Tổng hợp thành tích và thống kê của Harvey Kuenn

  • 7 tháng 5, 2025

Harvey Kuenn ra mắt MLB vào năm 1952 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.833 trận. Với BA 0,303, OPS 0,765, HR 87, và WAR 26.1, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.174 mọi thời đại về HR và 720 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Harvey Kuenn
TênHarvey Kuenn
Ngày sinh4 tháng 12, 1930
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder, Shortstop and Third Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1952

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Harvey Kuenn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Harvey Kuenn qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Harvey Kuenn ra mắt MLB vào năm 1952 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.833 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.833 (Hạng 379)
AB6.913 (Hạng 326)
H2.092 (Hạng 244)
BA0,303 (Hạng 1.356)
2B356 (Hạng 300)
3B56 (Hạng 590)
HR87 (Hạng 1.174)
RBI671 (Hạng 752)
R950 (Hạng 412)
BB594 (Hạng 547)
OBP0,357 (Hạng 2.115)
SLG0,408 (Hạng 2.817)
OPS0,765 (Hạng 2.214)
SB68 (Hạng 1.318)
SO404 (Hạng 1.830)
GIDP143 (Hạng 360)
CS56 (Hạng 517)
Rbat+110 (Hạng 2.414)
WAR26.1 (Hạng 720)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1966)

Trong mùa giải 1966, Harvey Kuenn đã ra sân 89 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G89
AB162
H48
BA0,296
2B9
3B0
HR0
RBI15
R15
BB10
OBP0,333
SLG0,352
OPS0,685
SB0
SO17
GIDP5
Rbat+97
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Harvey Kuenn theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1956, 12 HR
  • H cao nhất: 1953, 209 H
  • RBI cao nhất: 1956, 88 RBI
  • SB cao nhất: 1954, 9 SB
  • BA cao nhất: 1959, 0,353
  • OBP cao nhất: 1959, 0,402
  • SLG cao nhất: 1959, 0,501
  • OPS cao nhất: 1959, 0,903
  • WAR cao nhất: 1956, 4.6

🎯 Thành tích postseason

Harvey Kuenn đã thi đấu tổng cộng 3 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,083, OBP 0,154, SLG 0,083, và OPS 0,237. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 1 H, 0 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Harvey Kuenn

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1952
26
0
8
0.325
1
0.749
0.2
0.349
0.4
85
2
1
2
2
32
0.352
111
108
19
3
1
0
2
1
0
2
80
1953
209
2
48
0.308
94
0.742
1.7
0.356
0.386
731
50
31
33
7
262
0.352
100
102
155
10
1
2
6
5
0
1
679
1954
201
5
48
0.306
81
0.725
3.3
0.335
0.39
696
29
13
28
6
256
0.344
101
100
155
19
1
4
9
9
4
6
656
1955
190
8
62
0.306
101
0.769
3.1
0.347
0.423
666
40
27
38
5
262
0.371
111
109
145
7
1
3
8
3
5
0
620
1956
196
12
88
0.332
96
0.857
4.6
0.387
0.47
657
55
34
32
7
278
0.399
125
125
146
11
3
3
9
5
8
0
591
1957
173
9
44
0.277
74
0.715
1.9
0.327
0.388
679
47
28
30
6
242
0.342
99
93
151
15
0
4
5
8
2
6
624
1958
179
8
54
0.319
73
0.815
1.9
0.373
0.442
619
51
34
39
3
248
0.366
116
118
139
13
0
8
5
10
4
3
561
1959
198
9
71
0.353
99
0.903
4.3
0.402
0.501
617
48
37
42
7
281
0.422
149
141
139
6
1
1
7
2
4
3
561
1960
146
9
54
0.308
65
0.795
2.4
0.379
0.416
537
55
25
24
0
197
0.377
123
118
126
10
1
6
3
0
3
4
474
1961
125
5
46
0.265
60
0.69
0.9
0.329
0.361
529
47
34
22
4
170
0.324
90
87
131
15
1
2
5
4
7
3
471
1962
148
10
68
0.304
73
0.799
2.5
0.365
0.433
548
49
37
23
5
211
0.367
118
115
130
9
1
3
3
6
5
6
487
1963
121
6
31
0.29
61
0.732
0.4
0.358
0.374
469
44
38
13
2
156
0.348
117
113
120
10
2
3
2
1
4
2
417
1964
92
4
22
0.262
42
0.682
-0.2
0.329
0.353
390
35
32
16
2
124
0.326
95
91
111
5
1
4
0
1
2
1
351
1965
40
0
12
0.223
15
0.593
-0.8
0.341
0.251
216
32
16
5
0
45
0.312
83
69
77
5
1
1
4
1
2
2
179
1966
48
0
15
0.296
15
0.685
-0.1
0.333
0.352
179
10
17
9
0
57
0.327
97
91
89
5
0
1
0
0
2
5
162