Biến động GDP của Mông Cổ từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Mông Cổ đã thay đổi từ khoảng 2T 728Tr USD vào năm 1980 lên 21T 943Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 704.4% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1993 với 771Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 21T 943Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 4.9%.
Tham khảo thêm, Trung Quốc có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.8%, và Nga là 11.1%.

Tổng quan GDP của Mông Cổ (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mông Cổ từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 704.4%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 6T 232Tr USD, và giá trị trung vị là 3T 414Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 21T 172Tr USD, với độ lệch chuẩn là 5T 767Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 352Tr 81N USD.


Beautiful Chart

GDP của Mông Cổ từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Mông Cổ.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1993, 771Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 21T 943Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 21T 943Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2011: GDP tăng mạnh
  • 1990: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Mông Cổ

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 14T 206Tr USD → 13T 313Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 4T 235Tr USD → 4T 584Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 1T 137Tr USD → 1T 268Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 1T 181Tr USD → 1T 125Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Mông Cổ (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 2T 728Tr
$ 0
$ 0
$ 2T 955Tr
6.443 %
0 %
24 %
0 %
0 ng
1981
$ 2T 854Tr
$ 0
$ 0
$ 3T 506Tr
8.376 %
0 %
36 %
0 %
0 ng
1982
$ 2T 963Tr
$ 0
$ 0
$ 4T 32Tr
8.331 %
0 %
31 %
0 %
0 ng
1983
$ 3T 71Tr
$ 0
$ 0
$ 4T 433Tr
5.792 %
0 %
25 %
0 %
0 ng
1984
$ 2T 837Tr
$ 0
$ 0
$ 4T 864Tr
5.914 %
0 %
20 %
0 %
0 ng
1985
$ 3T 294Tr
$ 0
$ 0
$ 5T 303Tr
5.679 %
0 %
24 %
0 %
0 ng
1986
$ 3T 636Tr
$ 0
$ 0
$ 5T 920Tr
9.426 %
0 %
20 %
0 %
0 ng
1987
$ 4T 86Tr
$ 0
$ 0
$ 6T 282Tr
3.542 %
0 %
18 %
0 %
0 ng
1988
$ 4T 104Tr
$ 0
$ 0
$ 6T 838Tr
5.146 %
0 %
17 %
0 %
0 ng
1989
$ 4T 275Tr
$ 0
$ 0
$ 7T 403Tr
4.183 %
0 %
13 %
0 %
0 ng
1990
$ 2T 678Tr
$ 1,288.65
$ 3,603.41
$ 7T 489Tr
-2.486 %
0 %
14 %
0 %
2Tr 77N ng
1991
$ 2T 821Tr
$ 1,324.85
$ 3,301.76
$ 7T 30Tr
-9.199 %
-3.364 %
18 %
-4.839 %
2Tr 129N ng
1992
$ 1T 566Tr
$ 722
$ 3,008.40
$ 6T 525Tr
-9.256 %
-2.413 %
21 %
-7.771 %
2Tr 169N ng
1993
$ 771Tr
$ 352
$ 2,954.63
$ 6T 468Tr
-3.169 %
4.033 %
24 %
-12.451 %
2Tr 189N ng
1994
$ 926Tr
$ 419
$ 3,053.29
$ 6T 747Tr
2.134 %
4.059 %
22 %
-9.29 %
2Tr 210N ng
1995
$ 1T 452Tr
$ 647
$ 3,266.95
$ 7T 328Tr
6.376 %
1.779 %
25 %
-4.692 %
2Tr 243N ng
1996
$ 1T 348Tr
$ 592
$ 3,351.79
$ 7T 629Tr
2.235 %
-2.737 %
21 %
-6.355 %
2Tr 276N ng
1997
$ 1T 181Tr
$ 512
$ 3,494.14
$ 8T 63Tr
3.897 %
6.275 %
29 %
-5.824 %
2Tr 307N ng
1998
$ 1T 125Tr
$ 481
$ 3,600.48
$ 8T 426Tr
3.34 %
-6.711 %
18 %
-11.163 %
2Tr 340N ng
1999
$ 1T 56Tr
$ 446
$ 3,710.64
$ 8T 807Tr
3.07 %
-5.707 %
19 %
-8.307 %
2Tr 373N ng