Tổng hợp thành tích ném bóng của Billy Pierce

  • 7 tháng 5, 2025

Billy Pierce đã thi đấu tại MLB từ 1945 đến 1964, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 585 trận ra sân. Anh ghi được 211 W, 169 L, ERA 3.27, 1.999 SO, WHIP 1.26, và WAR 53.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Billy Pierce
TênBilly Pierce
Ngày sinh2 tháng 4, 1927
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1945

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Billy Pierce

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Billy Pierce.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Billy Pierce đã thi đấu tại MLB từ năm 1945 đến 1964, ra sân tổng cộng 585 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS433 trận (hạng 99)
GF85 trận (hạng 936)
W211 (hạng 98)
L169 (hạng 96)
SV33 (hạng 506)
ERA3.27 (hạng 1.917)
IP3306.2 (hạng 94)
SHO38 (hạng 54)
CG193 (hạng 147)
SO1.999 (hạng 91)
BB1178 (hạng 58)
H2.989 (hạng 134)
HR284 (hạng 82)
SO95.44 (hạng 4.869)
BB93.21 (hạng 7.835)
H98.14 (hạng 9.696)
HR90.77 (hạng 5.776)
WHIP1.26 (hạng 10.032)
WAR53.7 (hạng 86)

📊 Mùa giải cuối cùng (1964)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1964, Billy Pierce đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF14
W3
SV4
ERA2.2
IP49
SO29
BB10
H40
HR6
SO95.33
BB91.84
H97.35
HR91.1
WHIP1.02
WAR1.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1956, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1956, 192 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1956, 276.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1952, 7.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1945, 1.8 ERA

🎯 Thành tích postseason

Billy Pierce đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 1.89, IP: 19, SO: 8, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Billy Pierce

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1945
0
0
1.8
0
0
10
10
0.4
1.6
1
6
10
2
2
205
5.3
9
1
0
5
4
0
0
0.9
5.4
9
0
1
0
0
45
1948
3
0
6.34
1
0
36
55.1
-0.4
1.771
5
47
51
40
39
69
5.45
5.9
0.71
5
22
9
0
0
0.8
7.6
8.3
0
1
0
1
258
1949
7
15
3.88
0.318
0
95
171.2
1
1.497
11
145
112
89
74
107
4.19
5
0.85
26
32
4
8
0
0.6
7.6
5.9
2
0
4
5
761
1950
12
16
3.98
0.429
1
118
219.1
3
1.486
11
189
137
112
97
113
4.06
4.8
0.86
29
33
3
15
1
0.5
7.8
5.6
0
2
8
4
978
1951
15
14
3.03
0.517
2
113
240.1
4.7
1.29
14
237
73
93
81
133
3.22
4.2
1.55
28
37
6
18
1
0.5
8.9
2.7
0
1
5
1
1008
1952
15
12
2.57
0.556
1
144
255.1
7.3
1.148
12
214
79
76
73
142
2.84
5.1
1.82
32
33
1
14
4
0.4
7.5
2.8
0
3
7
3
1042
1953
18
12
2.72
0.6
3
186
271.1
6.2
1.172
20
216
102
94
82
147
3.34
6.2
1.82
33
40
7
19
7
0.7
7.2
3.4
0
3
10
5
1113
1954
9
10
3.48
0.474
3
148
188.2
0.8
1.405
15
179
86
86
73
108
3.28
7.1
1.72
26
36
4
12
4
0.7
8.5
4.1
1
3
5
3
818
1955
15
10
1.97
0.6
3
157
205.2
7
1.099
16
162
64
50
45
200
2.83
6.9
2.45
26
33
5
16
6
0.7
7.1
2.8
1
3
5
4
836
1956
20
9
3.32
0.69
1
192
276.1
5.2
1.306
24
261
100
108
102
123
3.23
6.3
1.92
33
35
2
21
1
0.8
8.5
3.3
1
3
7
6
1166
1957
20
12
3.26
0.625
2
171
257
3.6
1.163
18
228
71
98
93
115
2.88
6
2.41
34
37
2
16
4
0.6
8
2.5
1
1
9
3
1062
1958
17
11
2.68
0.607
2
144
245
4.8
1.102
33
204
66
83
73
137
3.87
5.3
2.18
32
35
3
19
3
1.2
7.5
2.4
0
1
2
1
983
1959
14
15
3.62
0.483
0
114
224
1.5
1.246
26
217
62
98
90
105
3.9
4.6
1.84
33
34
0
12
2
1
8.7
2.5
1
3
4
2
934
1960
14
7
3.62
0.667
0
108
196.1
2.8
1.258
24
201
46
81
79
106
3.72
5
2.35
31
32
1
8
1
1.1
9.2
2.1
0
0
1
2
813
1961
10
9
3.8
0.526
3
106
180
1.7
1.356
17
190
54
85
76
103
3.54
5.3
1.96
28
39
5
5
1
0.9
9.5
2.7
0
1
3
2
764
1962
16
6
3.49
0.727
1
76
162.1
2.4
1.121
19
147
35
67
63
110
3.9
4.2
2.17
23
30
2
7
2
1.1
8.1
1.9
1
3
2
2
657
1963
3
11
4.27
0.214
7
52
99
0.1
1.273
12
106
20
49
47
75
3.64
4.7
2.6
13
38
13
3
1
1.1
9.6
1.8
2
1
1
3
420
1964
3
0
2.2
1
4
29
49
1.6
1.02
6
40
10
14
12
162
3.63
5.3
2.9
1
34
14
0
0
1.1
7.3
1.8
0
0
1
1
195