Tổng hợp thành tích và thống kê của Lee May

  • 7 tháng 5, 2025

Lee May ra mắt MLB vào năm 1965 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.071 trận. Với BA 0,267, OPS 0,772, HR 354, và WAR 27.3, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 98 mọi thời đại về HR và 676 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Lee May
TênLee May
Ngày sinh23 tháng 3, 1943
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman and Outfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1965

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Lee May

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Lee May qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Lee May ra mắt MLB vào năm 1965 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.071 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.071 (Hạng 213)
AB7.609 (Hạng 201)
H2.031 (Hạng 279)
BA0,267 (Hạng 3.754)
2B340 (Hạng 345)
3B31 (Hạng 1.392)
HR354 (Hạng 98)
RBI1244 (Hạng 139)
R959 (Hạng 406)
BB487 (Hạng 796)
OBP0,313 (Hạng 6.082)
SLG0,459 (Hạng 1.305)
OPS0,772 (Hạng 2.056)
SB39 (Hạng 2.100)
SO1.570 (Hạng 63)
GIDP219 (Hạng 76)
CS35 (Hạng 1.015)
Rbat+118 (Hạng 1.745)
WAR27.3 (Hạng 676)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1982)

Trong mùa giải 1982, Lee May đã ra sân 42 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G42
AB91
H28
BA0,308
2B5
3B2
HR3
RBI12
R12
BB14
OBP0,393
SLG0,505
OPS0,898
SB0
SO18
GIDP0
Rbat+152
WAR0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Lee May theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1971, 39 HR
  • H cao nhất: 1969, 169 H
  • RBI cao nhất: 1969, 110 RBI
  • SB cao nhất: 1969, 5 SB
  • BA cao nhất: 1966, 0,333
  • OBP cao nhất: 1982, 0,393
  • SLG cao nhất: 1971, 0,532
  • OPS cao nhất: 1982, 0,898
  • WAR cao nhất: 1971, 5.5

🎯 Thành tích postseason

Lee May đã thi đấu tổng cộng 13 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,263, OBP 0,333, SLG 0,500, và OPS 0,833. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 10 H, 11 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Lee May

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1965
0
0
0
0
1
0
0
0
0
4
0
1
0
0
0
0
-145
-100
5
0
0
0
0
0
0
0
4
1966
25
2
10
0.333
14
0.84
0.1
0.333
0.507
75
0
14
5
1
38
0.373
127
121
25
1
0
0
0
1
0
0
75
1967
116
12
57
0.265
54
0.73
1.4
0.308
0.422
472
19
80
29
2
185
0.338
103
98
127
10
10
3
4
8
4
1
438
1968
162
22
80
0.29
78
0.805
3.5
0.337
0.469
602
34
100
32
1
262
0.377
146
135
146
20
6
11
4
7
1
2
559
1969
169
38
110
0.278
85
0.86
3.8
0.331
0.529
665
45
142
32
3
321
0.385
131
133
158
12
6
8
5
4
7
0
607
1970
153
34
94
0.253
78
0.782
1.8
0.297
0.484
649
38
125
34
2
293
0.354
102
103
153
19
2
5
1
1
4
0
605
1971
154
39
98
0.278
85
0.864
5.5
0.332
0.532
602
42
135
17
3
294
0.404
158
147
147
13
4
2
3
0
3
0
553
1972
168
29
98
0.284
87
0.833
2.8
0.343
0.49
647
52
145
31
2
290
0.387
144
137
148
13
2
12
3
1
1
0
592
1973
147
28
105
0.27
65
0.789
1.5
0.31
0.479
590
34
122
24
3
261
0.367
124
117
148
13
2
10
1
1
9
0
545
1974
149
24
85
0.268
59
0.738
1.9
0.294
0.444
590
17
97
26
0
247
0.354
115
110
152
12
7
2
1
0
9
1
556
1975
152
20
99
0.262
67
0.732
1.8
0.308
0.424
626
36
91
28
3
246
0.343
111
111
146
26
5
8
1
2
5
0
580
1976
137
25
109
0.258
61
0.759
2.7
0.312
0.447
583
41
104
17
4
237
0.351
123
127
148
11
3
8
4
1
7
2
530
1977
148
27
99
0.253
75
0.722
0.5
0.296
0.426
629
38
119
16
2
249
0.329
99
100
150
20
0
5
2
2
5
1
585
1978
137
25
80
0.246
56
0.7
0.7
0.286
0.414
590
31
110
16
1
230
0.331
103
101
148
18
1
5
5
2
2
0
556
1979
116
19
69
0.254
59
0.709
-0.4
0.297
0.412
491
28
100
15
0
188
0.316
86
92
124
18
1
4
3
4
4
2
456
1980
54
7
31
0.243
20
0.69
-0.8
0.289
0.401
239
15
53
10
2
89
0.308
77
88
78
11
0
1
2
0
2
0
222
1981
16
0
8
0.291
3
0.673
-0.1
0.328
0.345
58
3
14
3
0
19
0.303
90
97
26
2
0
0
0
1
0
0
55
1982
28
3
12
0.308
12
0.898
0.6
0.393
0.505
107
14
18
5
2
46
0.408
152
145
42
0
0
1
0
0
2
0
91