Tổng hợp thành tích ném bóng của Luis Tiant

  • 7 tháng 5, 2025

Luis Tiant đã thi đấu tại MLB từ 1964 đến 1982, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 573 trận ra sân. Anh ghi được 229 W, 172 L, ERA 3.3, 2.416 SO, WHIP 1.199, và WAR 65.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Luis Tiant
TênLuis Tiant
Ngày sinh23 tháng 11, 1940
Quốc tịch
Cuba
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1964

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Luis Tiant

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Luis Tiant.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Luis Tiant đã thi đấu tại MLB từ năm 1964 đến 1982, ra sân tổng cộng 573 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS484 trận (hạng 59)
GF51 trận (hạng 1.650)
W229 (hạng 67)
L172 (hạng 91)
SV15 (hạng 955)
ERA3.3 (hạng 1.975)
IP3486.1 (hạng 74)
SHO49 (hạng 21)
CG187 (hạng 157)
SO2.416 (hạng 49)
BB1104 (hạng 75)
H3.075 (hạng 119)
HR346 (hạng 39)
SO96.24 (hạng 3.750)
BB92.85 (hạng 9.018)
H97.94 (hạng 10.068)
HR90.89 (hạng 4.839)
WHIP1.199 (hạng 10.741)
WAR65.7 (hạng 44)

📊 Mùa giải cuối cùng (1982)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1982, Luis Tiant đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS5
W2
L2
ERA5.76
IP29.2
SO30
BB8
H39
HR3
SO99.1
BB92.43
H911.83
HR90.91
WHIP1.584
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1974, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1968, 264 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1974, 311.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1968, 8.5 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1968, 1.6 ERA

🎯 Thành tích postseason

Luis Tiant đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 2.89, IP: 34.2, SO: 20, W: 3, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Luis Tiant

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1964
10
4
2.83
0.714
1
105
127
3.9
1.11
13
94
47
41
40
128
3.44
7.4
2.23
16
19
3
9
3
0.9
6.7
3.3
0
2
2
4
512
1965
11
11
3.53
0.5
1
152
196.1
1.9
1.182
20
166
66
88
77
99
3.35
7
2.3
30
41
4
10
2
0.9
7.6
3
0
3
3
2
812
1966
12
11
2.79
0.522
8
145
155
4.1
1.103
16
121
50
50
48
124
3.03
8.4
2.9
16
46
22
7
5
0.9
7
2.9
0
2
4
3
628
1967
12
9
2.74
0.571
2
219
213.2
4.6
1.142
24
177
67
76
65
121
2.9
9.2
3.27
29
33
4
9
1
1
7.5
2.8
1
1
2
1
872
1968
21
9
1.6
0.7
0
264
258.1
8.5
0.871
16
152
73
53
46
186
2.04
9.2
3.62
32
34
0
19
9
0.6
5.3
2.5
0
4
4
3
987
1969
9
20
3.71
0.31
0
156
249.2
3.3
1.434
37
229
129
123
103
101
4.83
5.6
1.21
37
38
0
9
1
1.3
8.3
4.7
1
8
11
0
1091
1970
7
3
3.4
0.7
0
50
92.2
1.2
1.349
12
84
41
36
35
112
4.63
4.9
1.22
17
18
1
2
1
1.2
8.2
4
0
2
0
2
390
1971
1
7
4.85
0.125
0
59
72.1
-0.4
1.452
8
73
32
42
39
77
3.63
7.3
1.84
10
21
4
1
0
1
9.1
4
0
1
1
4
321
1972
15
6
1.91
0.714
3
123
179
6.5
1.078
7
128
65
45
38
169
2.62
6.2
1.89
19
43
12
12
6
0.4
6.4
3.3
0
0
5
0
713
1973
20
13
3.34
0.606
0
206
272
5.3
1.085
32
217
78
105
101
120
3.52
6.8
2.64
35
35
0
23
0
1.1
7.2
2.6
0
7
3
2
1096
1974
22
13
2.92
0.629
0
176
311.1
7.7
1.166
21
281
82
106
101
133
3.15
5.1
2.15
38
38
0
25
7
0.6
8.1
2.4
0
4
3
1
1266
1975
18
14
4.02
0.563
0
142
260
2.5
1.285
25
262
72
126
116
103
3.62
4.9
1.97
35
35
0
18
2
0.9
9.1
2.5
0
4
0
2
1080
1976
21
12
3.06
0.636
0
131
279
6.3
1.211
25
274
64
107
95
129
3.58
4.2
2.05
38
38
0
19
3
0.8
8.8
2.1
0
3
2
1
1136
1977
12
8
4.53
0.6
0
124
188.2
2.4
1.383
26
210
51
98
95
100
4.06
5.9
2.43
32
32
0
3
3
1.2
10
2.4
0
2
3
0
814
1978
13
8
3.31
0.619
0
114
212.1
5.6
1.14
26
185
57
80
78
126
3.98
4.8
2
31
32
1
12
5
1.1
7.8
2.4
2
5
4
0
863
1979
13
8
3.91
0.619
0
104
195.2
2.4
1.242
22
190
53
94
85
104
3.94
4.8
1.96
30
30
0
5
1
1
8.7
2.4
0
0
1
0
819
1980
8
9
4.89
0.471
0
84
136.1
0.2
1.386
10
139
50
79
74
81
3.6
5.5
1.68
25
25
0
3
0
0.7
9.2
3.3
0
1
3
2
588
1981
2
5
3.92
0.286
0
32
57.1
0
1.273
3
54
19
31
25
93
3.16
5
1.68
9
9
0
1
0
0.5
8.5
3
0
0
2
0
242
1982
2
2
5.76
0.5
0
30
29.2
-0.3
1.584
3
39
8
20
19
71
2.82
9.1
3.75
5
6
0
0
0
0.9
11.8
2.4
0
0
0
0
135