Tổng hợp thành tích và thống kê của Willie McGee

  • 7 tháng 5, 2025

Willie McGee ra mắt MLB vào năm 1982 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.201 trận. Với BA 0,295, OPS 0,729, HR 79, và WAR 34.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.291 mọi thời đại về HR và 481 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Willie McGee
TênWillie McGee
Ngày sinh2 tháng 11, 1958
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1982

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Willie McGee

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Willie McGee qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Willie McGee ra mắt MLB vào năm 1982 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.201 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.201 (Hạng 148)
AB7.649 (Hạng 195)
H2.254 (Hạng 171)
BA0,295 (Hạng 1.632)
2B350 (Hạng 315)
3B94 (Hạng 193)
HR79 (Hạng 1.291)
RBI856 (Hạng 450)
R1010 (Hạng 340)
BB448 (Hạng 948)
OBP0,333 (Hạng 3.696)
SLG0,396 (Hạng 3.368)
OPS0,729 (Hạng 3.348)
SB352 (Hạng 110)
SO1.238 (Hạng 203)
GIDP157 (Hạng 288)
CS121 (Hạng 65)
Rbat+104 (Hạng 3.069)
WAR34.2 (Hạng 481)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1999)

Trong mùa giải 1999, Willie McGee đã ra sân 132 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G132
AB271
H68
BA0,251
2B7
3B0
HR0
RBI20
R25
BB17
OBP0,293
SLG0,277
OPS0,570
SB7
SO60
GIDP5
CS4
Rbat+38
WAR−2.8

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Willie McGee theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1987, 11 HR
  • H cao nhất: 1985, 216 H
  • RBI cao nhất: 1987, 105 RBI
  • SB cao nhất: 1985, 56 SB
  • BA cao nhất: 1985, 0,353
  • OBP cao nhất: 1985, 0,384
  • SLG cao nhất: 1985, 0,503
  • OPS cao nhất: 1985, 0,887
  • WAR cao nhất: 1985, 8.2

🎯 Thành tích postseason

Willie McGee đã thi đấu tổng cộng 47 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,283, OBP 0,307, SLG 0,422, và OPS 0,729. Ngoài ra, anh ghi được 4 HR, 49 H, 23 RBI, và 5 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Willie McGee

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1982
125
4
56
0.296
43
0.709
1.1
0.318
0.391
439
12
58
12
8
165
0.34
104
97
123
9
2
2
24
12
1
2
422
1983
172
5
75
0.286
75
0.689
2.4
0.314
0.374
631
26
98
22
8
225
0.329
86
90
147
8
0
2
39
8
3
1
601
1984
166
6
50
0.291
82
0.719
4.2
0.325
0.394
604
29
80
19
11
225
0.348
104
103
145
12
1
2
43
10
3
0
571
1985
216
10
82
0.353
114
0.887
8.2
0.384
0.503
652
34
86
26
18
308
0.419
157
147
152
3
0
2
56
16
5
1
612
1986
127
7
48
0.256
65
0.676
2.9
0.306
0.37
539
37
82
22
7
184
0.331
101
86
124
8
1
7
19
16
4
0
497
1987
177
11
105
0.285
76
0.746
1.1
0.312
0.434
652
24
90
37
11
269
0.334
90
94
153
24
2
5
16
4
5
1
620
1988
164
3
50
0.292
73
0.701
2.8
0.329
0.372
600
32
84
24
6
209
0.351
110
101
137
10
1
5
41
6
3
2
562
1989
47
3
17
0.236
23
0.627
0.1
0.275
0.352
211
10
34
10
2
70
0.301
83
76
58
2
1
0
8
6
1
0
199
1990
199
3
77
0.324
99
0.791
5.3
0.373
0.419
665
48
104
35
7
257
0.371
125
120
154
13
1
6
31
9
2
0
614
1991
155
4
43
0.312
67
0.765
2.9
0.357
0.408
543
34
74
30
3
203
0.366
130
119
131
11
2
3
17
9
2
8
497
1992
141
1
36
0.297
56
0.693
1.9
0.339
0.354
510
29
88
20
2
168
0.325
101
102
138
7
1
3
13
4
1
5
474
1993
143
4
46
0.301
53
0.742
2.1
0.353
0.389
519
38
67
28
1
185
0.355
116
103
130
12
1
7
10
9
2
3
475
1994
44
5
23
0.282
19
0.735
0.4
0.337
0.397
176
15
24
3
0
62
0.336
95
96
45
8
0
2
3
0
4
1
156
1995
57
2
15
0.285
32
0.711
0.5
0.311
0.4
217
9
41
11
3
80
0.331
83
82
67
5
0
0
5
2
3
5
200
1996
95
5
41
0.307
52
0.766
0.9
0.348
0.417
331
18
60
15
2
129
0.361
112
103
123
8
2
2
5
2
1
1
309
1997
90
3
38
0.3
29
0.767
0.7
0.347
0.42
323
22
59
19
4
126
0.353
102
101
122
6
0
2
8
2
1
0
300
1998
68
3
34
0.253
27
0.618
-0.5
0.287
0.331
286
14
49
10
1
89
0.274
47
62
120
6
0
5
7
2
3
0
269
1999
68
0
20
0.251
25
0.57
-2.8
0.293
0.277
290
17
60
7
0
75
0.269
38
45
132
5
0
3
7
4
2
0
271