Tổng hợp thành tích ném bóng của Gene Garber

  • 7 tháng 5, 2025

Gene Garber đã thi đấu tại MLB từ 1969 đến 1988, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 931 trận ra sân. Anh ghi được 96 W, 113 L, ERA 3.34, 940 SO, WHIP 1.264, và WAR 16.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Gene Garber
TênGene Garber
Ngày sinh13 tháng 11, 1947
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1969

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Gene Garber

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Gene Garber.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Gene Garber đã thi đấu tại MLB từ năm 1969 đến 1988, ra sân tổng cộng 931 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS9 trận (hạng 4.554)
GF609 trận (hạng 19)
W96 (hạng 677)
L113 (hạng 410)
SV218 (hạng 49)
ERA3.34 (hạng 2.073)
IP1510 (hạng 771)
CG4 (hạng 2.890)
SO940 (hạng 649)
BB445 (hạng 966)
H1.464 (hạng 805)
HR123 (hạng 736)
SO95.6 (hạng 4.646)
BB92.65 (hạng 9.609)
H98.73 (hạng 8.251)
HR90.73 (hạng 6.050)
WHIP1.264 (hạng 9.978)
WAR16.4 (hạng 782)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Gene Garber đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF19
W0
L4
SV6
ERA3.58
IP32.2
SO20
BB13
H29
HR4
SO95.51
BB93.58
H97.99
HR91.1
WHIP1.286
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1975, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1976, 92 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1973, 152.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1978, 3.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1978, 2.15 ERA

🎯 Thành tích postseason

Gene Garber đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 6.43, IP: 8.4, SO: 6, W: 1, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Gene Garber

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1969
0
0
5.4
0
0
3
5
-0.1
1.4
3
6
1
3
3
70
9.71
5.4
3
1
2
0
0
0
5.4
10.8
1.8
0
0
0
0
20
1970
0
3
5.24
0
0
7
22.1
-0.2
1.433
4
22
10
13
13
76
5.95
2.8
0.7
0
14
5
0
0
1.6
8.9
4
0
2
1
0
94
1972
0
0
7.11
0
0
3
6.1
-0.1
1.579
3
7
3
5
5
51
9.03
4.3
1
0
4
1
0
0
4.3
9.9
4.3
0
0
0
0
29
1973
9
9
4.24
0.5
11
60
152.2
1.7
1.395
14
164
49
78
72
96
3.97
3.5
1.22
8
48
26
4
0
0.8
9.7
2.9
0
2
15
4
643
1974
5
2
3.08
0.714
5
41
76
0.2
1.553
4
74
44
36
26
124
4
4.9
0.93
0
51
20
0
0
0.5
8.8
5.2
1
2
24
5
337
1975
10
12
3.6
0.455
14
69
110
0.3
1.191
13
104
27
48
44
104
3.66
5.6
2.56
0
71
47
0
0
1.1
8.5
2.2
0
2
11
1
448
1976
9
3
2.82
0.75
11
92
92.2
1
1.165
4
78
30
33
29
126
2.31
8.9
3.07
0
59
33
0
0
0.4
7.6
2.9
0
4
8
2
384
1977
8
6
2.35
0.571
19
78
103.1
2.5
1.016
6
82
23
30
27
172
2.71
6.8
3.39
0
64
44
0
0
0.5
7.1
2
0
2
8
1
406
1978
6
5
2.15
0.545
25
85
117
3.9
0.923
12
84
24
32
28
183
3.21
6.5
3.54
0
65
50
0
0
0.9
6.5
1.8
4
5
6
3
454
1979
6
16
4.33
0.273
25
56
106
-0.8
1.368
10
121
24
66
51
94
3.72
4.8
2.33
0
68
55
0
0
0.8
10.3
2
0
5
9
0
461
1980
5
5
3.83
0.5
7
51
82.1
-0.4
1.445
6
95
24
42
35
98
3.33
5.6
2.13
0
68
31
0
0
0.7
10.4
2.6
0
0
5
0
359
1981
4
6
2.61
0.4
2
34
58.2
0.4
1.176
2
49
20
23
17
139
2.91
5.2
1.7
0
35
17
0
0
0.3
7.5
3.1
1
0
9
1
251
1982
8
10
2.34
0.444
30
68
119.1
2.7
1.106
4
100
32
40
31
161
2.87
5.1
2.13
0
69
56
0
0
0.3
7.5
2.4
0
2
16
1
480
1983
4
5
4.6
0.444
9
45
60.2
-0.8
1.566
8
72
23
37
31
85
4.22
6.7
1.96
0
43
29
0
0
1.2
10.7
3.4
1
2
7
2
277
1984
3
6
3.06
0.333
11
55
106
1.1
1.198
7
103
24
45
36
126
3.32
4.7
2.29
0
62
42
0
0
0.6
8.7
2
1
2
9
1
443
1985
6
6
3.61
0.5
1
66
97.1
1.1
1.264
8
98
25
41
39
106
3.23
6.1
2.64
0
59
31
0
0
0.7
9.1
2.3
0
2
8
1
409
1986
5
5
2.54
0.5
24
56
78
3
1.231
3
76
20
23
22
156
2.64
6.5
2.8
0
61
48
0
0
0.3
8.8
2.3
0
1
7
4
319
1987
8
10
4.09
0.444
18
51
83.2
0.7
1.542
8
100
29
44
38
108
4.01
5.5
1.76
0
62
55
0
0
0.9
10.8
3.1
0
2
10
4
375
1988
0
4
3.58
0
6
20
32.2
0.2
1.286
4
29
13
15
13
113
4.51
5.5
1.54
0
26
19
0
0
1.1
8
3.6
2
2
2
0
138