Tổng hợp thành tích và thống kê của George Burns

  • 7 tháng 5, 2025

George Burns ra mắt MLB vào năm 1911 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.853 trận. Với BA 0,287, OPS 0,750, HR 41, và WAR 39.9, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 2.105 mọi thời đại về HR và 364 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

George Burns
TênGeorge Burns
Ngày sinh24 tháng 11, 1889
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1911

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của George Burns

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của George Burns qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

George Burns ra mắt MLB vào năm 1911 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.853 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.853 (Hạng 364)
AB7.241 (Hạng 260)
H2.077 (Hạng 254)
BA0,287 (Hạng 1.995)
2B362 (Hạng 285)
3B108 (Hạng 134)
HR41 (Hạng 2.105)
RBI611 (Hạng 862)
R1188 (Hạng 197)
BB872 (Hạng 201)
OBP0,366 (Hạng 1.671)
SLG0,384 (Hạng 3.947)
OPS0,750 (Hạng 2.593)
SB383 (Hạng 85)
SO565 (Hạng 1.179)
GIDP0 (Hạng 8.349)
CS174 (Hạng 16)
Rbat+118 (Hạng 1.745)
WAR39.9 (Hạng 364)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1925)

Trong mùa giải 1925, George Burns đã ra sân 88 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G88
AB349
H102
BA0,292
2B29
3B1
HR1
RBI22
R65
BB33
OBP0,353
SLG0,390
OPS0,743
SB4
SO20
CS8
Rbat+84
WAR0.0

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của George Burns theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1920, 6 HR
  • H cao nhất: 1920, 181 H
  • RBI cao nhất: 1921, 61 RBI
  • SB cao nhất: 1914, 62 SB
  • BA cao nhất: 1914, 0,303
  • OBP cao nhất: 1914, 0,403
  • SLG cao nhất: 1914, 0,417
  • OPS cao nhất: 1914, 0,820
  • WAR cao nhất: 1914, 6.5

🎯 Thành tích postseason

George Burns đã thi đấu tổng cộng 19 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,257, OBP 0,321, SLG 0,365, và OPS 0,686. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 19 H, 6 RBI, và 3 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của George Burns

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1911
1
0
0
0.059
2
0.17
-0.3
0.111
0.059
19
1
0
0
0
1
0.106
-66
-53
6
0
0
0
0
0
0
1
17
1912
15
0
5
0.294
11
0.773
0
0.4
0.373
60
8
8
4
0
19
0.394
111
109
29
0
1
0
7
0
0
0
51
1913
173
2
54
0.286
81
0.723
2.1
0.352
0.37
677
58
74
37
4
224
0.339
105
105
150
0
4
0
40
35
0
9
605
1914
170
3
60
0.303
100
0.82
6.5
0.403
0.417
669
89
53
35
10
234
0.411
152
148
154
0
5
0
62
0
0
14
561
1915
169
3
51
0.272
83
0.707
1.8
0.333
0.375
688
56
57
27
14
233
0.34
119
118
155
0
1
0
27
20
0
9
622
1916
174
5
41
0.279
105
0.714
3.2
0.346
0.368
697
63
47
24
8
229
0.344
129
125
155
0
1
0
37
26
0
9
623
1917
180
5
43
0.302
103
0.792
6.1
0.38
0.412
678
75
55
25
13
246
0.383
149
146
152
0
1
0
40
0
0
5
597
1918
135
4
51
0.29
80
0.743
4.3
0.354
0.389
522
43
37
22
6
181
0.37
130
127
119
0
3
0
40
0
0
11
465
1919
162
2
46
0.303
86
0.801
5.1
0.396
0.404
624
82
37
30
9
216
0.387
146
141
139
0
0
0
40
0
0
8
534
1920
181
6
46
0.287
115
0.765
4.6
0.365
0.399
714
76
48
35
9
252
0.36
123
119
154
0
2
0
22
22
0
5
631
1921
181
4
61
0.299
111
0.781
3
0.386
0.395
699
80
24
28
9
239
0.366
112
106
149
0
6
0
19
20
0
7
605
1922
180
1
53
0.285
104
0.719
1.4
0.366
0.353
723
78
38
20
10
223
0.34
91
88
156
0
2
0
30
23
0
12
631
1923
168
3
45
0.274
99
0.751
2.1
0.376
0.375
724
101
46
27
13
230
0.354
105
100
154
0
0
0
12
14
0
9
614
1924
86
2
33
0.256
43
0.657
0
0.315
0.342
371
29
21
19
2
115
0.304
77
77
93
0
0
0
3
6
0
6
336
1925
102
1
22
0.292
65
0.743
0
0.353
0.39
389
33
20
29
1
136
0.335
84
84
88
0
0
0
4
8
0
7
349