Tổng hợp thành tích ném bóng của Bob Friend

  • 7 tháng 5, 2025

Bob Friend đã thi đấu tại MLB từ 1951 đến 1966, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 602 trận ra sân. Anh ghi được 197 W, 230 L, ERA 3.58, 1.734 SO, WHIP 1.292, và WAR 46.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Bob Friend
TênBob Friend
Ngày sinh24 tháng 11, 1930
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1951

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bob Friend

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bob Friend.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bob Friend đã thi đấu tại MLB từ năm 1951 đến 1966, ra sân tổng cộng 602 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS497 trận (hạng 51)
GF56 trận (hạng 1.497)
W197 (hạng 125)
L230 (hạng 20)
SV10 (hạng 1.293)
ERA3.58 (hạng 2.750)
IP3611 (hạng 61)
SHO36 (hạng 63)
CG163 (hạng 193)
SO1.734 (hạng 144)
BB894 (hạng 166)
H3.772 (hạng 48)
HR286 (hạng 79)
SO94.32 (hạng 6.780)
BB92.23 (hạng 10.483)
H99.4 (hạng 6.023)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.292 (hạng 9.571)
WAR46.7 (hạng 127)

📊 Mùa giải cuối cùng (1966)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1966, Bob Friend đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS20
GF10
W6
L12
SV1
ERA4.55
IP130.2
SHO1
CG2
SO52
BB25
H162
HR13
SO93.58
BB91.72
H911.16
HR90.9
WHIP1.431
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1958, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1960, 183 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1956, 314.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1955, 6.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1963, 2.35 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bob Friend đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 13.5, IP: 6, SO: 7, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bob Friend

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1951
6
10
4.27
0.375
0
41
149.2
0.5
1.61
12
173
68
94
71
99
4.34
2.5
0.6
22
34
5
3
1
0.7
10.4
4.1
0
0
2
1
666
1952
7
17
4.18
0.292
0
75
185
1.7
1.459
15
186
84
96
86
95
4.05
3.6
0.89
23
35
4
6
1
0.7
9
4.1
1
3
4
7
820
1953
8
11
4.9
0.421
0
66
170.2
1.3
1.465
18
193
57
103
93
91
4.25
3.5
1.16
24
32
2
8
0
0.9
10.2
3
1
3
1
2
747
1954
7
12
5.07
0.368
2
73
170.1
0.5
1.538
16
204
58
106
96
82
3.8
3.9
1.26
20
35
8
4
2
0.8
10.8
3.1
2
1
6
1
758
1955
14
9
2.83
0.609
1
98
200.1
6
1.148
18
178
52
80
63
144
3.37
4.4
1.88
20
44
11
9
2
0.8
8
2.3
0
2
4
0
813
1956
17
17
3.46
0.5
3
166
314.1
5.6
1.257
25
310
85
137
121
108
3.18
4.8
1.95
42
49
7
19
4
0.7
8.9
2.4
0
2
18
5
1315
1957
14
18
3.38
0.438
0
143
277
3.1
1.231
28
273
68
121
104
113
3.48
4.6
2.1
38
40
1
17
3
0.9
8.9
2.2
1
1
8
3
1148
1958
22
14
3.68
0.611
0
135
274
2.6
1.314
25
299
61
120
112
105
3.39
4.4
2.21
38
38
0
16
1
0.8
9.8
2
1
4
11
4
1146
1959
8
19
4.03
0.296
0
104
234.2
0.5
1.359
19
267
52
129
105
95
3.46
4
2
35
35
0
7
2
0.7
10.2
2
0
7
9
5
1015
1960
18
12
3
0.6
1
183
275.2
5.6
1.128
18
266
45
97
92
125
2.54
6
4.07
37
38
1
16
4
0.6
8.7
1.5
0
0
10
5
1118
1961
14
19
3.85
0.424
1
108
236
2.7
1.339
16
271
45
119
101
103
3.15
4.1
2.4
35
41
3
10
1
0.6
10.3
1.7
0
3
10
4
1001
1962
18
14
3.06
0.563
1
144
261.2
5.8
1.273
23
280
53
99
89
129
3.29
5
2.72
36
39
3
13
5
0.8
9.6
1.8
0
2
10
4
1096
1963
17
16
2.34
0.515
0
144
268.2
5.8
1.042
13
236
44
87
70
140
2.58
4.8
3.27
38
39
1
12
4
0.4
7.9
1.5
6
5
9
6
1080
1964
13
18
3.33
0.419
0
128
240.1
3.5
1.261
10
253
50
98
89
105
2.75
4.8
2.56
35
35
0
13
3
0.4
9.5
1.9
0
4
12
2
1004
1965
8
12
3.24
0.4
0
74
222
2.3
1.207
17
221
47
89
80
108
3.59
3
1.57
34
34
0
8
2
0.7
9
1.9
0
8
7
1
917
1966
6
12
4.55
0.333
1
52
130.2
-0.8
1.431
13
162
25
77
66
78
3.65
3.6
2.08
20
34
10
2
1
0.9
11.2
1.7
1
1
7
0
570