Tổng hợp thành tích ném bóng của Carlos Carrasco

  • 7 tháng 5, 2025

Carlos Carrasco đã thi đấu tại MLB từ 2009 đến 2025, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 335 trận ra sân. Anh ghi được 112 W, 105 L, ERA 4.22, 1.696 SO, WHIP 1.269, và WAR 18.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Carlos Carrasco
TênCarlos Carrasco
Ngày sinh21 tháng 3, 1987
Quốc tịch
Venezuela
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2009

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Carlos Carrasco

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Carlos Carrasco.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Carlos Carrasco đã thi đấu tại MLB từ năm 2009 đến 2025, ra sân tổng cộng 335 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS286 trận (hạng 397)
GF23 trận (hạng 3.147)
W112 (hạng 514)
L105 (hạng 498)
SV2 (hạng 2.904)
ERA4.22 (hạng 5.057)
IP1687.1 (hạng 645)
SHO4 (hạng 1.230)
CG11 (hạng 2.055)
SO1.696 (hạng 164)
BB468 (hạng 896)
H1.673 (hạng 641)
HR221 (hạng 203)
SO99.05 (hạng 974)
BB92.5 (hạng 9.928)
H98.92 (hạng 7.704)
HR91.18 (hạng 2.895)
WHIP1.269 (hạng 9.904)
WAR18.5 (hạng 664)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Carlos Carrasco đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS9
GF2
W2
L2
ERA7.09
IP45.2
SO34
BB17
H61
HR10
SO96.7
BB93.35
H912.02
HR91.97
WHIP1.708
WAR−0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2017, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2018, 231 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2017, 200 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2017, 5.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2014, 2.55 ERA

🎯 Thành tích postseason

Carlos Carrasco đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 4.06, IP: 13.3, SO: 16, W: 0, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Carlos Carrasco

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2009
0
4
8.87
0
0
11
22.1
-0.7
2.284
6
40
11
23
22
49
7.08
4.4
1
5
5
0
0
0
2.4
16.1
4.4
1
0
1
0
112
2010
2
2
3.83
0.5
0
38
44.2
0.7
1.366
6
47
14
20
19
104
4.13
7.7
2.71
7
7
0
1
0
1.2
9.5
2.8
0
1
1
1
188
2011
8
9
4.62
0.471
0
85
124.2
0.7
1.364
15
130
40
68
64
85
4.28
6.1
2.13
21
21
0
1
0
1.1
9.4
2.9
0
4
3
3
536
2013
1
4
6.75
0.2
0
30
46.2
-0.9
1.757
4
64
18
36
35
57
4.1
5.8
1.67
7
15
5
0
0
0.8
12.3
3.5
0
1
2
2
218
2014
8
7
2.55
0.533
1
140
134
4.1
0.985
7
103
29
40
38
153
2.44
9.4
4.83
14
40
12
1
1
0.5
6.9
1.9
0
3
1
4
529
2015
14
12
3.63
0.538
0
216
183.2
3.9
1.073
18
154
43
75
74
119
2.84
10.6
5.02
30
30
0
3
1
0.9
7.5
2.1
0
5
2
5
730
2016
11
8
3.32
0.579
0
150
146.1
2.9
1.148
21
134
34
64
54
136
3.72
9.2
4.41
25
25
0
1
1
1.3
8.2
2.1
1
3
2
4
599
2017
18
6
3.29
0.75
0
226
200
5.2
1.095
21
173
46
73
73
139
3.1
10.2
4.91
32
32
0
1
0
0.9
7.8
2.1
0
10
2
10
798
2018
17
10
3.38
0.63
0
231
192
4
1.125
21
173
43
78
72
128
2.94
10.8
5.37
30
32
1
2
0
1
8.1
2
0
6
4
9
784
2019
6
7
5.29
0.462
1
96
80
0.1
1.35
18
92
16
48
47
89
4.41
10.8
6
12
23
3
1
1
2
10.4
1.8
0
2
1
2
341
2020
3
4
2.91
0.429
0
82
68
1.5
1.206
8
55
27
22
22
153
3.59
10.9
3.04
12
12
0
0
0
1.1
7.3
3.6
0
2
0
6
280
2021
1
5
6.04
0.167
0
50
53.2
-0.8
1.435
12
59
18
39
36
67
5.22
8.4
2.78
12
12
0
0
0
2
9.9
3
0
0
0
1
237
2022
15
7
3.97
0.682
0
152
152
1.2
1.329
17
161
41
71
67
97
3.53
9
3.71
29
29
0
0
0
1
9.5
2.4
0
8
2
5
645
2023
3
8
6.8
0.273
0
66
90
-1.4
1.7
18
115
38
71
68
61
5.86
6.6
1.74
20
20
0
0
0
1.8
11.5
3.8
1
6
0
3
417
2024
3
10
5.64
0.231
0
89
103.2
-1.2
1.399
19
112
33
68
65
72
4.93
7.7
2.7
21
21
0
0
0
1.6
9.7
2.9
0
5
0
5
447
2025
2
2
7.09
0.5
0
34
45.2
-0.8
1.708
10
61
17
36
36
58
5.61
6.7
2
9
11
2
0
0
2
12
3.4
0
0
0
1
212