Tổng hợp thành tích ném bóng của Dave LaRoche

  • 7 tháng 5, 2025

Dave LaRoche đã thi đấu tại MLB từ 1970 đến 1983, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 647 trận ra sân. Anh ghi được 65 W, 58 L, ERA 3.53, 819 SO, WHIP 1.313, và WAR 14.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Dave LaRoche
TênDave LaRoche
Ngày sinh14 tháng 5, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1970

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dave LaRoche

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dave LaRoche.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dave LaRoche đã thi đấu tại MLB từ năm 1970 đến 1983, ra sân tổng cộng 647 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS15 trận (hạng 3.942)
GF381 trận (hạng 75)
W65 (hạng 1.140)
L58 (hạng 1.313)
SV126 (hạng 123)
ERA3.53 (hạng 2.611)
IP1049.1 (hạng 1.266)
CG1 (hạng 3.975)
SO819 (hạng 845)
BB459 (hạng 926)
H919 (hạng 1.441)
HR94 (hạng 1.046)
SO97.02 (hạng 2.825)
BB93.94 (hạng 5.347)
H97.88 (hạng 10.174)
HR90.81 (hạng 5.468)
WHIP1.313 (hạng 9.199)
WAR14.4 (hạng 890)

📊 Mùa giải cuối cùng (1983)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1983, Dave LaRoche đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA18
IP1
SO0
H2
HR1
H918
HR99
WHIP2
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1978, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1976, 104 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1980, 128 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1976, 3.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1975, 2.19 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dave LaRoche đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 4.29, IP: 2.1, SO: 3, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dave LaRoche

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1970
4
1
3.44
0.8
4
44
49.2
0.4
1.248
6
41
21
20
19
106
3.95
8
2.1
0
38
11
0
0
1.1
7.4
3.8
1
4
6
1
211
1971
5
1
2.5
0.833
9
63
72
1.8
1.139
3
55
27
21
20
130
2.41
7.9
2.33
0
56
32
0
0
0.4
6.9
3.4
0
1
10
2
295
1972
5
7
2.83
0.417
10
79
95.1
1.1
1.164
9
72
39
33
30
114
3.39
7.5
2.03
0
62
43
0
0
0.8
6.8
3.7
1
6
6
2
396
1973
4
1
5.8
0.8
4
34
54.1
-0.6
1.546
7
55
29
37
35
68
4.65
5.6
1.17
0
45
22
0
0
1.2
9.1
4.8
0
1
3
1
242
1974
5
6
4.79
0.455
5
49
92
0.5
1.63
9
103
47
54
49
80
4.41
4.8
1.04
4
49
21
0
0
0.9
10.1
4.6
3
3
7
6
422
1975
5
3
2.19
0.625
17
94
82.1
2.3
1.433
5
61
57
26
20
172
3.24
10.3
1.65
0
61
41
0
0
0.5
6.7
6.2
0
2
8
4
359
1976
1
4
2.24
0.2
21
104
96.1
3.4
1.1
2
57
49
25
24
155
2.3
9.7
2.12
0
61
43
0
0
0.2
5.3
4.6
0
1
11
0
389
1977
8
7
3.51
0.533
17
79
100
1
1.23
11
79
44
44
39
112
3.97
7.1
1.8
0
59
50
0
0
1
7.1
4
0
2
9
1
416
1978
10
9
2.82
0.526
25
70
95.2
2.1
1.265
7
73
48
35
30
129
3.64
6.6
1.46
0
59
46
0
0
0.7
6.9
4.5
0
2
11
0
403
1979
7
11
5.57
0.389
10
59
85.2
-0.9
1.623
13
107
32
54
53
73
4.52
6.2
1.84
1
53
25
0
0
1.4
11.2
3.4
1
2
4
0
387
1980
3
5
4.08
0.375
4
89
128
1.5
1.258
14
122
39
62
58
96
3.77
6.3
2.28
9
52
17
1
0
1
8.6
2.7
1
3
3
0
530
1981
4
1
2.49
0.8
0
24
47
0.7
1.149
3
38
16
16
13
144
3.49
4.6
1.5
1
26
14
0
0
0.6
7.3
3.1
0
1
1
1
192
1982
4
2
3.42
0.667
0
31
50
1.2
1.3
4
54
11
19
19
117
3.24
5.6
2.82
0
25
15
0
0
0.7
9.7
2
0
1
2
0
212
1983
0
0
18
0
0
0
1
-0.1
2
1
2
0
2
2
30
15.76
0
0
0
1
1
0
0
9
18
0
0
0
0
0
5