Tổng hợp thành tích ném bóng của Aaron Nola

  • 7 tháng 5, 2025

Aaron Nola đã thi đấu tại MLB từ 2015 đến 2025, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 285 trận ra sân. Anh ghi được 109 W, 89 L, ERA 3.83, 1.876 SO, WHIP 1.149, và WAR 35.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Aaron Nola
TênAaron Nola
Ngày sinh4 tháng 6, 1993
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2015

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Aaron Nola

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Aaron Nola.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Aaron Nola đã thi đấu tại MLB từ năm 2015 đến 2025, ra sân tổng cộng 285 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS285 trận (hạng 403)
W109 (hạng 537)
L89 (hạng 733)
ERA3.83 (hạng 3.568)
IP1715.2 (hạng 624)
SHO4 (hạng 1.230)
CG6 (hạng 2.551)
SO1.876 (hạng 113)
BB449 (hạng 956)
H1.522 (hạng 757)
HR217 (hạng 216)
SO99.84 (hạng 589)
BB92.36 (hạng 10.225)
H97.98 (hạng 10.006)
HR91.14 (hạng 3.101)
WHIP1.149 (hạng 11.052)
WAR35.4 (hạng 217)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Aaron Nola đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS17
W5
L10
ERA6.01
IP94.1
SO97
BB28
H99
HR18
SO99.25
BB92.67
H99.45
HR91.72
WHIP1.346
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2018, 17 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2022, 235 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2018, 212.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2018, 9.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2018, 2.38 ERA

🎯 Thành tích postseason

Aaron Nola đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 3.91, IP: 55.2, SO: 61, W: 5, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Aaron Nola

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2015
6
2
3.59
0.75
0
68
77.2
1.6
1.197
11
74
19
31
31
107
4.04
7.9
3.58
13
13
0
0
0
1.3
8.6
2.2
0
2
1
0
318
2016
6
9
4.78
0.4
0
121
111
0
1.306
10
116
29
68
59
87
3.08
9.8
4.17
20
20
0
0
0
0.8
9.4
2.4
0
6
3
2
483
2017
12
11
3.54
0.522
0
184
168
4.4
1.208
18
154
49
67
66
122
3.27
9.9
3.76
27
27
0
0
0
1
8.3
2.6
0
2
2
1
693
2018
17
6
2.37
0.739
0
224
212.1
9.7
0.975
17
149
58
57
56
173
3.01
9.5
3.86
33
33
0
0
0
0.7
6.3
2.5
1
7
3
4
831
2019
12
7
3.87
0.632
0
229
202.1
3.6
1.265
27
176
80
91
87
115
4.03
10.2
2.86
34
34
0
0
0
1.2
7.8
3.6
0
11
3
3
852
2020
5
5
3.28
0.5
0
96
71.1
2.2
1.079
9
54
23
31
26
137
3.19
12.1
4.17
12
12
0
2
1
1.1
6.8
2.9
0
2
2
1
289
2021
9
9
4.63
0.5
0
223
180.2
2.5
1.129
26
165
39
95
93
90
3.37
11.1
5.72
32
32
0
1
1
1.3
8.2
1.9
1
9
1
0
749
2022
11
13
3.25
0.458
0
235
205
5.7
0.961
19
168
29
75
74
123
2.58
10.3
8.1
32
32
0
2
1
0.8
7.4
1.3
0
9
1
2
807
2023
12
9
4.46
0.571
0
202
193.2
2.3
1.151
32
178
45
105
96
96
4.03
9.4
4.49
32
32
0
0
0
1.5
8.3
2.1
0
1
0
2
793
2024
14
8
3.57
0.636
0
197
199.1
3.7
1.199
30
189
50
84
79
114
3.94
8.9
3.94
33
33
0
1
1
1.4
8.5
2.3
0
3
0
2
820
2025
5
10
6.01
0.333
0
97
94.1
-0.3
1.346
18
99
28
65
63
73
4.58
9.3
3.46
17
17
0
0
0
1.7
9.4
2.7
0
4
0
1
404