Biến động GDP của Malaysia từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Malaysia đã thay đổi từ khoảng 26T 757Tr USD vào năm 1980 lên 445T 519Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 1565.1% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 26T 757Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 445T 519Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.6%.
Tham khảo thêm, Singapore có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.0%, và Indonesia là 6.3%.

Tổng quan GDP của Malaysia (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Malaysia từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 1565.1%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 174T 511Tr USD, và giá trị trung vị là 109T 846Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 418T 762Tr USD, với độ lệch chuẩn là 134T 121Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 9T 793Tr USD.


Beautiful Chart

GDP của Malaysia từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Malaysia.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 26T 757Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 445T 519Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 445T 519Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2010: GDP tăng mạnh
  • 2015: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Malaysia

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 365T 178Tr USD → 337T 456Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 202T 732Tr USD → 211T 847Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 102T 149Tr USD → 101T 54Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 109T 116Tr USD → 78T 639Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Các chỉ số kinh tế chính của Malaysia (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 26T 757Tr
$ 1,926.96
$ 3,337.92
$ 46T 349Tr
7.444 %
-0.994 %
29 %
0 %
13Tr 885N ng
1981
$ 27T 321Tr
$ 1,920.13
$ 3,813.15
$ 54T 256Tr
6.942 %
-9.037 %
29 %
0 %
14Tr 229N ng
1982
$ 29T 278Tr
$ 2,006.48
$ 4,182.53
$ 61T 31Tr
5.941 %
-12.246 %
29 %
0 %
14Tr 592N ng
1983
$ 32T 744Tr
$ 2,189.55
$ 4,505.79
$ 67T 384Tr
6.25 %
-10.634 %
29 %
0 %
14Tr 955N ng
1984
$ 37T 87Tr
$ 2,419.50
$ 4,908.23
$ 75T 236Tr
7.762 %
-4.467 %
28 %
0 %
15Tr 328N ng
1985
$ 34T 90Tr
$ 2,154.46
$ 4,862.25
$ 76T 935Tr
-0.876 %
-1.76 %
23 %
0 %
15Tr 823N ng
1986
$ 30T 303Tr
$ 1,864.03
$ 4,883.39
$ 79T 389Tr
1.153 %
-0.335 %
23 %
0 %
16Tr 257N ng
1987
$ 34T 529Tr
$ 2,070.01
$ 5,140.07
$ 85T 740Tr
5.389 %
7.459 %
29 %
0 %
16Tr 681N ng
1988
$ 37T 845Tr
$ 2,213.87
$ 5,708.57
$ 97T 585Tr
9.938 %
4.934 %
29 %
0 %
17Tr 94N ng
1989
$ 41T 678Tr
$ 2,380.51
$ 6,316.98
$ 110T 599Tr
9.06 %
0.755 %
27 %
0 %
17Tr 508N ng
1990
$ 47T 245Tr
$ 2,586.28
$ 6,846.77
$ 125T 73Tr
9.007 %
-1.841 %
28 %
3.002 %
18Tr 267N ng
1991
$ 53T 519Tr
$ 2,885.57
$ 7,637.19
$ 141T 648Tr
9.547 %
-7.816 %
27 %
4.999 %
18Tr 547N ng
1992
$ 64T 427Tr
$ 3,378.91
$ 8,273.26
$ 157T 750Tr
8.886 %
-3.364 %
29 %
4.08 %
19Tr 68N ng
1993
$ 72T 857Tr
$ 3,716.92
$ 9,053.88
$ 177T 470Tr
9.896 %
-4.105 %
32 %
5.746 %
19Tr 602N ng
1994
$ 81T 156Tr
$ 4,029.27
$ 9,828.16
$ 197T 956Tr
9.211 %
-5.57 %
31 %
6.755 %
20Tr 142N ng
1995
$ 96T 606Tr
$ 4,671.08
$ 10,732.73
$ 221T 972Tr
9.83 %
-8.947 %
35 %
5.298 %
20Tr 682N ng
1996
$ 109T 846Tr
$ 5,175.90
$ 11,716.03
$ 248T 645Tr
10.002 %
-4.062 %
38 %
5.152 %
21Tr 223N ng
1997
$ 109T 116Tr
$ 5,012.38
$ 12,470.11
$ 271T 464Tr
7.327 %
-5.439 %
38 %
6.407 %
21Tr 769N ng
1998
$ 78T 639Tr
$ 3,521.12
$ 11,387.18
$ 254T 316Tr
-7.359 %
12.117 %
42 %
1.055 %
22Tr 334N ng
1999
$ 86T 203Tr
$ 3,762.77
$ 11,948.19
$ 273T 726Tr
6.131 %
14.621 %
40 %
-1.456 %
22Tr 910N ng