Tổng hợp thành tích ném bóng của Clem Labine

  • 7 tháng 5, 2025

Clem Labine đã thi đấu tại MLB từ 1950 đến 1962, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 513 trận ra sân. Anh ghi được 77 W, 56 L, ERA 3.63, 551 SO, WHIP 1.333, và WAR 14.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Clem Labine
TênClem Labine
Ngày sinh6 tháng 8, 1926
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1950

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Clem Labine

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Clem Labine.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Clem Labine đã thi đấu tại MLB từ năm 1950 đến 1962, ra sân tổng cộng 513 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS38 trận (hạng 2.777)
GF288 trận (hạng 142)
W77 (hạng 913)
L56 (hạng 1.370)
SV94 (hạng 189)
ERA3.63 (hạng 2.907)
IP1079.2 (hạng 1.215)
SHO2 (hạng 1.720)
CG7 (hạng 2.423)
SO551 (hạng 1.422)
BB396 (hạng 1.140)
H1.043 (hạng 1.262)
HR81 (hạng 1.253)
SO94.59 (hạng 6.242)
BB93.3 (hạng 7.525)
H98.69 (hạng 8.347)
HR90.68 (hạng 6.404)
WHIP1.333 (hạng 8.777)
WAR14.3 (hạng 900)

📊 Mùa giải cuối cùng (1962)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1962, Clem Labine đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF3
W0
ERA11.25
IP4
SO2
BB1
H5
HR1
SO94.5
BB92.25
H911.25
HR92.25
WHIP1.5
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1955, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1956, 75 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1955, 144.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1953, 2.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1951, 2.21 ERA

🎯 Thành tích postseason

Clem Labine đã ra sân tổng cộng 10 trận trong postseason. ERA: 1.66, IP: 27.1, SO: 13, W: 2, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Clem Labine

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1950
0
0
4.5
0
0
0
2
0
1.5
0
2
1
1
1
108
4.08
0
0
0
1
1
0
0
0
9
4.5
0
0
0
0
8
1951
5
1
2.2
0.833
0
39
65.1
1.9
1.102
4
52
20
17
16
179
3
5.4
1.95
6
14
3
5
2
0.6
7.2
2.8
0
0
1
0
258
1952
8
4
5.14
0.667
0
43
77
-0.4
1.597
3
76
47
44
44
71
3.65
5
0.91
9
25
8
0
0
0.4
8.9
5.5
0
1
2
4
343
1953
11
6
2.77
0.647
7
44
110.1
2.8
1.106
9
92
30
39
34
155
3.67
3.6
1.47
7
37
21
0
0
0.7
7.5
2.4
0
0
2
3
444
1954
7
6
4.15
0.538
4
43
108.1
0.4
1.449
7
101
56
60
50
99
4.02
3.6
0.77
2
47
19
0
0
0.6
8.4
4.7
0
1
8
4
480
1955
13
5
3.24
0.722
11
67
144.1
2.1
1.219
12
121
55
61
52
126
3.66
4.2
1.22
8
60
32
1
0
0.7
7.5
3.4
0
0
4
5
592
1956
10
6
3.35
0.625
19
75
115.2
2
1.297
11
111
39
48
43
120
3.4
5.8
1.92
3
62
47
1
0
0.9
8.6
3
0
3
8
5
492
1957
5
7
3.44
0.417
17
67
104.2
1.3
1.252
8
104
27
50
40
120
2.97
5.8
2.48
0
58
37
0
0
0.7
8.9
2.3
0
1
6
0
444
1958
6
6
4.15
0.5
14
43
104
1.2
1.394
8
112
33
55
48
100
3.63
3.7
1.3
2
52
35
0
0
0.7
9.7
2.9
0
1
8
3
440
1959
5
10
3.93
0.333
8
37
84.2
1.3
1.37
11
91
25
39
37
108
4.28
3.9
1.48
0
56
33
0
0
1.2
9.7
2.7
0
1
10
0
358
1960
3
4
3.65
0.429
6
42
66.2
0.7
1.575
3
74
31
29
27
108
3.29
5.7
1.35
0
42
21
0
0
0.4
10
4.2
0
1
10
1
300
1961
4
1
3.69
0.8
8
49
92.2
1.1
1.435
4
102
31
43
38
107
3.15
4.8
1.58
1
56
28
0
0
0.4
9.9
3
0
2
8
2
399
1962
0
0
11.25
0
0
2
4
-0.1
1.5
1
5
1
6
5
40
5.62
4.5
2
0
3
3
0
0
2.3
11.3
2.3
0
0
0
0
19