Tổng hợp thành tích ném bóng của John Hiller

  • 7 tháng 5, 2025

John Hiller đã thi đấu tại MLB từ 1965 đến 1980, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 545 trận ra sân. Anh ghi được 87 W, 76 L, ERA 2.83, 1.036 SO, WHIP 1.268, và WAR 31.0.

🧾 Thông tin cơ bản

John Hiller
TênJohn Hiller
Ngày sinh8 tháng 4, 1943
Quốc tịch
Canada
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1965

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của John Hiller

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của John Hiller.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

John Hiller đã thi đấu tại MLB từ năm 1965 đến 1980, ra sân tổng cộng 545 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS43 trận (hạng 2.611)
GF363 trận (hạng 84)
W87 (hạng 777)
L76 (hạng 930)
SV125 (hạng 126)
ERA2.83 (hạng 1.157)
IP1242 (hạng 1.030)
SHO6 (hạng 950)
CG13 (hạng 1.909)
SO1.036 (hạng 549)
BB535 (hạng 704)
H1.040 (hạng 1.266)
HR110 (hạng 861)
SO97.51 (hạng 2.311)
BB93.88 (hạng 5.510)
H97.54 (hạng 10.611)
HR90.8 (hạng 5.547)
WHIP1.268 (hạng 9.923)
WAR31.0 (hạng 278)

📊 Mùa giải cuối cùng (1980)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1980, John Hiller đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W1
ERA4.4
IP30.2
SO18
BB14
H38
HR3
SO95.28
BB94.11
H911.15
HR90.88
WHIP1.696
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1974, 17 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1974, 134 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1974, 150 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1973, 7.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1965, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

John Hiller đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 5.29, IP: 5.1, SO: 2, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của John Hiller

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1965
0
0
0
0
1
4
6
0.5
1
0
5
1
0
0
0
1.68
6
4
0
5
2
0
0
0
7.5
1.5
0
0
0
0
23
1966
0
0
9
0
0
1
2
-0.1
2
0
2
2
2
2
47
4.55
4.5
0.5
0
1
1
0
0
0
9
9
0
0
0
0
10
1967
4
3
2.63
0.571
3
49
65
1
1.015
4
57
9
20
19
125
2.25
6.8
5.44
6
23
11
2
2
0.6
7.9
1.2
0
0
0
0
256
1968
9
6
2.39
0.6
2
78
128
1.9
1.117
9
92
51
37
34
126
3.28
5.5
1.53
12
39
13
4
1
0.6
6.5
3.6
0
0
4
2
518
1969
4
4
3.99
0.5
4
74
99.1
0
1.419
13
97
44
50
44
94
4.08
6.7
1.68
8
40
13
1
1
1.2
8.8
4
0
1
2
3
431
1970
6
6
3.03
0.5
3
89
104
2.8
1.231
12
82
46
39
35
124
3.81
7.7
1.93
5
47
18
1
1
1
7.1
4
0
2
4
3
432
1972
1
2
2.03
0.333
3
26
44.1
0.8
1.173
4
39
13
13
10
158
3.48
5.3
2
3
24
8
1
0
0.8
7.9
2.6
0
3
2
2
186
1973
10
5
1.44
0.667
38
124
125.1
7.9
1.021
7
89
39
21
20
283
2.25
8.9
3.18
0
65
60
0
0
0.5
6.4
2.8
0
0
7
1
498
1974
17
14
2.64
0.548
13
134
150
4.1
1.26
10
127
62
51
44
143
2.96
8
2.16
0
59
52
0
0
0.6
7.6
3.7
0
3
19
7
633
1975
2
3
2.17
0.4
14
87
70.2
3
1.245
6
52
36
20
17
185
2.76
11.1
2.42
0
36
34
0
0
0.8
6.6
4.6
0
0
4
1
295
1976
12
8
2.38
0.6
13
117
121
4
1.322
7
93
67
37
32
156
3.16
8.7
1.75
1
56
46
1
1
0.5
6.9
5
0
2
9
6
510
1977
8
14
3.56
0.364
7
115
124
1.9
1.46
15
120
61
59
49
121
3.96
8.3
1.89
8
45
27
3
0
1.1
8.7
4.4
0
1
8
6
539
1978
9
4
2.34
0.692
15
74
92.1
3
1.072
6
64
35
27
24
165
2.96
7.2
2.11
0
51
46
0
0
0.6
6.2
3.4
0
0
4
3
363
1979
4
7
5.22
0.364
9
46
79.1
-0.2
1.739
14
83
55
47
46
84
5.95
5.2
0.84
0
43
30
0
0
1.6
9.4
6.2
0
0
7
4
372
1980
1
0
4.4
1
0
18
30.2
0.4
1.696
3
38
14
15
15
95
4.22
5.3
1.29
0
11
2
0
0
0.9
11.2
4.1
1
0
1
1
140