Tổng hợp thành tích ném bóng của Guy Bush

  • 7 tháng 5, 2025

Guy Bush đã thi đấu tại MLB từ 1923 đến 1945, trải qua tổng cộng 17 mùa giải với 542 trận ra sân. Anh ghi được 176 W, 136 L, ERA 3.86, 850 SO, WHIP 1.399, và WAR 22.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Guy Bush
TênGuy Bush
Ngày sinh23 tháng 8, 1901
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1923

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Guy Bush

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Guy Bush.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Guy Bush đã thi đấu tại MLB từ năm 1923 đến 1945, ra sân tổng cộng 542 trận qua 17 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS308 trận (hạng 331)
GF146 trận (hạng 471)
W176 (hạng 175)
L136 (hạng 238)
SV34 (hạng 494)
ERA3.86 (hạng 3.680)
IP2722 (hạng 195)
SHO16 (hạng 352)
CG151 (hạng 224)
SO850 (hạng 788)
BB859 (hạng 191)
H2.950 (hạng 142)
HR151 (hạng 513)
SO92.81 (hạng 9.269)
BB92.84 (hạng 9.051)
H99.75 (hạng 5.116)
HR90.5 (hạng 7.422)
WHIP1.399 (hạng 7.501)
WAR22.0 (hạng 499)

📊 Mùa giải cuối cùng (1945)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1945, Guy Bush đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF3
W0
SV1
ERA8.31
IP4.1
SO1
BB3
H5
HR0
SO92.08
BB96.23
H910.38
WHIP1.846
WAR−0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1933, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1933, 84 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1929, 270.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1933, 3.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1923, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Guy Bush đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 5.56, IP: 16.2, SO: 6, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Guy Bush

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1923
0
0
0
0
0
2
1
0
1
0
1
0
0
0
0
-0.96
18
0
0
1
1
0
0
0
9
0
0
0
0
0
4
1924
2
5
4.02
0.286
0
36
80.2
-0.6
1.426
7
91
24
51
36
97
3.94
4
1.5
8
16
4
4
0
0.8
10.2
2.7
0
2
0
2
349
1925
6
13
4.3
0.316
4
76
182
1.4
1.456
14
213
52
102
87
101
3.27
3.8
1.46
15
42
17
5
0
0.7
10.5
2.6
0
3
0
1
790
1926
13
9
2.86
0.591
1
32
157.1
3.1
1.214
3
149
42
58
50
135
3.73
1.8
0.76
15
35
13
7
2
0.2
8.5
2.4
0
3
0
1
641
1927
10
10
3.03
0.5
2
62
193.1
3.4
1.324
3
177
79
76
65
130
3.38
2.9
0.78
22
36
10
9
1
0.1
8.2
3.7
1
6
0
2
813
1928
15
6
3.83
0.714
2
61
204.1
0.7
1.542
10
229
86
104
87
101
4.41
2.7
0.71
24
42
8
9
2
0.4
10.1
3.8
0
5
1
1
897
1929
18
7
3.66
0.72
8
82
270.2
3.3
1.419
16
277
107
135
110
125
4.19
2.7
0.77
30
50
15
18
2
0.5
9.2
3.6
0
4
6
7
1176
1930
15
10
6.2
0.6
3
75
225
-1.2
1.676
22
291
86
174
155
79
4.63
3
0.87
25
46
8
11
0
0.9
11.6
3.4
0
2
7
12
1031
1931
16
8
4.49
0.667
3
54
180.1
-0.1
1.42
9
190
66
104
90
86
4.32
2.7
0.82
24
39
9
14
1
0.4
9.5
3.3
0
2
2
6
790
1932
19
11
3.21
0.633
0
73
238.2
2.6
1.391
13
262
70
106
85
119
3.86
2.8
1.04
30
40
7
15
1
0.5
9.9
2.6
0
7
7
5
1032
1933
20
12
2.75
0.625
2
84
259
3.5
1.27
9
261
68
95
79
121
3.5
2.9
1.24
32
41
8
20
4
0.3
9.1
2.4
0
1
5
6
1101
1934
18
10
3.83
0.643
2
75
209.1
2.1
1.275
15
213
54
96
89
102
4.19
3.2
1.39
27
40
10
15
1
0.6
9.2
2.3
0
1
5
1
882
1935
11
11
4.32
0.5
2
42
204.1
1.4
1.356
16
237
40
115
98
95
4.45
1.8
1.05
25
41
9
8
1
0.7
10.4
1.8
1
5
0
3
889
1936
5
8
4.1
0.385
2
38
125
0.7
1.424
5
147
31
66
57
95
3.97
2.7
1.23
11
31
14
5
0
0.4
10.6
2.2
0
0
3
4
536
1937
8
15
3.54
0.348
1
56
180.2
1.7
1.378
8
201
48
77
71
101
3.95
2.8
1.17
20
32
7
11
1
0.4
10
2.4
0
0
12
0
774
1938
0
1
4.5
0
1
1
6
0.1
1.5
1
6
3
3
3
93
6.38
1.5
0.33
0
6
3
0
0
1.5
9
4.5
0
0
0
0
24
1945
0
0
8.31
0
1
1
4.1
-0.1
1.846
0
5
3
4
4
50
4.32
2.1
0.33
0
4
3
0
0
0
10.4
6.2
0
0
0
0
21