Tổng hợp thành tích ném bóng của Frank Dwyer

  • 7 tháng 5, 2025

Frank Dwyer đã thi đấu tại MLB từ 1888 đến 1899, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 366 trận ra sân. Anh ghi được 177 W, 151 L, ERA 3.84, 565 SO, WHIP 1.446, và WAR 42.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Frank Dwyer
TênFrank Dwyer
Ngày sinh25 tháng 3, 1868
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Rightfielder
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1888

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Frank Dwyer

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Frank Dwyer.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Frank Dwyer đã thi đấu tại MLB từ năm 1888 đến 1899, ra sân tổng cộng 366 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS318 trận (hạng 300)
GF48 trận (hạng 1.745)
W177 (hạng 171)
L151 (hạng 165)
SV6 (hạng 1.733)
ERA3.84 (hạng 3.607)
IP2819 (hạng 174)
SHO12 (hạng 517)
CG271 (hạng 60)
SO565 (hạng 1.383)
BB764 (hạng 293)
H3.312 (hạng 92)
HR108 (hạng 875)
SO91.8 (hạng 10.472)
BB92.44 (hạng 10.061)
H910.57 (hạng 3.529)
HR90.34 (hạng 8.228)
WHIP1.446 (hạng 6.577)
WAR42.0 (hạng 167)

📊 Mùa giải cuối cùng (1899)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1899, Frank Dwyer đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS5
W0
L5
ERA5.51
IP32.2
CG2
SO2
BB9
H48
HR1
SO90.55
BB92.48
H913.22
HR90.28
WHIP1.745
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1896, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1891, 128 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1891, 375 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1896, 7.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1888, 1.07 ERA

🎯 Thành tích postseason

Frank Dwyer chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Frank Dwyer

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1888
4
1
1.07
0.8
0
17
42
0.6
0.976
1
32
9
20
5
284
2.73
3.6
1.89
5
5
0
5
1
0.2
6.9
1.9
0
0
0
2
171
1889
16
13
3.59
0.552
0
63
276
2.7
1.373
14
307
72
177
110
113
4.07
2.1
0.88
30
32
2
27
0
0.5
10
2.3
0
7
0
15
1201
1890
3
6
6.23
0.333
1
17
69.1
-0.8
1.774
4
98
25
71
48
70
4.26
2.2
0.68
6
12
6
6
0
0.5
12.7
3.2
0
0
0
4
332
1891
19
23
3.98
0.452
0
128
375
3
1.517
12
424
145
266
166
102
3.54
3.1
0.88
41
45
4
39
1
0.3
10.2
3.5
0
14
0
7
1699
1892
22
18
2.95
0.55
1
63
332.1
6.6
1.279
7
352
73
159
109
113
3.05
1.7
0.86
38
44
6
31
3
0.2
9.5
2
0
7
0
10
1429
1893
18
15
4.13
0.545
2
53
287.1
4.5
1.479
17
332
93
187
132
115
4.67
1.7
0.57
30
37
7
28
1
0.5
10.4
2.9
0
5
0
5
1280
1894
19
21
5.07
0.475
1
49
348
4.6
1.658
26
471
106
282
196
108
5.55
1.3
0.46
39
45
6
34
1
0.7
12.2
2.7
0
15
0
9
1594
1895
18
15
4.24
0.545
0
46
280.1
4.6
1.53
10
355
74
191
132
117
4.66
1.5
0.62
31
37
6
23
2
0.3
11.4
2.4
0
14
0
7
1256
1896
24
11
3.15
0.686
1
57
288.2
7.2
1.32
8
321
60
144
101
147
4
1.8
0.95
34
36
2
30
3
0.2
10
1.9
0
11
0
3
1221
1897
18
13
3.78
0.581
0
41
247.1
4.9
1.5
5
315
56
142
104
120
4.06
1.5
0.73
31
37
6
22
0
0.2
11.5
2
0
11
0
4
1092
1898
16
10
3.04
0.615
0
29
240
4.4
1.246
3
257
42
117
81
127
3.41
1.1
0.69
28
31
3
24
0
0.1
9.6
1.6
0
16
0
2
1003
1899
0
5
5.51
0
0
2
32.2
-0.3
1.745
1
48
9
26
20
71
4.13
0.6
0.22
5
5
0
2
0
0.3
13.2
2.5
0
1
0
1
151