 ng
2019
$ 5T 543Tr
$ 8,924.59
$ 22,456.58
$ 13T 947Tr
4.063 %
-14.285 %
18 %
0.442 %
621,000 ng