Tổng hợp thành tích ném bóng của Jack Stivetts

  • 7 tháng 5, 2025

Jack Stivetts đã thi đấu tại MLB từ 1889 đến 1899, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 388 trận ra sân. Anh ghi được 203 W, 132 L, ERA 3.74, 1.223 SO, WHIP 1.406, và WAR 40.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Jack Stivetts
TênJack Stivetts
Ngày sinh31 tháng 3, 1868
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher, Outfielder and First Baseman
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1889

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jack Stivetts

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jack Stivetts.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jack Stivetts đã thi đấu tại MLB từ năm 1889 đến 1899, ra sân tổng cộng 388 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS333 trận (hạng 246)
GF52 trận (hạng 1.613)
W203 (hạng 112)
L132 (hạng 264)
SV5 (hạng 1.922)
ERA3.74 (hạng 3.262)
IP2887.2 (hạng 158)
SHO14 (hạng 431)
CG278 (hạng 57)
SO1.223 (hạng 378)
BB1155 (hạng 63)
H2.905 (hạng 148)
HR130 (hạng 677)
SO93.81 (hạng 7.636)
BB93.6 (hạng 6.401)
H99.05 (hạng 7.040)
HR90.41 (hạng 7.889)
WHIP1.406 (hạng 7.354)
WAR40.4 (hạng 174)

📊 Mùa giải cuối cùng (1899)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1899, Jack Stivetts đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS4
GF1
W0
L4
ERA5.68
IP38
CG3
SO5
BB25
H48
HR0
SO91.18
BB95.92
H911.37
WHIP1.921
WAR−0.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1892, 35 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1890, 289 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1891, 440 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1891, 7.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1889, 2.26 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jack Stivetts chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jack Stivetts

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1889
12
7
2.25
0.632
2
143
191.2
5.7
1.153
4
153
68
85
48
186
2.93
6.7
2.1
20
26
6
18
2
0.2
7.2
3.2
0
5
0
15
794
1890
27
21
3.52
0.563
0
289
419.1
6
1.378
14
399
179
255
164
123
3.37
6.2
1.61
46
54
8
41
3
0.3
8.6
3.8
0
17
0
29
1837
1891
33
22
2.86
0.6
1
259
440
7.7
1.339
15
357
232
237
140
137
3.5
5.3
1.12
56
64
8
40
3
0.3
7.3
4.7
0
18
0
28
1916
1892
35
16
3.03
0.686
1
180
415.2
5.3
1.244
12
346
171
223
140
116
3.25
3.9
1.05
48
54
6
45
3
0.3
7.5
3.7
0
10
0
15
1773
1893
20
12
4.41
0.625
1
61
283.2
4
1.516
17
315
115
194
139
111
4.91
1.9
0.53
34
38
4
29
1
0.5
10
3.6
0
10
0
6
1279
1894
26
14
4.9
0.65
0
76
338
5
1.645
27
429
127
278
184
121
5.65
2
0.6
39
45
6
30
0
0.7
11.4
3.4
0
13
0
11
1542
1895
17
17
4.64
0.5
0
111
291
2.9
1.478
15
341
89
219
150
107
4.53
3.4
1.25
34
38
4
30
0
0.5
10.5
2.8
0
12
0
6
1285
1896
22
14
4.1
0.611
0
71
329
3.1
1.374
19
353
99
219
150
111
4.58
1.9
0.72
36
42
6
31
2
0.5
9.7
2.7
0
7
0
5
1403
1897
11
4
3.41
0.733
0
27
129.1
1.7
1.469
5
147
43
75
49
130
4.52
1.9
0.63
15
18
2
10
0
0.3
10.2
3
0
5
0
2
566
1898
0
1
8.25
0
0
1
12
-0.3
2
2
17
7
12
11
47
6.52
0.8
0.14
1
2
1
1
0
1.5
12.8
5.3
0
0
0
0
58
1899
0
4
5.68
0
0
5
38
-0.7
1.921
0
48
25
39
24
66
4.81
1.2
0.2
4
7
1
3
0
0
11.4
5.9
0
2
0
3
183