Tổng hợp thành tích và thống kê của Felipe Alou

  • 7 tháng 5, 2025

Felipe Alou ra mắt MLB vào năm 1958 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.082 trận. Với BA 0,286, OPS 0,761, HR 206, và WAR 42.3, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 364 mọi thời đại về HR và 318 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Felipe Alou
TênFelipe Alou
Ngày sinh12 tháng 5, 1935
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríOutfielder and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1958

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Felipe Alou

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Felipe Alou qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Felipe Alou ra mắt MLB vào năm 1958 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.082 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.082 (Hạng 205)
AB7.339 (Hạng 244)
H2.101 (Hạng 238)
BA0,286 (Hạng 2.042)
2B359 (Hạng 293)
3B49 (Hạng 745)
HR206 (Hạng 364)
RBI852 (Hạng 458)
R985 (Hạng 375)
BB423 (Hạng 1039)
OBP0,328 (Hạng 4.548)
SLG0,433 (Hạng 1.921)
OPS0,761 (Hạng 2.312)
SB107 (Hạng 855)
SO706 (Hạng 805)
GIDP135 (Hạng 414)
CS67 (Hạng 365)
Rbat+116 (Hạng 1.911)
WAR42.3 (Hạng 318)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1974)

Trong mùa giải 1974, Felipe Alou đã ra sân 3 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G3
AB3
H0
BA0
2B0
3B0
HR0
RBI0
OBP0
SLG0
OPS0
SB0
SO2
GIDP0
Rbat+-134
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Felipe Alou theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1966, 31 HR
  • H cao nhất: 1966, 218 H
  • RBI cao nhất: 1962, 98 RBI
  • SB cao nhất: 1968, 12 SB
  • BA cao nhất: 1966, 0,327
  • OBP cao nhất: 1968, 0,365
  • SLG cao nhất: 1966, 0,533
  • OPS cao nhất: 1966, 0,894
  • WAR cao nhất: 1968, 6.5

🎯 Thành tích postseason

Felipe Alou đã thi đấu tổng cộng 8 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,259, OBP 0,286, SLG 0,370, và OPS 0,656. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 7 H, 1 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Felipe Alou

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1958
46
4
16
0.253
21
0.715
1.2
0.325
0.39
204
19
34
9
2
71
0.328
87
91
75
1
1
2
4
2
1
1
182
1959
68
10
33
0.275
38
0.784
1.2
0.318
0.466
268
17
38
13
2
115
0.357
113
109
95
5
0
1
5
3
3
1
247
1960
85
8
44
0.264
48
0.709
1.4
0.299
0.41
347
16
42
17
3
132
0.344
108
98
106
9
2
1
10
2
4
3
322
1961
120
18
52
0.289
59
0.798
2.9
0.333
0.465
447
26
41
19
0
193
0.367
118
113
132
11
2
2
11
4
2
2
415
1962
177
25
98
0.316
96
0.869
5.3
0.356
0.513
606
33
66
30
3
288
0.393
134
132
154
4
5
2
10
7
5
2
561
1963
159
20
82
0.281
75
0.793
5.2
0.319
0.474
607
27
87
31
9
268
0.377
135
127
157
13
6
3
11
2
4
5
565
1964
105
9
51
0.253
60
0.701
2.1
0.306
0.395
455
30
41
26
3
164
0.327
96
96
121
5
4
5
5
2
5
1
415
1965
165
23
78
0.297
80
0.819
5.5
0.338
0.481
599
31
63
29
2
267
0.371
131
128
143
6
5
4
8
4
4
4
555
1966
218
31
74
0.327
122
0.894
6.3
0.361
0.533
706
24
51
32
6
355
0.4
150
142
154
11
12
6
5
7
2
2
666
1967
157
15
43
0.274
76
0.726
1
0.318
0.408
617
32
50
26
3
234
0.337
110
108
140
10
7
7
6
5
3
1
574
1968
210
11
57
0.317
72
0.803
6.5
0.365
0.438
718
48
56
37
5
290
0.378
150
140
160
10
4
14
12
11
4
0
662
1969
134
5
32
0.282
54
0.663
0.7
0.319
0.345
509
23
23
13
1
164
0.31
82
86
123
7
4
4
4
6
2
4
476
1970
156
8
55
0.271
70
0.675
2.1
0.308
0.367
618
32
31
25
3
211
0.319
88
88
154
13
1
6
10
5
6
4
575
1971
135
8
69
0.288
52
0.742
0.9
0.333
0.409
510
32
25
21
6
192
0.347
118
115
133
15
2
3
5
5
5
2
469
1972
90
6
37
0.278
33
0.721
1.6
0.326
0.395
351
22
27
18
1
128
0.341
118
117
120
8
2
1
1
0
2
1
324
1973
76
5
31
0.232
29
0.571
-1.5
0.254
0.317
343
11
29
13
0
104
0.257
47
62
112
7
0
6
0
2
4
0
328
1974
0
0
0
0
0
0
-0.1
0
0
3
0
2
0
0
0
0
-134
-100
3
0
0
0
0
0
0
0
3