Biến động GDP của Na Uy từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Na Uy đã thay đổi từ khoảng 64T 438Tr USD vào năm 1980 lên 526T 951Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 717.8% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1983 với 61T 627Tr USD, và cao nhất là vào năm 2022 với 593T 727Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 4.9%.
Tham khảo thêm, Đan Mạch có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 4.1%, và Thụy Điển là 3.4%.

Tổng quan GDP của Na Uy (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Na Uy từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 717.8%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 268T 426Tr USD, và giá trị trung vị là 195T 915Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 532T 100Tr USD, với độ lệch chuẩn là 170T 575Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 12T 132Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Na Uy từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Na Uy.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1983, 61T 627Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2022, 593T 727Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 526T 951Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Na Uy

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 408T 743Tr USD → 367T 633Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 402T 646Tr USD → 387T 974Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 171T 456Tr USD → 174T 240Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 161T 357Tr USD → 154T 230Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Na Uy (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 64T 438Tr
$ 15,746.26
$ 14,854.53
$ 60T 790Tr
4.515 %
1.674 %
29 %
5.553 %
4Tr 91N ng
1981
$ 63T 597Tr
$ 15,484.68
$ 16,460.61
$ 67T 605Tr
1.598 %
3.174 %
31 %
4.588 %
4Tr 107N ng
1982
$ 62T 647Tr
$ 15,196.29
$ 17,453.25
$ 71T 951Tr
0.235 %
0.639 %
30 %
3.387 %
4Tr 123N ng
1983
$ 61T 627Tr
$ 14,906.17
$ 18,803.27
$ 77T 739Tr
3.973 %
3.757 %
30 %
5.367 %
4Tr 134N ng
1984
$ 62T 58Tr
$ 14,968.79
$ 20,603.78
$ 85T 420Tr
6.052 %
5.057 %
33 %
5.5 %
4Tr 146N ng
1985
$ 65T 417Tr
$ 15,728.22
$ 22,363.72
$ 93T 15Tr
5.553 %
4.418 %
32 %
8.15 %
4Tr 159N ng
1986
$ 78T 693Tr
$ 18,853.04
$ 23,651.88
$ 98T 723Tr
4.042 %
-6.211 %
27 %
3.576 %
4Tr 174N ng
1987
$ 94T 231Tr
$ 22,445.04
$ 24,520.36
$ 102T 944Tr
1.754 %
-4.844 %
27 %
1.726 %
4Tr 198N ng
1988
$ 101T 901Tr
$ 24,143.12
$ 25,185.96
$ 106T 302Tr
-0.255 %
-4.216 %
26 %
-0.594 %
4Tr 221N ng
1989
$ 102T 634Tr
$ 24,245.51
$ 26,367.69
$ 111T 618Tr
1.038 %
-0.36 %
27 %
-1.32 %
4Tr 233N ng
1990
$ 119T 791Tr
$ 28,187.29
$ 27,773.39
$ 118T 32Tr
1.932 %
2.162 %
27 %
-0.956 %
4Tr 250N ng
1991
$ 121T 872Tr
$ 28,514.50
$ 29,430.84
$ 125T 788Tr
3.084 %
3.303 %
26 %
-3.192 %
4Tr 274N ng
1992
$ 130T 838Tr
$ 30,432.89
$ 30,994.75
$ 133T 253Tr
3.574 %
3.137 %
25 %
-4.8 %
4Tr 299N ng
1993
$ 120T 579Tr
$ 27,880.63
$ 32,439.07
$ 140T 293Tr
2.845 %
2.623 %
25 %
-3.896 %
4Tr 325N ng
1994
$ 127T 132Tr
$ 29,236.38
$ 34,617.83
$ 150T 533Tr
5.055 %
2.692 %
26 %
-1.617 %
4Tr 348N ng
1995
$ 152T 31Tr
$ 34,790.00
$ 36,630.80
$ 160T 75Tr
4.156 %
3.194 %
27 %
1.494 %
4Tr 370N ng
1996
$ 163T 520Tr
$ 37,225.29
$ 38,974.00
$ 171T 202Tr
5.028 %
6.453 %
29 %
4.712 %
4Tr 393N ng
1997
$ 161T 357Tr
$ 36,561.41
$ 41,546.46
$ 183T 357Tr
5.285 %
5.872 %
31 %
6.211 %
4Tr 413N ng
1998
$ 154T 230Tr
$ 34,732.14
$ 42,869.85
$ 190T 366Tr
2.669 %
-0.394 %
28 %
2.045 %
4Tr 441N ng
1999
$ 162T 384Tr
$ 36,300.55
$ 44,052.25
$ 197T 60Tr
2.072 %
5.339 %
30 %
4.289 %
4Tr 473N ng