Tổng hợp thành tích ném bóng của Mel Rojas

  • 7 tháng 5, 2025

Mel Rojas đã thi đấu tại MLB từ 1990 đến 1999, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 525 trận ra sân. Anh ghi được 34 W, 31 L, ERA 3.82, 562 SO, WHIP 1.267, và WAR 6.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Mel Rojas
TênMel Rojas
Ngày sinh10 tháng 12, 1966
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1990

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Mel Rojas

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Mel Rojas.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Mel Rojas đã thi đấu tại MLB từ năm 1990 đến 1999, ra sân tổng cộng 525 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF282 trận (hạng 149)
W34 (hạng 2.060)
L31 (hạng 2.403)
SV126 (hạng 123)
ERA3.82 (hạng 3.532)
IP667 (hạng 1.999)
SO562 (hạng 1.393)
BB254 (hạng 1.943)
H591 (hạng 2.212)
HR65 (hạng 1.592)
SO97.58 (hạng 2.244)
BB93.43 (hạng 7.055)
H97.97 (hạng 10.029)
HR90.88 (hạng 4.909)
WHIP1.267 (hạng 9.937)
WAR6.6 (hạng 1.757)

📊 Mùa giải cuối cùng (1999)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1999, Mel Rojas đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF5
W0
ERA18
IP14
SO10
BB9
H22
HR6
SO96.43
BB95.79
H914.14
HR93.86
WHIP2.214
WAR−1.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1992, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 93 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1992, 100.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1992, 3.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 1.44 ERA

🎯 Thành tích postseason

Mel Rojas chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Mel Rojas

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1990
3
1
3.6
0.75
1
26
40
0.3
1.45
5
34
24
17
16
102
5.08
5.9
1.08
0
23
5
0
0
1.1
7.7
5.4
0
2
4
2
173
1991
3
3
3.75
0.5
6
37
48
0.2
1.146
4
42
13
21
20
98
3.27
6.9
2.85
0
37
13
0
0
0.8
7.9
2.4
0
1
1
3
200
1992
7
1
1.43
0.875
10
70
100.2
3.9
1.043
2
71
34
17
16
244
2.72
6.3
2.06
0
68
26
0
0
0.2
6.3
3
0
2
8
2
399
1993
5
8
2.95
0.385
10
48
88.1
1.2
1.245
6
80
30
39
29
142
3.94
4.9
1.6
0
66
25
0
0
0.6
8.2
3.1
0
4
3
5
378
1994
3
2
3.32
0.6
16
84
84
0.9
1.095
11
71
21
35
31
128
3.73
9
4
0
58
27
0
0
1.2
7.6
2.3
0
4
0
3
341
1995
1
4
4.12
0.2
30
61
67.2
0.7
1.448
2
69
29
32
31
105
3.28
8.1
2.1
0
59
48
0
0
0.3
9.2
3.9
0
7
4
6
302
1996
7
4
3.22
0.636
36
92
81
2.1
1.037
5
56
28
30
29
134
2.81
10.2
3.29
0
74
64
0
0
0.6
6.2
3.1
0
2
3
3
326
1997
0
6
4.64
0
15
93
85.1
-0.3
1.336
15
78
36
47
44
92
4.73
9.8
2.58
0
77
50
0
0
1.6
8.2
3.8
0
7
2
3
370
1998
5
2
6.05
0.714
2
41
58
-0.9
1.69
9
68
30
39
39
70
5.45
6.4
1.37
0
50
19
0
0
1.4
10.6
4.7
0
3
5
2
262
1999
0
0
18
0
0
10
14
-1.5
2.214
6
22
9
28
28
27
10.28
6.4
1.11
0
13
5
0
0
3.9
14.1
5.8
0
5
1
1
79