Tổng hợp thành tích và thống kê của Willie Horton

  • 7 tháng 5, 2025

Willie Horton ra mắt MLB vào năm 1963 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.028 trận. Với BA 0,273, OPS 0,789, HR 325, và WAR 26.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 129 mọi thời đại về HR và 707 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Willie Horton
TênWillie Horton
Ngày sinh18 tháng 10, 1942
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríLeftfielder and Designated Hitter
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1963

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Willie Horton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Willie Horton qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Willie Horton ra mắt MLB vào năm 1963 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.028 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.028 (Hạng 235)
AB7.298 (Hạng 250)
H1.993 (Hạng 302)
BA0,273 (Hạng 3.103)
2B284 (Hạng 566)
3B40 (Hạng 1.003)
HR325 (Hạng 129)
RBI1163 (Hạng 186)
R873 (Hạng 522)
BB620 (Hạng 499)
OBP0,332 (Hạng 4.204)
SLG0,457 (Hạng 1.339)
OPS0,789 (Hạng 1.725)
SB20 (Hạng 3.128)
SO1.313 (Hạng 160)
GIDP195 (Hạng 127)
CS38 (Hạng 898)
Rbat+121 (Hạng 1.565)
WAR26.5 (Hạng 707)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Trong mùa giải 1980, Willie Horton đã ra sân 97 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G97
AB335
H74
BA0,221
2B10
3B1
HR8
RBI36
R32
BB39
OBP0,306
SLG0,328
OPS0,635
SB0
SO70
GIDP5
CS4
Rbat+71
WAR−1.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Willie Horton theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1968, 36 HR
  • H cao nhất: 1979, 180 H
  • RBI cao nhất: 1979, 106 RBI
  • SB cao nhất: 1965, 5 SB
  • BA cao nhất: 1963, 0,326
  • OBP cao nhất: 1973, 0,362
  • SLG cao nhất: 1968, 0,543
  • OPS cao nhất: 1968, 0,895
  • WAR cao nhất: 1968, 5.4

🎯 Thành tích postseason

Willie Horton đã thi đấu tổng cộng 12 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,242, OBP 0,375, SLG 0,424, và OPS 0,799. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 8 H, 3 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Willie Horton

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1963
14
1
4
0.326
6
0.814
0.3
0.326
0.488
43
0
8
2
1
21
0.39
132
122
15
0
0
0
2
0
0
0
43
1964
13
1
10
0.163
6
0.559
-0.5
0.272
0.288
92
11
20
1
3
23
0.261
45
55
25
0
1
2
0
0
0
0
80
1965
140
29
104
0.273
69
0.831
3
0.34
0.49
572
48
101
20
2
251
0.382
144
133
143
12
6
9
5
9
4
2
512
1966
138
27
100
0.262
72
0.802
2.3
0.321
0.481
578
44
103
22
6
253
0.368
131
125
146
11
3
4
1
1
3
2
526
1967
110
19
67
0.274
47
0.819
3.5
0.338
0.481
445
36
80
20
3
193
0.381
142
137
122
12
4
0
0
0
3
1
401
1968
146
36
85
0.285
68
0.895
5.4
0.352
0.543
578
49
110
20
2
278
0.415
178
165
143
14
8
8
0
3
7
2
512
1969
133
28
91
0.262
66
0.796
2.7
0.332
0.465
568
52
93
17
1
236
0.36
112
117
141
8
3
10
3
3
4
1
508
1970
113
17
69
0.305
53
0.855
1.9
0.354
0.501
404
28
43
18
2
186
0.392
138
133
96
7
2
6
0
1
3
0
371
1971
130
22
72
0.289
64
0.845
1.8
0.349
0.496
498
37
75
25
1
223
0.38
134
133
119
15
7
8
1
5
4
0
450
1972
77
11
36
0.231
44
0.681
1
0.293
0.387
367
27
47
9
5
129
0.321
97
99
108
8
3
5
0
0
2
2
333
1973
130
17
53
0.316
42
0.863
1.6
0.362
0.501
443
23
57
19
3
206
0.397
140
136
111
14
7
5
1
4
1
1
411
1974
71
15
47
0.298
32
0.891
1.8
0.361
0.529
263
21
36
8
1
126
0.419
163
152
72
6
3
3
0
1
1
0
238
1975
169
25
92
0.275
62
0.74
0
0.319
0.421
667
44
109
13
1
259
0.337
97
106
159
18
0
11
1
2
8
0
615
1976
105
14
56
0.262
40
0.751
1.2
0.342
0.409
456
49
63
17
0
164
0.359
119
117
114
16
2
7
0
0
4
0
401
1977
151
15
75
0.289
55
0.767
0.9
0.337
0.43
573
42
117
23
3
225
0.353
109
107
140
15
0
5
2
3
8
0
523
1978
99
11
60
0.252
38
0.692
-0.3
0.303
0.389
425
28
69
21
0
153
0.322
92
95
115
14
1
6
3
1
1
2
393
1979
180
29
106
0.279
77
0.784
1
0.326
0.458
696
42
112
19
5
296
0.354
106
108
162
20
4
4
1
1
2
2
646
1980
74
8
36
0.221
32
0.635
-1.1
0.306
0.328
384
39
70
10
1
110
0.294
71
74
97
5
4
2
0
4
4
2
335