Tổng hợp thành tích ném bóng của Hippo Vaughn

  • 7 tháng 5, 2025

Hippo Vaughn đã thi đấu tại MLB từ 1908 đến 1921, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 390 trận ra sân. Anh ghi được 178 W, 137 L, ERA 2.49, 1.416 SO, WHIP 1.201, và WAR 47.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Hippo Vaughn
TênHippo Vaughn
Ngày sinh9 tháng 4, 1888
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhBoth
MLB ra mắt1908

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Hippo Vaughn

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Hippo Vaughn.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Hippo Vaughn đã thi đấu tại MLB từ năm 1908 đến 1921, ra sân tổng cộng 390 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS332 trận (hạng 251)
GF45 trận (hạng 1.848)
W178 (hạng 169)
L137 (hạng 231)
SV5 (hạng 1.922)
ERA2.49 (hạng 861)
IP2730 (hạng 190)
SHO41 (hạng 41)
CG214 (hạng 117)
SO1.416 (hạng 272)
BB817 (hạng 237)
H2.461 (hạng 255)
HR39 (hạng 2.528)
SO94.67 (hạng 6.121)
BB92.69 (hạng 9.502)
H98.11 (hạng 9.745)
HR90.13 (hạng 9.290)
WHIP1.201 (hạng 10.695)
WAR47.1 (hạng 122)

📊 Mùa giải cuối cùng (1921)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1921, Hippo Vaughn đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS14
GF2
W3
L11
ERA6.01
IP109.1
CG7
SO30
BB31
H153
HR8
SO92.47
BB92.55
H912.59
HR90.66
WHIP1.683
WAR−1.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1917, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1917, 195 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1919, 306.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1918, 7.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1913, 1.45 ERA

🎯 Thành tích postseason

Hippo Vaughn đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 1, IP: 27, SO: 17, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Hippo Vaughn

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1908
0
0
3.86
0
0
2
2.1
0
2.143
0
1
4
1
1
81
5.53
7.7
0.5
0
2
1
0
0
0
3.9
15.4
0
0
0
0
10
1910
13
11
1.83
0.542
1
107
221.2
5.3
1.119
1
190
58
76
45
145
2.33
4.3
1.84
25
30
3
18
5
0
7.7
2.4
0
10
0
7
869
1911
8
10
4.39
0.444
0
74
145.2
0.4
1.455
2
158
54
92
71
82
3.19
4.6
1.37
19
26
3
10
0
0.1
9.8
3.3
1
7
0
4
618
1912
6
11
3.88
0.353
0
95
144
1.3
1.535
1
141
80
81
62
91
3.39
5.9
1.19
18
27
7
9
1
0.1
8.8
5
0
5
0
11
631
1913
5
1
1.45
0.833
0
36
56
1.6
1.143
0
37
27
13
9
219
2.82
5.8
1.33
6
7
1
5
2
0
5.9
4.3
1
2
0
2
235
1914
21
13
2.05
0.618
1
165
293.2
3.3
1.175
1
236
109
119
67
133
2.55
5.1
1.51
35
42
6
23
4
0
7.2
3.3
1
8
0
13
1209
1915
20
12
2.87
0.625
1
148
269.2
3.4
1.176
4
240
77
105
86
97
2.48
4.9
1.92
34
41
6
18
4
0.1
8
2.6
0
11
0
5
1121
1916
17
15
2.2
0.531
1
144
294
6.6
1.143
4
269
67
94
72
131
2.27
4.4
2.15
35
44
9
21
4
0.1
8.2
2.1
0
7
0
6
1191
1917
23
13
2.01
0.639
0
195
295.2
6.7
1.17
3
255
91
97
66
143
2.09
5.9
2.14
38
41
2
27
5
0.1
7.8
2.8
0
9
0
2
1216
1918
22
10
1.74
0.688
0
148
290.1
7.7
1.006
4
216
76
75
56
159
2.25
4.6
1.95
33
35
2
27
8
0.1
6.7
2.4
2
7
0
4
1146
1919
21
14
1.79
0.6
1
141
306.2
7.3
1.063
3
264
62
83
61
160
2.36
4.1
2.27
37
38
1
25
4
0.1
7.7
1.8
0
6
0
5
1224
1920
19
16
2.54
0.543
0
131
301
5.2
1.269
8
301
81
113
85
125
3.16
3.9
1.62
38
40
2
24
4
0.2
9
2.4
1
8
0
3
1255
1921
3
11
6.01
0.214
0
30
109.1
-1.7
1.683
8
153
31
90
73
64
4.53
2.5
0.97
14
17
2
7
0
0.7
12.6
2.6
1
5
0
1
500