Tổng hợp thành tích và thống kê của John Montgomery Ward

  • 7 tháng 5, 2025

John Montgomery Ward ra mắt MLB vào năm 1878 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.827 trận. Với BA 0,275, OPS 0,655, HR 26, và WAR 34.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 2.793 mọi thời đại về HR và 476 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

John Montgomery Ward
TênJohn Montgomery Ward
Ngày sinh3 tháng 3, 1860
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop, Second Baseman and Pitcher
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1878

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của John Montgomery Ward

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của John Montgomery Ward qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

John Montgomery Ward ra mắt MLB vào năm 1878 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 1.827 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.827 (Hạng 386)
AB7.656 (Hạng 192)
H2.107 (Hạng 234)
BA0,275 (Hạng 2.930)
2B231 (Hạng 883)
3B96 (Hạng 176)
HR26 (Hạng 2.793)
RBI869 (Hạng 440)
R1410 (Hạng 94)
BB421 (Hạng 1044)
OBP0,314 (Hạng 5.961)
SLG0,341 (Hạng 6.444)
OPS0,655 (Hạng 6.359)
SB540 (Hạng 29)
SO326 (Hạng 2.294)
GIDP0 (Hạng 8.349)
Rbat+96 (Hạng 4.087)
WAR34.4 (Hạng 476)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1894)

Trong mùa giải 1894, John Montgomery Ward đã ra sân 138 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G138
AB549
H146
BA0,266
2B12
3B5
HR0
RBI79
R102
BB35
OBP0,311
SLG0,306
OPS0,617
SB39
SO6
Rbat+54
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của John Montgomery Ward theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1883, 7 HR
  • H cao nhất: 1893, 193 H
  • RBI cao nhất: 1886, 81 RBI
  • SB cao nhất: 1887, 111 SB
  • BA cao nhất: 1887, 0,338
  • OBP cao nhất: 1890, 0,393
  • SLG cao nhất: 1890, 0,426
  • OPS cao nhất: 1890, 0,819
  • WAR cao nhất: 1887, 6.6

🎯 Thành tích postseason

John Montgomery Ward chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của John Montgomery Ward

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1878
27
1
15
0.196
14
0.519
0.1
0.207
0.312
140
2
13
5
4
43
0.236
73
68
37
0
0
0
0
0
0
0
138
1879
104
2
41
0.286
71
0.648
1.9
0.299
0.349
371
7
14
9
4
127
0.299
113
112
83
0
0
0
0
0
0
0
364
1880
81
0
27
0.228
53
0.513
1
0.24
0.272
362
6
16
12
2
97
0.239
87
76
86
0
0
0
0
0
0
0
356
1881
87
0
53
0.244
56
0.582
0
0.254
0.328
362
5
10
18
6
117
0.271
89
82
85
0
0
0
0
0
0
0
357
1882
87
1
39
0.245
58
0.57
0
0.272
0.299
368
13
22
10
3
106
0.263
90
83
83
0
0
0
0
0
0
0
355
1883
97
7
54
0.255
76
0.665
1.2
0.271
0.395
388
8
25
18
7
150
0.296
101
99
88
0
0
0
0
0
0
0
380
1884
122
2
51
0.253
98
0.616
1.4
0.294
0.322
510
28
47
11
8
155
0.289
95
91
113
0
0
0
0
0
0
0
482
1885
101
0
37
0.226
72
0.54
2.4
0.255
0.285
463
17
39
8
9
127
0.255
81
74
111
0
0
0
0
0
0
0
446
1886
134
2
81
0.273
82
0.64
2.6
0.3
0.34
510
19
46
17
5
167
0.308
95
92
122
0
0
0
36
0
0
0
491
1887
184
1
53
0.338
114
0.766
6.6
0.375
0.391
578
29
12
16
5
213
0.376
122
116
129
0
4
0
111
0
0
0
545
1888
128
2
49
0.251
70
0.575
2.1
0.265
0.31
520
9
13
14
5
158
0.28
89
83
122
0
1
0
38
0
0
0
510
1889
143
1
67
0.299
87
0.687
2.1
0.339
0.349
508
27
7
13
4
167
0.352
94
89
114
0
2
0
62
0
0
0
479
1890
188
4
60
0.335
134
0.819
2.9
0.393
0.426
614
51
22
15
12
239
0.405
113
113
128
0
2
0
63
0
0
0
561
1891
122
0
39
0.277
85
0.664
2.4
0.335
0.329
480
36
10
13
5
145
0.344
103
96
105
0
3
0
57
0
0
0
441
1892
163
1
47
0.265
109
0.656
4.2
0.355
0.301
699
82
19
13
3
185
0.351
110
101
148
0
3
0
88
0
0
0
614
1893
193
2
77
0.328
129
0.794
3.7
0.379
0.415
636
47
5
27
9
244
0.388
112
111
135
0
1
0
46
0
0
0
588
1894
146
0
79
0.266
102
0.617
-0.2
0.311
0.306
605
35
6
12
5
168
0.306
54
50
138
0
1
0
39
0
0
20
549