Biến động GDP của Panama từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Panama đã thay đổi từ khoảng 4T 253Tr USD vào năm 1980 lên 87T 347Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 1953.8% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 4T 253Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 87T 347Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 7.1%.
Tham khảo thêm, Costa Rica có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 7.0%, và Colombia là 4.9%.

Tổng quan GDP của Panama (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Panama từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 1953.8%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 27T 253Tr USD, và giá trị trung vị là 13T 685Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 83T 94Tr USD, với độ lệch chuẩn là 25T 587Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 1T 773Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Panama từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Panama.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 4T 253Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 87T 347Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 87T 347Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2021: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Panama

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 69T 722Tr USD → 57T 87Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 22T 72Tr USD → 28T 104Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 12T 958Tr USD → 13T 166Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 11T 245Tr USD → 12T 191Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Panama (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 4T 253Tr
$ 2,146.47
$ 3,659.53
$ 7T 252Tr
4.5 %
-7.728 %
14 %
0 %
1Tr 982N ng
1981
$ 4T 814Tr
$ 2,371.71
$ 4,270.53
$ 8T 668Tr
9.207 %
-11.113 %
15 %
0 %
2Tr 29N ng
1982
$ 5T 319Tr
$ 2,559.06
$ 4,665.33
$ 9T 696Tr
5.348 %
-3.649 %
14 %
0 %
2Tr 77N ng
1983
$ 5T 461Tr
$ 2,567.34
$ 4,524.47
$ 9T 624Tr
-4.491 %
3.639 %
15 %
0 %
2Tr 127N ng
1984
$ 5T 700Tr
$ 2,619.58
$ 4,706.49
$ 10T 241Tr
2.709 %
-3.549 %
10 %
0 %
2Tr 176N ng
1985
$ 6T 30Tr
$ 2,710.02
$ 4,982.64
$ 11T 87Tr
4.942 %
1.245 %
12 %
0 %
2Tr 225N ng
1986
$ 6T 266Tr
$ 2,755.17
$ 5,150.18
$ 11T 714Tr
3.568 %
-1.578 %
15 %
0 %
2Tr 274N ng
1987
$ 6T 294Tr
$ 2,708.27
$ 5,071.89
$ 11T 787Tr
-1.809 %
8.658 %
17 %
0 %
2Tr 324N ng
1988
$ 5T 441Tr
$ 2,292.22
$ 4,452.69
$ 10T 570Tr
-13.38 %
13.258 %
10 %
0 %
2Tr 374N ng
1989
$ 5T 456Tr
$ 2,250.82
$ 4,602.44
$ 11T 156Tr
1.562 %
2.044 %
3 %
0 %
2Tr 424N ng
1990
$ 5T 931Tr
$ 2,397.22
$ 5,056.67
$ 12T 511Tr
8.099 %
3.526 %
12 %
0 %
2Tr 474N ng
1991
$ 6T 522Tr
$ 2,580.39
$ 5,599.48
$ 14T 152Tr
9.418 %
-3.697 %
10 %
0 %
2Tr 527N ng
1992
$ 7T 414Tr
$ 2,871.87
$ 6,067.05
$ 15T 662Tr
8.203 %
-3.564 %
14 %
0 %
2Tr 581N ng
1993
$ 8T 96Tr
$ 3,071.25
$ 6,414.01
$ 16T 908Tr
5.456 %
-1.182 %
20 %
0 %
2Tr 636N ng
1994
$ 8T 633Tr
$ 3,207.88
$ 6,599.55
$ 17T 761Tr
2.849 %
0.184 %
22 %
0.994 %
2Tr 691N ng
1995
$ 8T 825Tr
$ 3,212.82
$ 6,716.94
$ 18T 451Tr
1.752 %
-5.332 %
20 %
2.246 %
2Tr 747N ng
1996
$ 10T 406Tr
$ 3,711.35
$ 7,195.06
$ 20T 174Tr
7.371 %
-1.928 %
20 %
4.288 %
2Tr 804N ng
1997
$ 11T 245Tr
$ 3,929.35
$ 7,635.90
$ 21T 852Tr
6.48 %
-4.506 %
24 %
1.914 %
2Tr 862N ng
1998
$ 12T 191Tr
$ 4,174.00
$ 8,120.80
$ 23T 718Tr
7.332 %
-8.334 %
19 %
-0.089 %
2Tr 921N ng
1999
$ 12T 775Tr
$ 4,286.70
$ 8,384.32
$ 24T 986Tr
3.878 %
-9.071 %
17 %
1.617 %
2Tr 980N ng