Tổng hợp thành tích và thống kê của Jim Gilliam

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Gilliam ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.094 trận. Với BA 0,266, OPS 0,715, HR 65, và WAR 44.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.511 mọi thời đại về HR và 276 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jim Gilliam
TênJim Gilliam
Ngày sinh17 tháng 10, 1928
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSecond Baseman, Third Baseman and Leftfielder
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1946

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Jim Gilliam

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Jim Gilliam qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Jim Gilliam ra mắt MLB vào năm 1946 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.094 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.094 (Hạng 196)
AB7.599 (Hạng 204)
H2.021 (Hạng 283)
BA0,266 (Hạng 3.898)
2B325 (Hạng 391)
3B80 (Hạng 281)
HR65 (Hạng 1.511)
RBI625 (Hạng 831)
R1255 (Hạng 152)
BB1102 (Hạng 83)
OBP0,360 (Hạng 1.938)
SLG0,355 (Hạng 5.575)
OPS0,715 (Hạng 3.822)
SB219 (Hạng 313)
SO416 (Hạng 1.769)
GIDP90 (Hạng 891)
CS111 (Hạng 91)
Rbat+98 (Hạng 3.799)
WAR44.8 (Hạng 276)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1966)

Trong mùa giải 1966, Jim Gilliam đã ra sân 88 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G88
AB235
H51
BA0,217
2B9
3B0
HR1
RBI16
R30
BB34
OBP0,315
SLG0,268
OPS0,583
SB2
SO17
GIDP5
CS1
Rbat+76
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Jim Gilliam theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1954, 13 HR
  • H cao nhất: 1956, 178 H
  • RBI cao nhất: 1953, 63 RBI
  • SB cao nhất: 1957, 26 SB
  • BA cao nhất: 1956, 0,300
  • OBP cao nhất: 1956, 0,399
  • SLG cao nhất: 1954, 0,418
  • OPS cao nhất: 1953, 0,798
  • WAR cao nhất: 1956, 6.2

🎯 Thành tích postseason

Jim Gilliam đã thi đấu tổng cộng 43 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,222, OBP 0,330, SLG 0,302, và OPS 0,632. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 36 H, 13 RBI, và 5 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Jim Gilliam

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1946
14
0
6
0.292
4
0.787
0.2
0.37
0.417
56
5
0
2
2
20
0.374
119
119
21
0
1
0
1
0
0
2
48
1947
55
0
28
0.257
40
0.672
0.7
0.34
0.332
248
26
0
10
3
71
0.328
86
83
59
0
1
0
7
0
0
7
214
1948
63
0
33
0.289
48
0.757
3.1
0.39
0.367
261
35
0
9
4
80
0.369
124
119
58
0
1
0
8
0
0
7
218
1953
168
6
63
0.278
125
0.798
3.9
0.383
0.415
710
100
38
31
17
251
0.365
106
105
151
7
3
4
21
14
0
2
605
1954
171
13
52
0.282
107
0.779
2.9
0.361
0.418
695
76
30
28
8
254
0.353
97
100
146
10
2
2
8
7
5
5
607
1955
134
7
40
0.249
110
0.696
3.5
0.341
0.355
627
70
37
20
8
191
0.334
93
83
147
8
6
4
15
15
2
11
538
1956
178
6
43
0.3
102
0.794
6.2
0.399
0.396
701
95
39
23
8
235
0.369
115
108
153
5
4
6
21
9
2
6
594
1957
154
2
37
0.25
89
0.637
0.9
0.323
0.314
695
64
31
26
4
194
0.31
68
67
149
5
4
0
26
10
3
7
617
1958
145
2
43
0.261
81
0.687
2
0.352
0.335
636
78
22
25
5
186
0.332
87
81
147
5
0
1
18
11
0
3
555
1959
156
3
34
0.282
91
0.732
2.4
0.387
0.345
655
96
25
18
4
191
0.35
97
92
145
3
0
4
23
10
3
3
553
1960
138
5
40
0.248
96
0.677
4.4
0.359
0.318
670
96
28
20
2
177
0.335
94
83
151
6
3
1
12
9
4
9
557
1961
107
4
32
0.244
74
0.702
2.4
0.358
0.344
531
79
34
26
3
151
0.338
88
83
144
7
0
2
8
4
1
12
439
1962
159
4
43
0.27
83
0.705
4.1
0.37
0.335
702
93
35
24
1
197
0.345
104
96
160
10
2
0
17
7
4
15
588
1963
148
6
49
0.282
77
0.737
5.2
0.354
0.383
605
60
28
27
4
201
0.359
130
121
148
11
2
2
19
5
6
12
525
1964
76
2
27
0.228
44
0.605
0.2
0.318
0.287
390
42
21
8
3
96
0.289
78
78
116
7
3
2
4
4
2
9
334
1965
104
4
39
0.28
54
0.758
2.8
0.374
0.384
432
53
31
19
4
143
0.352
125
121
111
1
4
5
9
5
2
1
372
1966
51
1
16
0.217
30
0.583
-0.1
0.315
0.268
273
34
17
9
0
63
0.288
76
71
88
5
0
3
2
1
1
3
235